Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
44/2015/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
26/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
- Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, gồm: Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng; giấy phép quy hoạch. 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, gồm: Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng; giấy phép quy hoạch.
- 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Rà soát quy hoạch xây dựng 1. Rà soát quy hoạch xây dựng nhằm kiểm soát, đánh giá tình hình triển khai thực hiện theo quy hoạch được duyệt và là một trong những căn cứ để quyết định việc điều chỉnh quy hoạch. 2. Nội dung báo cáo rà soát quy hoạch xây dựng bao gồm: a) Rà soát tình hình lập, triển khai các quy hoạch có liên quan,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.
- Điều 2. Rà soát quy hoạch xây dựng
- 1. Rà soát quy hoạch xây dựng nhằm kiểm soát, đánh giá tình hình triển khai thực hiện theo quy hoạch được duyệt và là một trong những căn cứ để quyết định việc điều chỉnh quy hoạch.
- 2. Nội dung báo cáo rà soát quy hoạch xây dựng bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng là bản đồ địa hình tại thời điểm tổ chức lập quy hoạch xây dựng. a) Trường hợp chưa có bản đồ địa hình thì phải khảo sát đo đạc để lập bản đồ theo yêu cầu của từng loại đồ án quy hoạch xây dựng. b) Trường hợp đã có bản đồ địa hình nhưng c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - TT Tỉnh ủy, T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng là bản đồ địa hình tại thời điểm tổ chức lập quy hoạch xây dựng.
- a) Trường hợp chưa có bản đồ địa hình thì phải khảo sát đo đạc để lập bản đồ theo yêu cầu của từng loại đồ án quy hoạch xây dựng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Kinh phí từ ngân sách nhà nước được cân đối trong kế hoạch hàng năm để lập và tổ chức thực hiện: a) Quy hoạch xây dựng vùng. b) Quy hoạch chung xây dựng và quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù (nếu có). c) Quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn 1. Quản lý định hướng phát triển không gian vùng và các tiểu vùng: a) Đô thị trung tâm vùng Tây Nguyên: Buôn Ma Thuột là đô thị loại I trực thuộc tỉnh; trung tâm hành chính, dịch vụ thương mại vùng Tây Nguyên; trung tâm công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; đầu mối giao thông quan trọng, tạo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn
- 1. Quản lý định hướng phát triển không gian vùng và các tiểu vùng:
- a) Đô thị trung tâm vùng Tây Nguyên: Buôn Ma Thuột là đô thị loại I trực thuộc tỉnh
- Điều 4. Kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng
- 1. Kinh phí từ ngân sách nhà nước được cân đối trong kế hoạch hàng năm để lập và tổ chức thực hiện:
- a) Quy hoạch xây dựng vùng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm quản lý kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng; kiểm soát việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo khối lượng thông qua hợp đồng kinh tế. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống nhà ở 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn Ma Thuột. 2. Phát triển nhà ở khu vực nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hệ thống nhà ở
- 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn Ma...
- 2. Phát triển nhà ở khu vực nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội đồng bộ và từng bước hiện đại
- Điều 5. Quản lý nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng
- 1. Thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm quản lý kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng
- kiểm soát việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo khối lượng thông qua hợp đồng kinh tế. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, giám sát.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỆ THỐNG HẠ TẦNG XÃ HỘI – HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ QUY ĐỊNH VỀ BẢO TỒN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỆ THỐNG HẠ TẦNG XÃ HỘI – HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- VÀ QUY ĐỊNH VỀ BẢO TỒN
- QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Left
Mục 1
Mục 1 QUY HOẠCH X Â Y DỰNG VÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Các vùng liên tỉnh (bao gồm cả vùng đô thị lớn), vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh được lập quy hoạch xây dựng vùng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở đề xuất của Bộ Xây dựng, phù hợp với chiến lược, quy hoạch tổng thể phát...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hệ thống hạ tầng kinh tế - xã hội 1. Hệ thống các trung tâm dịch vụ tổng hợp: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND. 2. Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính: - Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hệ thống hạ tầng kinh tế - xã hội
- 1. Hệ thống các trung tâm dịch vụ tổng hợp: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND.
- 2. Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính:
- Điều 6. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng vùng
- 1. Các vùng liên tỉnh (bao gồm cả vùng đô thị lớn), vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh được lập quy hoạch xây dựng vùng theo quyết định của Thủ tướng...
- đáp ứng yêu cầu quản lý, đảm bảo phân bổ nguồn lực quốc gia có hiệu quả.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng: a) Luận cứ, xác định phạm vi ranh giới vùng; mục tiêu và thời hạn quy hoạch. Đối với vùng liên tỉnh, liên huyện, vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh nhiệm vụ quy hoạch cần phải luận cứ, cơ sở h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cao độ nền và các vùng cấm xây dựng 1. Cao độ nền: - Cần quản lý chặt chẽ cao độ xây dựng của các dự án, phải tuân thủ cao độ khống chế xây dựng theo quy hoạch chung được duyệt. - Cần xây dựng và xác định rõ các mốc cao độ cho từng khu vực để đảm bảo việc quản lý về xây dựng nhà ở, công trình hạ tầng kỹ thuật. - Quản lý, kiểm s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cao độ nền:
- - Cần quản lý chặt chẽ cao độ xây dựng của các dự án, phải tuân thủ cao độ khống chế xây dựng theo quy hoạch chung được duyệt.
- - Cần xây dựng và xác định rõ các mốc cao độ cho từng khu vực để đảm bảo việc quản lý về xây dựng nhà ở, công trình hạ tầng kỹ thuật.
- a) Luận cứ, xác định phạm vi ranh giới vùng
- mục tiêu và thời hạn quy hoạch. Đối với vùng liên tỉnh, liên huyện, vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh nhiệm vụ quy hoạch cần phải luận cứ, cơ sở hình...
- b) Khái quát vùng lập quy hoạch xây dựng và các dự báo phát triển của các ngành có liên quan.
- Left: Điều 7. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 7. Cao độ nền và các vùng cấm xây dựng
- Left: 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng: Right: 2. Các vùng cấm và hạn chế xây dựng:
Left
Điều 8.
Điều 8. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn, sử dụng đất đai, hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông 1. Quy định chung: - Quy định dành quỹ đất cho giao thông đô thị đạt từ 18-26% diện tích đất xây dựng đô thị (trong đó giao thông tĩnh chiếm 1-2%). Phát triển các công trình giao thông trọng điểm, tăng diện tích giao thông tĩnh. - Quy định hệ thống các chỉ tiêu giao thông đô th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
- 1. Quy định chung:
- - Quy định dành quỹ đất cho giao thông đô thị đạt từ 18-26% diện tích đất xây dựng đô thị (trong đó giao thông tĩnh chiếm 1-2%). Phát triển các công trình giao thông trọng điểm, tăng diện tích giao...
- Điều 8. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn, sử dụng đất đai, hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường và những yếu t...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm: 1. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý. 2. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế. 3. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn. 4. Quy định về vị trí,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định về cấp nước 1. Nguồn nước cấp: - Nguồn nước cấp đô thị và nông thôn: Thực hiện theo quy định tại điểm 6.3, khoản 6, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND. - Từng bước hạn chế sử dụng nguồn nước ngầm, nhất là vấn đề khai thác nước ngầm tự do. - Mở rộng mạng lưới phân phối nước, đảm bảo 100% yêu cầu cấp nước sinh hoạt k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định về cấp nước
- 1. Nguồn nước cấp:
- - Nguồn nước cấp đô thị và nông thôn: Thực hiện theo quy định tại điểm 6.3, khoản 6, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND.
- Điều 9. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng
- Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm:
- 1. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý.
Left
Mục 2
Mục 2 QUY HOẠCH XÂY D Ự NG KHU CHỨC NĂNG ĐẶC THÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Các khu chức năng đặc thù trong và ngoài đô thị được thực hiện lập quy hoạch xây dựng theo quy định tại Nghị định này. 2. Các khu chức năng đặc thù có quy mô trên 500 ha, được lập quy hoạch chung xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, quy hoạch đ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về cấp điện và chiếu sáng đô thị 1. Cấp điện: - Nguồn điện cấp cho toàn tỉnh là các nhà máy điện hiện có trên địa bàn và các hệ thống truyền tải 500kV, 220kV, 110kV. - Cải tạo và phát triển lưới điện trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo khả năng đáp ứng nhu cầu trước mắt và có dự phòng phát triển cho tương lai, đảm bảo tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Nguồn điện cấp cho toàn tỉnh là các nhà máy điện hiện có trên địa bàn và các hệ thống truyền tải 500kV, 220kV, 110kV.
- Cải tạo và phát triển lưới điện trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo khả năng đáp ứng nhu cầu trước mắt và có dự phòng phát triển cho tương lai, đảm bảo tính hiện đại, độ tin cậy cao, đảm bảo an toàn và...
- đặc biệt là dành quỹ đất xây dựng công trình điện.
- 1. Các khu chức năng đặc thù trong và ngoài đô thị được thực hiện lập quy hoạch xây dựng theo quy định tại Nghị định này.
- 2. Các khu chức năng đặc thù có quy mô trên 500 ha, được lập quy hoạch chung xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, quy hoạch đô thị; làm cơ sở lập quy hoạch phân khu và quy ho...
- Các khu vực trong khu chức năng đặc thù hoặc các khu chức năng đặc thù có quy mô dưới 500 ha, theo yêu cầu quản lý và phát triển, được lập quy hoạch phân khu xây dựng làm cơ sở xác định các dự án đ...
- Left: Điều 10. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù Right: Điều 10. Quy định về cấp điện và chiếu sáng đô thị
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù: a) Luận cứ phạm vi, ranh giới lập quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù; cơ sở căn cứ lập quy hoạch; xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quy hoạch. b) Xác định tính chất, vai trò của khu chức n...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thu gom và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang 1. Nước thải sinh hoạt: - Sơ đồ quản lý chung hệ thống thoát nước thải: Bể tự hoại → cống thoát nước thải → trạm bơm nước thải → trạm xử lý nước thải → hồ chứa để kiểm soát ô nhiễm, tái sử dụng (tưới cây, rửa đường, dự phòng cứu hỏa) → xả ra nguồn. - Các khu vực nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thu gom và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang
- 1. Nước thải sinh hoạt:
- - Sơ đồ quản lý chung hệ thống thoát nước thải:
- Điều 11. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
- 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù:
- a) Luận cứ phạm vi, ranh giới lập quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù; cơ sở căn cứ lập quy hoạch; xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quy hoạch.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đồ án quy hoạch chung xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Tùy thuộc vào từng khu chức năng đặc thù, nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù phải đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế xã hội, dân số, lao động, văn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường 1. Tuân thủ các tiêu chí đánh giá các thành phần môi trường, bao gồm: môi trường đất; môi trường nước; môi trường không khí, tiếng ồn; môi trường sinh thái và đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu. 2. Giám sát, xử lý các vi phạm gây ô nhiễm; đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường
- 1. Tuân thủ các tiêu chí đánh giá các thành phần môi trường, bao gồm: môi trường đất; môi trường nước; môi trường không khí, tiếng ồn; môi trường sinh thái và đa dạng sinh học và ứng phó với biến đ...
- 2. Giám sát, xử lý các vi phạm gây ô nhiễm
- Điều 12. Đồ án quy hoạch chung xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù
- 1. Tùy thuộc vào từng khu chức năng đặc thù, nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù phải đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế xã hội, dân số, lao động, văn hóa, sử dụng đất, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, môi trường và những yếu tố đặc thù của khu...
Left
Điều 13.
Điều 13. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù phải làm rõ tính chất, chức năng, các yêu cầu riêng của khu vực lập quy hoạch, đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây d...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định về quốc phòng, an ninh 1. Tỉnh Đắk Lắk là địa bàn có tầm quan trọng đặc biệt về quốc phòng an ninh đối với vùng Tây Nguyên. Quy hoạch sử dụng đất không chồng lấn hoặc đi qua các căn cứ quân sự quan trọng như: Các căn cứ binh đoàn, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Cảng hàng không Buôn Ma Thuột, các khu vực an ninh,… 2. Đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy định về quốc phòng, an ninh
- Tỉnh Đắk Lắk là địa bàn có tầm quan trọng đặc biệt về quốc phòng an ninh đối với vùng Tây Nguyên.
- Quy hoạch sử dụng đất không chồng lấn hoặc đi qua các căn cứ quân sự quan trọng như:
- Điều 13. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù
- 1. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù phải làm rõ tính chất, chức năng, các yêu cầu riêng của khu vực lập quy hoạch, đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể...
- a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật
Left
Điều 14.
Điều 14. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Các khu di tích lịch sử, văn hóa, danh thắng 1. Quy định chung: Thực hiện quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị khu di tích theo Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12; Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Các khu di tích lịch sử, văn hóa, danh thắng
- 1. Quy định chung: Thực hiện quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị khu di tích theo Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa
- Điều 14. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến...
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Đối với quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Ranh giới, phạm vi, tính chất khu chức năng đặc thù. b) Chỉ tiêu về diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất và chiều ca...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia 1. Vườn quốc gia Yôk Đôn: Có diện tích khoảng 110.741ha nằm trong phạm vi 05 xã thuộc 03 huyện, gồm: 03 xã: Krông Na, Ea Huar, Ea Wer thuộc huyện Buôn Đôn; 02 xã: Ea Bung và Cư M’Lan thuộc huyện Ea Súp (Đắk Lắk). Là khu quản lý, bảo tồn kiểu thảm thực vật rừng khộp, bảo tồn và phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia
- 1. Vườn quốc gia Yôk Đôn: Có diện tích khoảng 110.741ha nằm trong phạm vi 05 xã thuộc 03 huyện, gồm: 03 xã: Krông Na, Ea Huar, Ea Wer thuộc huyện Buôn Đôn
- 02 xã: Ea Bung và Cư M’Lan thuộc huyện Ea Súp (Đắk Lắk). Là khu quản lý, bảo tồn kiểu thảm thực vật rừng khộp, bảo tồn và phát triển sự đa dạng các nhóm loài và nguồn gen động, thực vật đặc hữu, qu...
- Điều 15. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
- 1. Đối với quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Ranh giới, phạm vi, tính chất khu chức năng đặc thù.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY HOẠCH XÂY D ỰNG NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Các xã phải được lập quy hoạch chung xây dựng để cụ thể hóa quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng huyện, làm cơ sở xác định các dự án đầu tư và lập các quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn. 2. Các khu vực dân cư nông thôn được xác định trong quy hoạch chung đô thị thì th...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy định quản lý cụ thể cho khu vực nội thành, nội thị xã Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Đối với thành phố: Là trung tâm vùng Tây Nguyên, có tác dụng thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội toàn vùng, có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh, quốc phòng. Đối với thị xã: Là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quy định quản lý cụ thể cho khu vực nội thành, nội thị xã
- Quy định quản lý
- Tính chất, chức năng
- Điều 16. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Các xã phải được lập quy hoạch chung xây dựng để cụ thể hóa quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng huyện, làm cơ sở xác định các dự án đầu tư và lập các quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông...
- 2. Các khu vực dân cư nông thôn được xác định trong quy hoạch chung đô thị thì thực hiện việc lập quy hoạch xây dựng nông thôn theo quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã: a) Vị trí, phạm vi ranh giới xã; mục tiêu và thời hạn quy hoạch. b) Dự báo sơ bộ về quy mô dân số, lao động, đất đai. c) Các nguyên tắc cơ bản đối với việc phân tích, đánh giá hiện trạng; rà soát các dự án và quy hoạch trong địa...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quy định quản lý cụ thể cho các thị trấn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Trung tâm hành chính, chính trị của huyện; trung tâm dịch vụ công cộng, hỗ trợ sản xuất và đầu mối hạ tầng kỹ thuật cho vùng nông thôn. Tổ chức không gian - Hình thành các thị trấn đa chức năng bằng cách tập trung vào phát triển ở các thị t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quy định quản lý cụ thể cho các thị trấn
- Quy định quản lý
- Tính chất, chức năng
- Điều 17. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã:
- a) Vị trí, phạm vi ranh giới xã; mục tiêu và thời hạn quy hoạch.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã 1. Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng xã phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường; hiện trạng...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy định quản lý cụ thể cho các điểm dân cư nông thôn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Điểm dân cư nông thôn. Tổ chức không gian - Cung cấp và nâng cấp các dịch vụ, tiện ích công cộng. - Nâng cấp các hạ tầng và dịch vụ cộng đồng. - Từng bước cải tạo không gian hiện hữu theo hướng sinh thái và tạo bản sắc riêng. H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quy định quản lý cụ thể cho các điểm dân cư nông thôn
- Quy định quản lý
- Tính chất, chức năng
- Điều 18. Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng xã phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường; hiện trạng xây dựng và sử dụng các côn...
Left
Điều 19.
Điều 19. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Kế hoạch tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Tại khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan trong các khu dân cư nông thôn của xã. 3. Tại các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Kế hoạch tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
- 2. Tại khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan trong các khu dân cư nông thôn của xã.
- Điều 19. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung xã có liên quan đến điểm dân cư nông...
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Đối với quy hoạch chung xây dựng xã, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Ranh giới, phạm vi, tính chất xã. b) Kiểm soát không gian, kiến trúc các phân khu chức năng và công trình trọng điểm: Cơ quan hành chính xã, giáo dục, y tế, văn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Phân công trách nhiệm 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch chung được duyệt tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch phân khu các đô thị vệ tinh, các khu vực phát triển đô thị, các đô thị mới và quy hoạch chi tiết một số khu vực đặc biệt. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Phân công trách nhiệm
- Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch chung được duyệt tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch phân khu các đô thị vệ tinh, các khu vực phát triển đô thị,...
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức lập và phê duyệt các quy hoạch chi tiết đối với khu vực đã có quy hoạch phân khu được phê duyệt.
- Điều 20. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Đối với quy hoạch chung xây dựng xã, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch gồm các nội dung chủ yếu sau:
- a) Ranh giới, phạm vi, tính chất xã.
Left
Mục 4
Mục 4 LẤY Ý KIẾN TRONG QUÁ TRÌNH LẬP QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng vùng 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến bằng văn bản của các Bộ, ngành, các cơ quan, tổ chức khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về nội dung đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm của Bộ mình tổ chức lập trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quy định công bố thông tin 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: - Công bố thông tin và nội dung đồ án quy hoạch được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân được biết. - Là cơ quan đầu mối kết hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường định kỳ hàng năm cập nhật tình hình các dự án triển khai vào nội dung của đồ án quy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Quy định công bố thông tin
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
- - Công bố thông tin và nội dung đồ án quy hoạch được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân được biết.
- Điều 21. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng vùng
- Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến bằng văn bản của các Bộ, ngành, các cơ quan, tổ chức khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về nội dung đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm c...
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, v...
Left
Điều 22.
Điều 22. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù. 2. Trường hợp đồ án quy hoạch chung...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Quy định về khen thưởng, xử phạt thi hành 1. Các tổ chức, cá nhân đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi không cung cấp thông tin quy hoạch, cố tình cung cấp sai thông tin quy hoạch, quản lý xây dựng không theo quy hoạch, xây dựng các dự án trái với quy hoạch được duyệt. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Quy định về khen thưởng, xử phạt thi hành
- Các tổ chức, cá nhân đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi không cung cấp thông tin quy hoạch, cố tình cung cấp sai thông tin quy hoạch, quản lý xây dựng không theo quy hoạch, xâ...
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm kiểm tra các hoạt động xây dựng trên địa bàn do mình quản lý và báo cáo kịp thời với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh các hành vi liên q...
- Điều 22. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan trong quá trình lập đồ án quy ho...
- Trường hợp đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù do Bộ Xây dựng tổ chức lập, thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên quan có trách nhiệm phố...
Left
Điều 23.
Điều 23. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng nông thôn Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý 1. Phạm vi, ranh giới: a) Phạm vi vùng quản lý: Toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh, với diện tích tự nhiên 1.312.537ha, chiếm 3,9% diện tích tự nhiên cả nước. b) Ranh giới vùng quản lý: - Phía Đông giáp: Tỉnh Phú Yên và tỉnh Khánh Hòa; - Phía Tây giáp: Vương quốc Campuch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý
- 1. Phạm vi, ranh giới:
- a) Phạm vi vùng quản lý: Toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh, với diện tích tự nhiên 1.312.537ha, chiếm 3,9% diện tích tự nhiên cả nước.
- Điều 23. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng nông thôn
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan trong quá trình lập đồ án quy hoạch x...
Left
Điều 24.
Điều 24. Tiếp thu ý kiến Trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng, các ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan phải được tổ chức tư vấn phối hợp với cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổng hợp, giải trình bằng văn bản. Các nội dung góp ý phải được phân tích, giải trình đầy đủ, làm cơ sở hoàn ch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn việc quản lý, phát triển, quy hoạch xây dựng đô thị, các khu vực nông thôn, các ngành sản xuất, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đảm bảo theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này hướng dẫn việc quản lý, phát triển, quy hoạch xây dựng đô thị, các khu vực nông thôn, các ngành sản xuất, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đảm bảo theo đồ án Quy hoạch x...
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng và tham gia vào hoạt động quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk phải thực hiện theo đúng Quy định này và các quy địn...
- Điều 24. Tiếp thu ý kiến
- Trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng, các ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan phải được tổ chức tư vấn phối hợp với cơ quan tổ chức lập quy ho...
- Các nội dung góp ý phải được phân tích, giải trình đầy đủ, làm cơ sở hoàn chỉnh các phương án quy hoạch theo hướng đảm bảo sự phù hợp, có tính khả thi, hài hòa giữa lợi ích của Nhà nước và cộng đồng.
Left
Mục 5
Mục 5 TRÌNH TỰ THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Cơ quan trình thẩm định và phê duyệt: a) Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc trách nhiệm của mình tổ chức lập và thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế 1. Phân vùng phát triển: Thực hiện theo quy định tại điểm 4.2, khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. 2. Các không gian phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế
- Phân vùng phát triển:
- Thực hiện theo quy định tại điểm 4.2, khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến...
- Điều 25. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Cơ quan trình thẩm định và phê duyệt:
- a) Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc trách nhiệm của mình tổ chức lập và thuộc thẩm quyền phê duyệt củ...
Left
Điều 26.
Điều 26. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 20 ngày; thời gian thẩm định đồ án khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng gồm: Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt; thuyết minh nội dung nhiệm vụ bao gồm các bản vẽ in màu thu nhỏ; dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ; các văn bản pháp lý có liên quan; văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHO CÁC KHU ĐÔ THỊ VÀ ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHO CÁC KHU ĐÔ THỊ
- VÀ ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN
- QUẢN LÝ THỰC HIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm lập kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng 1. Các đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu xây dựng và quy hoạch chung xây dựng xã sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt phải được lập kế hoạch để thực hiện quy hoạch. 2. Bộ Xây dựng chủ trì lập và phê duyệt kế hoạch thực hiện quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nội dung kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng Căn cứ quy hoạch xây dựng, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đã được phê duyệt, nội dung kế hoạch thực hiện quy hoạch bao gồm: 1. Danh mục, trình tự triển khai lập các quy hoạch xây dựng từng cấp độ theo kế hoạch 10 năm, 5 năm và hàng năm; danh mục và thứ tự đầu tư các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh 1. Tham gia xây dựng kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh sau khi quy hoạch xây dựng được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Theo trách nhiệm quản lý hành chính, tổ chức triển khai việc thực hiện quy hoạch xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Left
Điều 31.
Điều 31. Quy định chung về giấy ph é p quy hoạch 1. Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực thực hiện đầu tư xây dựng dự án. 2. Thời hạn của giấy phép quy hoạch đối với dự án xây dựng công trình tập trung tối đa không quá 24 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép quy hoạch đến khi phê duyệt quy hoạch chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch trong khu chức năng đặc thù 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực chưa có quy hoạch phân khu xây dựng. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung, riêng lẻ tại khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng, nhưng chưa đủ các căn cứ đề lập quy hoạch chi tiết xây dựng. 3. Dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trình tự cấp giấy phép quy hoạch 1. Căn cứ nhu cầu cụ thể, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch theo các trường hợp quy định tại Điều 35 của Nghị định này gửi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch. 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của khu chức năng đặc thù, Quy định quản lý theo quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch. 2. Sơ đồ vị trí địa điểm đề nghị cấp giấy phép quy hoạch. 3. Dự kiến phạm vi, ranh giới khu đất, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch. 4. Dự kiến nội dung đầu tư, quy mô dự án và tổng mức đầu tư. 5. Báo cáo về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nội dung giấy ph é p quy hoạch 1. Nội dung giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng tập trung quy định tại Khoản 1 và 2 Điều 35 của Nghị định này bao gồm: a) Chủ đầu tư. b) Phạm vi, ranh giới, quy mô đất đai, dân số khu vực lập quy hoạch xây dựng. c) Các chỉ tiêu sử dụng đất về nhà ở, dịch vụ thương mại; công trình hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các đồ án quy hoạch xây dựng mà nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thì việc lập, thẩm định, phê duyệt thực hiện theo Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng. 2. Đối với các đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh đã đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015 và thay thế Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan có trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.