Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
44/2015/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
22/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, gồm: Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng; giấy phép quy hoạch. 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, gồm: Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng; giấy phép quy hoạch.
- 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Rà soát quy hoạch xây dựng 1. Rà soát quy hoạch xây dựng nhằm kiểm soát, đánh giá tình hình triển khai thực hiện theo quy hoạch được duyệt và là một trong những căn cứ để quyết định việc điều chỉnh quy hoạch. 2. Nội dung báo cáo rà soát quy hoạch xây dựng bao gồm: a) Rà soát tình hình lập, triển khai các quy hoạch có liên quan,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03/12/2016. 2. Quyết định này thay thế Chương II, Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03/12/2016.
- Quyết định này thay thế Chương II, Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản...
- Điều 2. Rà soát quy hoạch xây dựng
- 1. Rà soát quy hoạch xây dựng nhằm kiểm soát, đánh giá tình hình triển khai thực hiện theo quy hoạch được duyệt và là một trong những căn cứ để quyết định việc điều chỉnh quy hoạch.
- 2. Nội dung báo cáo rà soát quy hoạch xây dựng bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng là bản đồ địa hình tại thời điểm tổ chức lập quy hoạch xây dựng. a) Trường hợp chưa có bản đồ địa hình thì phải khảo sát đo đạc để lập bản đồ theo yêu cầu của từng loại đồ án quy hoạch xây dựng. b) Trường hợp đã có bản đồ địa hình nhưng c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng là bản đồ địa hình tại thời điểm tổ chức lập quy hoạch xây dựng.
- a) Trường hợp chưa có bản đồ địa hình thì phải khảo sát đo đạc để lập bản đồ theo yêu cầu của từng loại đồ án quy hoạch xây dựng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Kinh phí từ ngân sách nhà nước được cân đối trong kế hoạch hàng năm để lập và tổ chức thực hiện: a) Quy hoạch xây dựng vùng. b) Quy hoạch chung xây dựng và quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù (nếu có). c) Quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các loại QHXD và cấp độ lập QHXD 1. QHXD gồm các loại sau: a) Quy hoạch vùng; b) Quy hoạch đô thị; c) Quy hoạch khu chức năng đặc thù; d) Quy hoạch nông thôn. 2. Cấp độ lập QHXD: a) QHXD vùng: được lập cho các: Vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng chức năng đặc thù; vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các loại QHXD và cấp độ lập QHXD
- 1. QHXD gồm các loại sau:
- b) Quy hoạch đô thị;
- Điều 4. Kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng
- 1. Kinh phí từ ngân sách nhà nước được cân đối trong kế hoạch hàng năm để lập và tổ chức thực hiện:
- c) Quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù không thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh.
- Left: a) Quy hoạch xây dựng vùng. Right: a) Quy hoạch vùng;
- Left: b) Quy hoạch chung xây dựng và quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù (nếu có). Right: b) Quy hoạch chung xây dựng: Được lập cho thành phố, thị xã, thị trấn và đô thị mới; xã nông thôn; khu chức năng đặc thù có quy mô từ 500ha trở lên.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm quản lý kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng; kiểm soát việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo khối lượng thông qua hợp đồng kinh tế. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án QHXD 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án QHXD đối với các loại quy hoạch sau: a) QHXD vùng tỉnh, vùng liên huyện. b) Quy hoạch chung xây dựng thành phố trực thuộc Trung ương; quy hoạch chung đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương với đô thị loại IV trở xuống; quy hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án QHXD
- 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án QHXD đối với các loại quy hoạch sau:
- a) QHXD vùng tỉnh, vùng liên huyện.
- Điều 5. Quản lý nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng
- 1. Thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm quản lý kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng
- kiểm soát việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo khối lượng thông qua hợp đồng kinh tế. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, giám sát.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QHXD
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG Right: QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QHXD
Left
Mục 1
Mục 1 QUY HOẠCH X Â Y DỰNG VÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Các vùng liên tỉnh (bao gồm cả vùng đô thị lớn), vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh được lập quy hoạch xây dựng vùng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở đề xuất của Bộ Xây dựng, phù hợp với chiến lược, quy hoạch tổng thể phát...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. 2. Phòng QLXD cấp huyện thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD
- 1. Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
- 2. Phòng QLXD cấp huyện thẩm định nhiệm vụ và đồ án QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
- Điều 6. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng vùng
- 1. Các vùng liên tỉnh (bao gồm cả vùng đô thị lớn), vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh được lập quy hoạch xây dựng vùng theo quyết định của Thủ tướng...
- đáp ứng yêu cầu quản lý, đảm bảo phân bổ nguồn lực quốc gia có hiệu quả.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng: a) Luận cứ, xác định phạm vi ranh giới vùng; mục tiêu và thời hạn quy hoạch. Đối với vùng liên tỉnh, liên huyện, vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh nhiệm vụ quy hoạch cần phải luận cứ, cơ sở h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án QHXD 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch: a) QHXD vùng liên huyện, vùng huyện. b) Quy hoạch chung xây dựng thành phố thuộc tỉnh; thị xã; thị trấn; các đô thị mới loại IV, loại V; khu chức năng đặc thù (trừ quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án QHXD
- 1. UBND tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch:
- a) QHXD vùng liên huyện, vùng huyện.
- Điều 7. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng
- a) Luận cứ, xác định phạm vi ranh giới vùng
- mục tiêu và thời hạn quy hoạch. Đối với vùng liên tỉnh, liên huyện, vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh nhiệm vụ quy hoạch cần phải luận cứ, cơ sở hình...
- Left: 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng: Right: 2. UBND cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch
Left
Điều 8.
Điều 8. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn, sử dụng đất đai, hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh QHXD 1. Điều kiện điều chỉnh QHXD a) QHXD được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch vùng là 10 năm; quy hoạch chung, quy hoạch phân khu là 05 năm; quy hoạch chi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều chỉnh QHXD
- 1. Điều kiện điều chỉnh QHXD
- a) QHXD được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế
- Điều 8. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn, sử dụng đất đai, hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường và những yếu t...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm: 1. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý. 2. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế. 3. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn. 4. Quy định về vị trí,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng Việc lấy ý kiến về QHXD được thực hiện theo các Điều 20, 21 Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009 và các Điều 21, 22, 23 và 24 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc lấy ý kiến về QHXD được thực hiện theo các Điều 20, 21 Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009 và các Điều 21, 22, 23 và 24 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ...
- Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm:
- 1. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý.
- 2. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế.
- Left: Điều 9. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 9. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
Left
Mục 2
Mục 2 QUY HOẠCH XÂY D Ự NG KHU CHỨC NĂNG ĐẶC THÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Các khu chức năng đặc thù trong và ngoài đô thị được thực hiện lập quy hoạch xây dựng theo quy định tại Nghị định này. 2. Các khu chức năng đặc thù có quy mô trên 500 ha, được lập quy hoạch chung xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, quy hoạch đ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Công bố, cắm mốc QHXD 1. Công bố QHXD a) Sở Xây dựng tổ chức công bố QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, quy hoạch vùng liên huyện và các đồ án quy hoạch liên quan đến địa giới hành chính của 02 huyện trở lên. b) Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh tổ chức công bố QHXD thuộc khu công nghiệp tập trung, khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Công bố, cắm mốc QHXD
- 1. Công bố QHXD
- a) Sở Xây dựng tổ chức công bố QHXD thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, quy hoạch vùng liên huyện và các đồ án quy hoạch liên quan đến địa giới hành chính của 02 huyện trở lên.
- Điều 10. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù
- 1. Các khu chức năng đặc thù trong và ngoài đô thị được thực hiện lập quy hoạch xây dựng theo quy định tại Nghị định này.
- 2. Các khu chức năng đặc thù có quy mô trên 500 ha, được lập quy hoạch chung xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, quy hoạch đô thị; làm cơ sở lập quy hoạch phân khu và quy ho...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù: a) Luận cứ phạm vi, ranh giới lập quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù; cơ sở căn cứ lập quy hoạch; xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quy hoạch. b) Xác định tính chất, vai trò của khu chức n...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giấy phép quy hoạch 1. Những trường hợp phải có GPQH xây dựng a) Dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết. b) Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. c) Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giấy phép quy hoạch
- 1. Những trường hợp phải có GPQH xây dựng
- b) Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết.
- Điều 11. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
- 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù:
- b) Xác định tính chất, vai trò của khu chức năng đặc thù trong vùng
- Left: a) Luận cứ phạm vi, ranh giới lập quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù; cơ sở căn cứ lập quy hoạch; xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quy hoạch. Right: a) Dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đồ án quy hoạch chung xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Tùy thuộc vào từng khu chức năng đặc thù, nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù phải đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế xã hội, dân số, lao động, văn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chứng chỉ quy hoạch Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng căn cứ vào đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị đã được ban hành để cấp chứng chỉ quy hoạch cho tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu. 1. Sở Xây dựng cấp chứng chỉ quy hoạch đối với các dự án được UBND tỉnh chấp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chứng chỉ quy hoạch
- Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng căn cứ vào đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị đã được ban hành để cấp chứng chỉ quy hoạch cho...
- 1. Sở Xây dựng cấp chứng chỉ quy hoạch đối với các dự án được UBND tỉnh chấp thuận địa điểm xây dựng, dự án QHXD khu dân cư có vị trí tiếp giáp với các tuyến tỉnh lộ, quốc lộ.
- Điều 12. Đồ án quy hoạch chung xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù
- 1. Tùy thuộc vào từng khu chức năng đặc thù, nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù phải đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế xã hội, dân số, lao động, văn hóa, sử dụng đất, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, môi trường và những yếu tố đặc thù của khu...
Left
Điều 13.
Điều 13. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù phải làm rõ tính chất, chức năng, các yêu cầu riêng của khu vực lập quy hoạch, đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây d...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Giới thiệu, chấp thuận địa điểm xây dựng; chấp thuận tổng mặt bằng xây dựng 1. Cơ quan quản lý QHXD có trách nhiệm giới thiệu địa điểm xây dựng cho các chủ đầu tư khi có yêu cầu. a) Sở Xây dựng thẩm định, trình UBND tỉnh chấp thuận địa điểm xây dựng đối với các dự án: Dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn các đô thị; dự án đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Giới thiệu, chấp thuận địa điểm xây dựng; chấp thuận tổng mặt bằng xây dựng
- 1. Cơ quan quản lý QHXD có trách nhiệm giới thiệu địa điểm xây dựng cho các chủ đầu tư khi có yêu cầu.
- a) Sở Xây dựng thẩm định, trình UBND tỉnh chấp thuận địa điểm xây dựng đối với các dự án: Dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn các đô thị
- Điều 13. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù
- 1. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù phải làm rõ tính chất, chức năng, các yêu cầu riêng của khu vực lập quy hoạch, đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể...
- a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật
Left
Điều 14.
Điều 14. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Nội dung quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị; việc lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thực hiện theo quy định tại Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
- 1. Nội dung quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
- việc lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thực hiện theo quy định tại Nghị định số 38/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian, kiến tr...
- Điều 14. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến...
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Đối với quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Ranh giới, phạm vi, tính chất khu chức năng đặc thù. b) Chỉ tiêu về diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất và chiều ca...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xử lý chuyển tiếp Kể từ ngày Quy định này có hiệu lực các dự án QHXD đang tổ chức lập, thẩm định; dự án QHXD đã thẩm định nhưng chưa phê duyệt; dự án QHXD đã phê duyệt thì các bước tiếp theo thực hiện theo quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xử lý chuyển tiếp
- Kể từ ngày Quy định này có hiệu lực các dự án QHXD đang tổ chức lập, thẩm định; dự án QHXD đã thẩm định nhưng chưa phê duyệt; dự án QHXD đã phê duyệt thì các bước tiếp theo thực hiện theo quy định...
- Điều 15. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
- 1. Đối với quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Ranh giới, phạm vi, tính chất khu chức năng đặc thù.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY HOẠCH XÂY D ỰNG NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Các xã phải được lập quy hoạch chung xây dựng để cụ thể hóa quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng huyện, làm cơ sở xác định các dự án đầu tư và lập các quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn. 2. Các khu vực dân cư nông thôn được xác định trong quy hoạch chung đô thị thì th...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện Các cấp, các ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc lập QHXD và quản lý thực hiện QHXD có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn vướng mắc phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Tổ chức thực hiện
- Các cấp, các ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc lập QHXD và quản lý thực hiện QHXD có trách nhiệm thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn vướng mắc phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
- Điều 16. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Các xã phải được lập quy hoạch chung xây dựng để cụ thể hóa quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng huyện, làm cơ sở xác định các dự án đầu tư và lập các quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông...
- 2. Các khu vực dân cư nông thôn được xác định trong quy hoạch chung đô thị thì thực hiện việc lập quy hoạch xây dựng nông thôn theo quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã: a) Vị trí, phạm vi ranh giới xã; mục tiêu và thời hạn quy hoạch. b) Dự báo sơ bộ về quy mô dân số, lao động, đất đai. c) Các nguyên tắc cơ bản đối với việc phân tích, đánh giá hiện trạng; rà soát các dự án và quy hoạch trong địa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Điều 17. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã:
- a) Vị trí, phạm vi ranh giới xã; mục tiêu và thời hạn quy hoạch.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã 1. Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng xã phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường; hiện trạng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Quy hoạch xây dựng: Là việc tổ chức không gian của đô thị, nông thôn và khu chức năng đặc thù; tổ chức hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; tạo lập môi trường thích hợp cho người dân sống tại các vùng lãnh thổ, bảo đảm kết hợp hài hòa giữa lợi ích quốc gia với lợi ích cộng đồng, đáp ứng mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Quy hoạch xây dựng: Là việc tổ chức không gian của đô thị, nông thôn và khu chức năng đặc thù
- tổ chức hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng xã phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường; hiện trạng xây dựng và sử dụng các côn...
- b) Xác định các tiềm năng, động lực phát triển; dự báo về phát triển kinh tế, quy mô dân số, đất xây dựng; xác định chỉ tiêu đất đai, hạ tầng kỹ thuật toàn xã.
- Left: Điều 18. Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã Right: Quy hoạch xây dựng nông thôn:
Left
Điều 19.
Điều 19. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc bố trí vốn, xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng 1. Vốn cho công tác lập, tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng. a) Ngân sách tỉnh: Bố trí cho các dự án QHXD thuộc trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch của Sở Xây dựng và của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh quy định tại các Khoản 1 và 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ của các cấp, ngành trong việc bố trí vốn, xây dựng kế hoạch lập quy hoạch xây dựng
- 1. Vốn cho công tác lập, tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng.
- a) Ngân sách tỉnh: Bố trí cho các dự án QHXD thuộc trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch của Sở Xây dựng và của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh quy định tại các Khoản 1 và 2, Điều 5 Quy định này.
- Điều 19. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung xã có liên quan đến điểm dân cư nông...
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Đối với quy hoạch chung xây dựng xã, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Ranh giới, phạm vi, tính chất xã. b) Kiểm soát không gian, kiến trúc các phân khu chức năng và công trình trọng điểm: Cơ quan hành chính xã, giáo dục, y tế, văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 LẤY Ý KIẾN TRONG QUÁ TRÌNH LẬP QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng vùng 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến bằng văn bản của các Bộ, ngành, các cơ quan, tổ chức khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về nội dung đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm của Bộ mình tổ chức lập trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù. 2. Trường hợp đồ án quy hoạch chung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng nông thôn Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tiếp thu ý kiến Trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng, các ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan phải được tổ chức tư vấn phối hợp với cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổng hợp, giải trình bằng văn bản. Các nội dung góp ý phải được phân tích, giải trình đầy đủ, làm cơ sở hoàn ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 TRÌNH TỰ THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Cơ quan trình thẩm định và phê duyệt: a) Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc trách nhiệm của mình tổ chức lập và thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 20 ngày; thời gian thẩm định đồ án khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng gồm: Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt; thuyết minh nội dung nhiệm vụ bao gồm các bản vẽ in màu thu nhỏ; dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ; các văn bản pháp lý có liên quan; văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ THỰC HIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG Right: QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm lập kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng 1. Các đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu xây dựng và quy hoạch chung xây dựng xã sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt phải được lập kế hoạch để thực hiện quy hoạch. 2. Bộ Xây dựng chủ trì lập và phê duyệt kế hoạch thực hiện quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nội dung kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng Căn cứ quy hoạch xây dựng, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đã được phê duyệt, nội dung kế hoạch thực hiện quy hoạch bao gồm: 1. Danh mục, trình tự triển khai lập các quy hoạch xây dựng từng cấp độ theo kế hoạch 10 năm, 5 năm và hàng năm; danh mục và thứ tự đầu tư các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh 1. Tham gia xây dựng kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh sau khi quy hoạch xây dựng được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Theo trách nhiệm quản lý hành chính, tổ chức triển khai việc thực hiện quy hoạch xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Left
Điều 31.
Điều 31. Quy định chung về giấy ph é p quy hoạch 1. Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực thực hiện đầu tư xây dựng dự án. 2. Thời hạn của giấy phép quy hoạch đối với dự án xây dựng công trình tập trung tối đa không quá 24 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép quy hoạch đến khi phê duyệt quy hoạch chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch trong khu chức năng đặc thù 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực chưa có quy hoạch phân khu xây dựng. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung, riêng lẻ tại khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng, nhưng chưa đủ các căn cứ đề lập quy hoạch chi tiết xây dựng. 3. Dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trình tự cấp giấy phép quy hoạch 1. Căn cứ nhu cầu cụ thể, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch theo các trường hợp quy định tại Điều 35 của Nghị định này gửi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch. 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của khu chức năng đặc thù, Quy định quản lý theo quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch. 2. Sơ đồ vị trí địa điểm đề nghị cấp giấy phép quy hoạch. 3. Dự kiến phạm vi, ranh giới khu đất, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch. 4. Dự kiến nội dung đầu tư, quy mô dự án và tổng mức đầu tư. 5. Báo cáo về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nội dung giấy ph é p quy hoạch 1. Nội dung giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng tập trung quy định tại Khoản 1 và 2 Điều 35 của Nghị định này bao gồm: a) Chủ đầu tư. b) Phạm vi, ranh giới, quy mô đất đai, dân số khu vực lập quy hoạch xây dựng. c) Các chỉ tiêu sử dụng đất về nhà ở, dịch vụ thương mại; công trình hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các đồ án quy hoạch xây dựng mà nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thì việc lập, thẩm định, phê duyệt thực hiện theo Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng. 2. Đối với các đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh đã đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015 và thay thế Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan có trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.