Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
44/2015/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
25/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng Right: Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, gồm: Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng; giấy phép quy hoạch. 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, gồm: Lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng; quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng; giấy phép quy hoạch.
- 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Rà soát quy hoạch xây dựng 1. Rà soát quy hoạch xây dựng nhằm kiểm soát, đánh giá tình hình triển khai thực hiện theo quy hoạch được duyệt và là một trong những căn cứ để quyết định việc điều chỉnh quy hoạch. 2. Nội dung báo cáo rà soát quy hoạch xây dựng bao gồm: a) Rà soát tình hình lập, triển khai các quy hoạch có liên quan,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hoà Bình và Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch...
- Điều 2. Rà soát quy hoạch xây dựng
- 1. Rà soát quy hoạch xây dựng nhằm kiểm soát, đánh giá tình hình triển khai thực hiện theo quy hoạch được duyệt và là một trong những căn cứ để quyết định việc điều chỉnh quy hoạch.
- 2. Nội dung báo cáo rà soát quy hoạch xây dựng bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng là bản đồ địa hình tại thời điểm tổ chức lập quy hoạch xây dựng. a) Trường hợp chưa có bản đồ địa hình thì phải khảo sát đo đạc để lập bản đồ theo yêu cầu của từng loại đồ án quy hoạch xây dựng. b) Trường hợp đã có bản đồ địa hình nhưng c...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ( Kèm theo Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Bản đồ phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng là bản đồ địa hình tại thời điểm tổ chức lập quy hoạch xây dựng.
- a) Trường hợp chưa có bản đồ địa hình thì phải khảo sát đo đạc để lập bản đồ theo yêu cầu của từng loại đồ án quy hoạch xây dựng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Kinh phí từ ngân sách nhà nước được cân đối trong kế hoạch hàng năm để lập và tổ chức thực hiện: a) Quy hoạch xây dựng vùng. b) Quy hoạch chung xây dựng và quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù (nếu có). c) Quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về QH 1. Trách nhiệm của các cấp a) UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về QH trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh theo phân cấp của Chính phủ. b) Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về QH. c) Phòng QLXD cấp huyện là cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về QH
- 1. Trách nhiệm của các cấp
- a) UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về QH trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh theo phân cấp của Chính phủ.
- Điều 4. Kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng
- 1. Kinh phí từ ngân sách nhà nước được cân đối trong kế hoạch hàng năm để lập và tổ chức thực hiện:
- a) Quy hoạch xây dựng vùng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng 1. Thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm quản lý kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng; kiểm soát việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo khối lượng thông qua hợp đồng kinh tế. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch; quy hoạch tổng mặt bằng 1. Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng nguồn vốn ngân sách: a) Xây dựng kế hoạch: Lập, phê duyệt danh mục, kế hoạch lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch; quy hoạch tổng mặt bằng
- 1. Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng nguồn vốn ngân sách:
- a) Xây dựng kế hoạch: Lập, phê duyệt danh mục, kế hoạch lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng thực hiện theo nhu cầu thực tiễn và yêu cầu quản lý của tỉnh.
- Điều 5. Quản lý nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng
- 1. Thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm quản lý kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch xây dựng
- kiểm soát việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo khối lượng thông qua hợp đồng kinh tế. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, giám sát.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUY ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Left
Mục 1
Mục 1 QUY HOẠCH X Â Y DỰNG VÙNG
Open sectionRight
Mục 1:
Mục 1: TỔ CHỨC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TỔ CHỨC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Left: QUY HOẠCH X Â Y DỰNG VÙNG Right: VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Các vùng liên tỉnh (bao gồm cả vùng đô thị lớn), vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh được lập quy hoạch xây dựng vùng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở đề xuất của Bộ Xây dựng, phù hợp với chiến lược, quy hoạch tổng thể phát...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng danh mục, kế hoạch lập đồ án quy hoạch, ghi kế hoạch vốn 1. Đối với đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm tổ chức lập của UBND tỉnh: Các cơ quan, đơn vị được giao giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý về các lĩnh vực quy hoạch trên địa bàn tỉnh rà soát, tổng hợp trình UBND tỉnh phê duyệt danh mục, kế hoạch lập quy hoạch trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm tổ chức lập của UBND tỉnh:
- Các cơ quan, đơn vị được giao giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý về các lĩnh vực quy hoạch trên địa bàn tỉnh rà soát, tổng hợp trình UBND tỉnh phê duyệt danh mục, kế hoạch lập quy hoạch trong 5 năm...
- 2. Đối với đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm tổ chức lập của UBND cấp huyện, cấp xã: Căn cứ các quy định hiện hành, yêu cầu phát triển kinh tế
- 1. Các vùng liên tỉnh (bao gồm cả vùng đô thị lớn), vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh được lập quy hoạch xây dựng vùng theo quyết định của Thủ tướng...
- đáp ứng yêu cầu quản lý, đảm bảo phân bổ nguồn lực quốc gia có hiệu quả.
- 2. Các vùng tỉnh được lập quy hoạch xây dựng vùng làm cơ sở lập quy hoạch xây dựng vùng huyện, vùng liên huyện, quy hoạch chung các đô thị và quy hoạch xây dựng các khu chức năng đặc thù trong tỉnh.
- Left: Điều 6. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 6. Xây dựng danh mục, kế hoạch lập đồ án quy hoạch, ghi kế hoạch vốn
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng: a) Luận cứ, xác định phạm vi ranh giới vùng; mục tiêu và thời hạn quy hoạch. Đối với vùng liên tỉnh, liên huyện, vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh nhiệm vụ quy hoạch cần phải luận cứ, cơ sở h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch 1. Đối với nhiệm vụ, đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm tổ chức lập của UBND tỉnh, UBND tỉnh giao Sở Xây dựng tổ chức lập: a) Nhiệm vụ và đồ án QHC đô thị mới. b) Nhiệm vụ, đồ án QHPK đô thị đối với khu vực có liên quan địa giới hành chính hai huyện trở lên; khu vực trong đô thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch
- 1. Đối với nhiệm vụ, đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm tổ chức lập của UBND tỉnh, UBND tỉnh giao Sở Xây dựng tổ chức lập:
- a) Nhiệm vụ và đồ án QHC đô thị mới.
- a) Luận cứ, xác định phạm vi ranh giới vùng
- mục tiêu và thời hạn quy hoạch. Đối với vùng liên tỉnh, liên huyện, vùng chức năng đặc thù, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh nhiệm vụ quy hoạch cần phải luận cứ, cơ sở hình...
- b) Khái quát vùng lập quy hoạch xây dựng và các dự báo phát triển của các ngành có liên quan.
- Left: Điều 7. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng Right: d) Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện.
- Left: 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng: Right: e) Nhiệm vụ, đồ án QHC xây dựng khu chức năng
Left
Điều 8.
Điều 8. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn, sử dụng đất đai, hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt 1. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch: a) Sở Xây dựng thẩm định: Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh. b) Phòng QLXD thuộc UBND cấp huyện thẩm định: Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện. 2. Trách nhiệm trình phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt
- 1. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch:
- a) Sở Xây dựng thẩm định: Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh.
- Điều 8. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn, sử dụng đất đai, hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường và những yếu t...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm: 1. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý. 2. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế. 3. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn. 4. Quy định về vị trí,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch 1. UBND tỉnh phê duyệt: a) Nhiệm vụ, đồ án QHC đô thị, QHC khu chức năng (Theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 44 Luật Quy hoạch đô thị). b) Nhiệm vụ, đồ án QHPK đô thị mới, đồ án QHPK khu chức năng (nằm trong QHC khu chức năng được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt). c) Nhiệm vụ, đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. UBND tỉnh phê duyệt:
- a) Nhiệm vụ, đồ án QHC đô thị, QHC khu chức năng (Theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 44 Luật Quy hoạch đô thị).
- b) Nhiệm vụ, đồ án QHPK đô thị mới, đồ án QHPK khu chức năng (nằm trong QHC khu chức năng được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt).
- 1. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý.
- 2. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế.
- 3. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn.
- Left: Điều 9. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng Right: Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch
- Left: Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm: Right: d) Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện.
Left
Mục 2
Mục 2 QUY HOẠCH XÂY D Ự NG KHU CHỨC NĂNG ĐẶC THÙ
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- QUY HOẠCH XÂY D Ự NG KHU CHỨC NĂNG ĐẶC THÙ
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Các khu chức năng đặc thù trong và ngoài đô thị được thực hiện lập quy hoạch xây dựng theo quy định tại Nghị định này. 2. Các khu chức năng đặc thù có quy mô trên 500 ha, được lập quy hoạch chung xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, quy hoạch đ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị, khu chức năng. 1. Quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị có liên quan đến địa giới hành chính của hai huyện trở lên; khu vực có ý nghĩa quan trọng (quy định tại Khoản 18 Điều 2 quy định này); Quy hoạch tổng mặt bằng trong khu ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị, khu chức năng.
- 1. Quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị có liên quan đến địa giới hành chính của hai huyện trở lên
- khu vực có ý nghĩa quan trọng (quy định tại Khoản 18 Điều 2 quy định này)
- Điều 10. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù
- 1. Các khu chức năng đặc thù trong và ngoài đô thị được thực hiện lập quy hoạch xây dựng theo quy định tại Nghị định này.
- 2. Các khu chức năng đặc thù có quy mô trên 500 ha, được lập quy hoạch chung xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, quy hoạch đô thị; làm cơ sở lập quy hoạch phân khu và quy ho...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù: a) Luận cứ phạm vi, ranh giới lập quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù; cơ sở căn cứ lập quy hoạch; xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quy hoạch. b) Xác định tính chất, vai trò của khu chức n...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng 1. Thời hạn, trách nhiệm rà soát, thẩm quyền xem xét, quyết định kết quả rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng: a) Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 46 Luật Quy hoạch đô thị và Khoản 1 Điều 15 Luật X...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
- 1. Thời hạn, trách nhiệm rà soát, thẩm quyền xem xét, quyết định kết quả rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng:
- a) Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 46 Luật Quy hoạch đô thị và Khoản 1 Điều 15 Luật Xây dựng.
- Điều 11. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
- 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù:
- a) Luận cứ phạm vi, ranh giới lập quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù; cơ sở căn cứ lập quy hoạch; xác định mục tiêu, nhiệm vụ của quy hoạch.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đồ án quy hoạch chung xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Tùy thuộc vào từng khu chức năng đặc thù, nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù phải đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế xã hội, dân số, lao động, văn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng. 1. Điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng. a) Việc điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch phải đảm bảo các điều kiện điều chỉnh và thực hiện theo nguyên tắc cấp nào phê duyệt thì cấp đó xem xét, quyết định việc điều chỉnh và chấp thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng.
- a) Việc điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch phải đảm bảo các điều kiện điều chỉnh và thực hiện theo nguyên tắc cấp nào phê duyệt thì cấp đó xem xét, quyết định việc điều chỉnh và chấp thuận chủ tr...
- Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện, quy hoạch xây dựng khu chức năng, quy hoạch xây dựng nông thôn thực hiện theo Điều 35, 36, 37, 38 và Điều 39 của Luật Xây dựng và quy định...
- 1. Tùy thuộc vào từng khu chức năng đặc thù, nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù phải đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế xã hội, dân số, lao động, văn hóa, sử dụng đất, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, môi trường và những yếu tố đặc thù của khu...
- b) Đánh giá tình hình triển khai thực hiện các quy hoạch, các dự án đã có, đang còn hiệu lực; xác định, làm rõ các định hướng trong quy hoạch ngành có liên quan.
- Left: Điều 12. Đồ án quy hoạch chung xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù Right: Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù phải làm rõ tính chất, chức năng, các yêu cầu riêng của khu vực lập quy hoạch, đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây d...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hội đồng thẩm định quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng. 1. Hội đồng thẩm định quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh, do UBND tỉnh quyết định thành lập (gọi tắt là Hội đồng thẩm định quy hoạch), Sở Xây dựng là cơ quan thường trực của Hội đồng. 2. Hội đồng thẩm định quy hoạch xây dựng, qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng thẩm định quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh, do UBND tỉnh quyết định thành lập (gọi tắt là Hội đồng thẩm định quy hoạch), Sở Xây dựng là cơ quan...
- 2. Hội đồng thẩm định quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện, UBND cấp huyện quyết định thành lập; Phòng QLXD là cơ quan thường trực Hội đồng.
- 3. Thành phần Hội đồng thẩm định quy hoạch gồm đại diện các cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp, tổ chức xã hội nghề nghiệp và các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan theo quyết định của cơ quan t...
- 1. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù phải làm rõ tính chất, chức năng, các yêu cầu riêng của khu vực lập quy hoạch, đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể...
- a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật
- phân tích các quy định của quy hoạch chung xây dựng có liên quan đến khu vực quy hoạch
- Left: Điều 13. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù Right: Điều 13. Hội đồng thẩm định quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quy định về tổ chức lấy ý kiến về nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng. 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức lập (nhiệm vụ, quy hoạch; quy hoạch tổng mặt bằng) chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, cấp xã, đơn vị tư vấn tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan; UBND cấp xã có trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quy định về tổ chức lấy ý kiến về nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng.
- 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức lập (nhiệm vụ, quy hoạch
- quy hoạch tổng mặt bằng) chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, cấp xã, đơn vị tư vấn tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan
- Điều 14. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến...
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Đối với quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Ranh giới, phạm vi, tính chất khu chức năng đặc thù. b) Chỉ tiêu về diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất và chiều ca...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Công bố đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng 1. Việc tổ chức công bố đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng theo quy định tại Điều 40, 41 và 42 Luật Xây dựng; Điều 53, 54 Luật Quy hoạch đô thị. 2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng có trách nhiệm tổ chức công bố công khai trong thời hạn 15 ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Công bố đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng
- 1. Việc tổ chức công bố đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng theo quy định tại Điều 40, 41 và 42 Luật Xây dựng; Điều 53, 54 Luật Quy hoạch đô thị.
- 2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng có trách nhiệm tổ chức công bố công khai trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 15. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
- 1. Đối với quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Ranh giới, phạm vi, tính chất khu chức năng đặc thù.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY HOẠCH XÂY D ỰNG NÔNG THÔN
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ THỰC HIỆN QUY HOẠCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ THỰC HIỆN QUY HOẠCH
- QUY HOẠCH XÂY D ỰNG NÔNG THÔN
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Các xã phải được lập quy hoạch chung xây dựng để cụ thể hóa quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng huyện, làm cơ sở xác định các dự án đầu tư và lập các quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn. 2. Các khu vực dân cư nông thôn được xác định trong quy hoạch chung đô thị thì th...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Bàn giao và lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch 1. Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng có trách nhiệm bàn giao hồ sơ sau khi được phê duyệt, dưới dạng giấy và số gồm bản scan hồ sơ đã phát hành được định dạng PDF (có dấu của cơ quan tư vấn; cơ quan lập; thẩm định; cơ quan phê duyệt, cơ quan xin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Bàn giao và lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch
- 1. Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng có trách nhiệm bàn giao hồ sơ sau khi được phê duyệt, dưới dạng giấy và số gồm bản scan hồ sơ đã phát hành được định dạng P...
- cơ quan phê duyệt, cơ quan xin ý kiến (nếu có) và các văn bản pháp lý scan)
- Điều 16. Nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Các xã phải được lập quy hoạch chung xây dựng để cụ thể hóa quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng huyện, làm cơ sở xác định các dự án đầu tư và lập các quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông...
- 2. Các khu vực dân cư nông thôn được xác định trong quy hoạch chung đô thị thì thực hiện việc lập quy hoạch xây dựng nông thôn theo quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã: a) Vị trí, phạm vi ranh giới xã; mục tiêu và thời hạn quy hoạch. b) Dự báo sơ bộ về quy mô dân số, lao động, đất đai. c) Các nguyên tắc cơ bản đối với việc phân tích, đánh giá hiện trạng; rà soát các dự án và quy hoạch trong địa...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Cung cấp thông tin quy hoạch 1. Sở Xây dựng; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Phòng QLXD thuộc UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và cung cấp các thông tin quy hoạch theo đồ án quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt quy định tại Điều 55 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 43 Luật Xây dựng và theo quy định về thủ tục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Cung cấp thông tin quy hoạch
- 1. Sở Xây dựng
- Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
- Điều 17. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Yêu cầu về nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã:
- a) Vị trí, phạm vi ranh giới xã; mục tiêu và thời hạn quy hoạch.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã 1. Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng xã phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường; hiện trạng...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Phân công trách nhiệm 1. Sở Xây dựng: a) Đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh quản lý về quy hoạch trên địa bàn tỉnh; quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật và theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh. b) Hướng dẫn, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Phân công trách nhiệm
- 1. Sở Xây dựng:
- a) Đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh quản lý về quy hoạch trên địa bàn tỉnh
- Điều 18. Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng xã phải đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế xã hội, sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, môi trường; hiện trạng xây dựng và sử dụng các côn...
Left
Điều 19.
Điều 19. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau: a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp và thi hành 1. Đối với các hồ sơ nhiệm vụ, đồ án đã hoàn thành công tác thẩm định và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định trước đây và theo chỉ đạo của UBND tỉnh, hướng dẫn của Sở Xây dựng, xem xét với trường hợp cụ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp và thi hành
- Đối với các hồ sơ nhiệm vụ, đồ án đã hoàn thành công tác thẩm định và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tr...
- 2. Đối với các hồ sơ nhiệm vụ đã được phê duyệt nhưng đồ án chưa được phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì việc thẩm định, phê duyệt đồ án được thực hiện theo Quy định này.
- Điều 19. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
- 1. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn đảm bảo đáp ứng nhiệm vụ quy hoạch được duyệt và các yêu cầu cụ thể sau:
- a) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, hiện trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung xã có liên quan đến điểm dân cư nông...
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Đối với quy hoạch chung xây dựng xã, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Ranh giới, phạm vi, tính chất xã. b) Kiểm soát không gian, kiến trúc các phân khu chức năng và công trình trọng điểm: Cơ quan hành chính xã, giáo dục, y tế, văn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định viết tắt, giải thích từ ngữ 1. Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch khu chức năng, quy hoạch nông thôn viết tắt chung là QH. 2. Quy hoạch tỉnh viết tắt là QHT. 3. Quy hoạch xây dựng vùng gọi tắt là quy hoạch vùng, viết tắt là QHV. 4. Quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật gọi tắt là quy hoạch chuyên ngành h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định viết tắt, giải thích từ ngữ
- 1. Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch khu chức năng, quy hoạch nông thôn viết tắt chung là QH.
- 2. Quy hoạch tỉnh viết tắt là QHT.
- Điều 20. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Đối với quy hoạch chung xây dựng xã, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch gồm các nội dung chủ yếu sau:
- a) Ranh giới, phạm vi, tính chất xã.
Left
Mục 4
Mục 4 LẤY Ý KIẾN TRONG QUÁ TRÌNH LẬP QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Mục 4
Mục 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- LẤY Ý KIẾN TRONG QUÁ TRÌNH LẬP QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Left
Điều 21.
Điều 21. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng vùng 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến bằng văn bản của các Bộ, ngành, các cơ quan, tổ chức khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về nội dung đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm của Bộ mình tổ chức lập trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và lấy ý kiến về quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng; quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và lấy ý kiến về quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
- quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Điều 21. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng vùng
- Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến bằng văn bản của các Bộ, ngành, các cơ quan, tổ chức khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về nội dung đồ án quy hoạch thuộc trách nhiệm c...
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, v...
Left
Điều 22.
Điều 22. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù. 2. Trường hợp đồ án quy hoạch chung...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Nguyên tắc chung 1. Các quy định về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đảm bảo thống nhất trong trình tự thực hiện gắn với trách nhiệm và thẩm quyền từ bước xây dựng danh mục, kế hoạch, lập, thẩm định, phê duyệt, quyết toán và lưu trữ hồ sơ. 2. Việc quản lý kinh phí phục vụ rà soát quy hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Nguyên tắc chung
- Các quy định về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đảm bảo thống nhất trong trình tự thực hiện gắn với trách nhiệm và thẩm quyền từ bước xây dựng danh mục, kế h...
- Việc quản lý kinh phí phục vụ rà soát quy hoạch, lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng có giá trị từ vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của pháp l...
- Điều 22. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng khu ch ứ c năng đặc thù
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan trong quá trình lập đồ án quy ho...
- Trường hợp đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù do Bộ Xây dựng tổ chức lập, thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên quan có trách nhiệm phố...
Left
Điều 23.
Điều 23. Lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng nông thôn Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng phối hợp với Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tiếp thu ý kiến Trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng, các ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức và đại diện cộng đồng dân cư có liên quan phải được tổ chức tư vấn phối hợp với cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổng hợp, giải trình bằng văn bản. Các nội dung góp ý phải được phân tích, giải trình đầy đủ, làm cơ sở hoàn ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 TRÌNH TỰ THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Cơ quan trình thẩm định và phê duyệt: a) Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc trách nhiệm của mình tổ chức lập và thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 20 ngày; thời gian thẩm định đồ án khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng 1. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng gồm: Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt; thuyết minh nội dung nhiệm vụ bao gồm các bản vẽ in màu thu nhỏ; dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ; các văn bản pháp lý có liên quan; văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm lập kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng 1. Các đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu xây dựng và quy hoạch chung xây dựng xã sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt phải được lập kế hoạch để thực hiện quy hoạch. 2. Bộ Xây dựng chủ trì lập và phê duyệt kế hoạch thực hiện quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nội dung kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng Căn cứ quy hoạch xây dựng, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đã được phê duyệt, nội dung kế hoạch thực hiện quy hoạch bao gồm: 1. Danh mục, trình tự triển khai lập các quy hoạch xây dựng từng cấp độ theo kế hoạch 10 năm, 5 năm và hàng năm; danh mục và thứ tự đầu tư các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh 1. Tham gia xây dựng kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh sau khi quy hoạch xây dựng được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Theo trách nhiệm quản lý hành chính, tổ chức triển khai việc thực hiện quy hoạch xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quy định chung về giấy ph é p quy hoạch 1. Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực thực hiện đầu tư xây dựng dự án. 2. Thời hạn của giấy phép quy hoạch đối với dự án xây dựng công trình tập trung tối đa không quá 24 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép quy hoạch đến khi phê duyệt quy hoạch chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch trong khu chức năng đặc thù 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực chưa có quy hoạch phân khu xây dựng. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung, riêng lẻ tại khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng, nhưng chưa đủ các căn cứ đề lập quy hoạch chi tiết xây dựng. 3. Dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trình tự cấp giấy phép quy hoạch 1. Căn cứ nhu cầu cụ thể, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch theo các trường hợp quy định tại Điều 35 của Nghị định này gửi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch. 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của khu chức năng đặc thù, Quy định quản lý theo quy h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch. 2. Sơ đồ vị trí địa điểm đề nghị cấp giấy phép quy hoạch. 3. Dự kiến phạm vi, ranh giới khu đất, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch. 4. Dự kiến nội dung đầu tư, quy mô dự án và tổng mức đầu tư. 5. Báo cáo về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nội dung giấy ph é p quy hoạch 1. Nội dung giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng tập trung quy định tại Khoản 1 và 2 Điều 35 của Nghị định này bao gồm: a) Chủ đầu tư. b) Phạm vi, ranh giới, quy mô đất đai, dân số khu vực lập quy hoạch xây dựng. c) Các chỉ tiêu sử dụng đất về nhà ở, dịch vụ thương mại; công trình hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các đồ án quy hoạch xây dựng mà nhiệm vụ quy hoạch được phê duyệt trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thì việc lập, thẩm định, phê duyệt thực hiện theo Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng. 2. Đối với các đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh đã đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015 và thay thế Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan có trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.