Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định Chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh theo phụ lục chi tiết đính kèm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Văn hoá Thể thao và Du lịch, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể dục thể thao cấp tỉnh. 2. Giáo viên, học sinh Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao cấp tỉnh. 3. Học sinh các đội tuyển tham gia các giải quốc gia, Hội khoẻ Phù Đổng toàn quốc. 4. Vận động viên, huấn luyện viên các đội của ngành, huyện, thành phố trong tỉnh. 5. V...
Điều 2. Điều 2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên 1. Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện thường xuyên (đồng/người/ngày) đối với vận động viên, huấn luyện viên tại Trường Nghiệp vụ Thể dục thể thao tỉnh. (Trừ những ngày lễ, tết): - Vận động viên cấp kiện tướng, cấp 1; VĐV đội Bóng chuyền hạng A1, đội mạn: 120.000đ; - Vận độ...
Điều 3. Điều 3. Chế độ tiền công, bảo hiểm xã hội cho vận động viên, huấn luyện viên 1. Chế độ tiền công: Mức chi tiền công cho một người một ngày trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu như sau: - Huấn luyện viên đội tuyển cấp tỉnh: 120.000đ; - Huấn luyện viên đội tuyển trẻ, năng khiếu cấp tỉnh: 90.000đ; - Huấn luyện viên đội tuyển cấp...
Điều 4. Điều 4. Chế độ tiền thưởng cho vận động viên, huấn luyện viên 1. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên lập thành tích tại các cuộc thi đấu thể dục thể thao: 1.1. Vận động viên lập thành tích tại các giải thi đấu quốc tế mức thưởng thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg ngày 06/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ....
Điều 5. Điều 5. Chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao: đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ Đại hội Thể dục thể thao, Hội khỏe Phù Đông. 1. Mức chi cho Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh: - Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sá...
Điều 6. Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện. Nguồn kinh phí chi trả chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của sự nghiệp thể dục thể thao cấp tỉnh.
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013, thay thế Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của UBND tỉnh Hưng Yên; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi...