Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách huởng lợi của các hộ gia đình, cá nhân tham gia dự án trồng rừng bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức
162/1999/QĐ-TTg
Right document
hướng dẫn thực hiện quyết định số 58/2001 QÐ-TTg ngày 24/4/2001 của thủ tướng chính phủ về hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
51/2001/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách huởng lợi của các hộ gia đình, cá nhân tham gia dự án trồng rừng bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức
Open sectionRight
Tiêu đề
hướng dẫn thực hiện quyết định số 58/2001 QÐ-TTg ngày 24/4/2001 của thủ tướng chính phủ về hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- hướng dẫn thực hiện quyết định số 58/2001 QÐ-TTg ngày 24/4/2001 của thủ tướng chính phủ về hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- Về chính sách huởng lợi của các hộ gia đình, cá nhân tham gia dự án trồng rừng bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức
Left
Điều 1.
Điều 1. Rừng trồng bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức (gọi tắt là dự án Đức) nói trong Quyết định này là rừng sản xuất, rừng phòng hộ ít xung yếu đã giao đến hộ gia đình, cá nhân và hộ gia đình, cá nhân đó đã tự đầu tư bổ sung vốn, sức lao động để chăm sóc, bảo vệ theo mục đích của dự án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xác định chính sách hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân tham gia trồng rừng theo dự án Đức: 1. Khi khai thác sử dụng rừng trồng theo dự án Đức, hộ gia đình và cá nhân phải có biện pháp tái tạo rừng theo hướng ổn định, bền vững phát huy tác dụng phòng hộ, bảo vệ môi trường. 2. Bảo đảm quyền hưởng lợi của hộ gia đình, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyền lợi của các hộ gia đình, cá nhân tham gia trồng rừng theo dự án Đức: 1. Đối với rừng trồng trên đất quy hoạch rừng sản xuất thì chủ rừng được hưởng những quyền lợi sau đây: a) Được ủy ban nhân dân huyện, thị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ổn định, lâu dài theo pháp luật đất đai. b) Được quyền tham gia quyết định cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghĩa vụ của các hộ gia đình, cá nhân tham gia trồng rừng theo dự án Đức. 1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ khai thác rừng theo đúng quy trình kỹ thuật và tiến độ của Dự án quy định. 2. Khi cần khai thác rừng, hộ gia đình, cá nhân phải báo cho ủy ban nhân dân xã sở tại nơi có rừng biết để được cấp giấy phép khai thác hợp pháp. Phải kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định khác trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, các Bộ, ngành có liên quan và Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh có dự án trồng rừng bằng nguồn viện trợ không hoàn lại của Cộng hòa Liên bang Đức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.