Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
491/QĐ-UBND
Right document
V/v điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 08/5/2013
23/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 08/5/2013
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011
- 2015 tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 08/5/2013
- Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: 1. Hỗ trợ khảo sát đánh giá hiện trạng của xã, thôn: - Số người tham gia tổ khảo sát không quá 09 người/xã và không quá 05 người/thôn; - Thời gian khảo sát không quá 05 ngày/xã và không quá 02 ngày/thôn; - Mức c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2013 (viết tắt là QĐ 24), với nội dung sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung mục 4 (Hỗ trợ cơ giới hoá nông nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích đầu tư các xã xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 24/2013/...
- 1. Điều chỉnh, bổ sung mục 4 (Hỗ trợ cơ giới hoá nông nghiệp) khoản II. HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP QĐ 24, như sau:
- - Điều chỉnh: Mức hỗ trợ cơ giới hoá nông nghiệp từ: Tối đa 480 triệu đồng/01 xã lên 600 triệu đồng/01 xã.
- Điều 1. Quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
- 1. Hỗ trợ khảo sát đánh giá hiện trạng của xã, thôn:
- - Số người tham gia tổ khảo sát không quá 09 người/xã và không quá 05 người/thôn;
Left
Điều 2.
Điều 2. - Mức chi quy định tại Điều 1 là mức chi tối đa để UBND các huyện làm căn cứ phê duyệt dự toán kinh phí cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới; - Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn chi tiết để các đơn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. - Mức chi quy định tại Điều 1 là mức chi tối đa để UBND các huyện làm căn cứ phê duyệt dự toán kinh phí cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới;
- - Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn chi tiết để các đơn vị thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các Sở, ban ngành
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính
- Kế hoạch và Đầu tư
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Tài nguyên và Môi trường Right: Nguyễn Xuân Đông
- Left: Kho bạc nhà nước tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH