Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về Sửa đổi một số điểm của Điều 2 Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 14/11/2008 của UBND tỉnh Hưng Yên

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về Sửa đổi một số điểm của Điều 2 Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp ban hành kèm theo...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Về Sửa đổi một số điểm của Điều 2 Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp ban hành kèm theo...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một điểm của Điều 2 Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 14/11/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi tắt là Quy chế) như sau: 1. Thay cụm từ “bộ p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một điểm của Điều 2 Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết...
  • 1. Thay cụm từ “bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả (sau đây gọi là bộ phận một cửa)” tại điểm 1.1 khoản 1 bằng cụm từ “Phòng đăng ký kinh doanh”.
  • 2. Thay cụm từ “bộ phận một cửa” tại các điểm 2.1, 2.2 khoản 2 và tại dòng thứ 2 từ dưới lên của điểm 2.3 khoản 2 bằng cụm từ “Phòng đăng ký kinh doanh”.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một điểm của Điều 2 Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết...
  • 1. Thay cụm từ “bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả (sau đây gọi là bộ phận một cửa)” tại điểm 1.1 khoản 1 bằng cụm từ “Phòng đăng ký kinh doanh”.
  • 2. Thay cụm từ “bộ phận một cửa” tại các điểm 2.1, 2.2 khoản 2 và tại dòng thứ 2 từ dưới lên của điểm 2.3 khoản 2 bằng cụm từ “Phòng đăng ký kinh doanh”.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung cụm từ “Giám đốc” vào trước cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” tại phần căn cứ của quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn Phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục thuế tỉnh, Công an tỉnh, các tổ chức, cá nhân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
Điều 3. Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục thuế tỉnh, Công an tỉnh, các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUY CHẾ Phối hợp giải qu...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định chế độ phối hợp giữa các cơ quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. 2. Đối tượng áp dụng Quy c...
Điều 2. Điều 2. Quy chế phối hợp 1. Chủ doanh nghiệp tư nhân, Người đại diện theo pháp luật của công ty: 1.1. Chủ doanh nghiệp tư nhân, Người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh hoặc Người đại diện được chủ doanh nghiệp uỷ quyền nộp 01 bộ Hồ sơ đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế (sau đây gọi là Hồ sơ đăn...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục thuế, Công an tỉnh có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh trong việc hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, t...