Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Phê duyệt Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2010-2020, định hướng 2030
11/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân
24/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Phê duyệt Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2010-2020, định hướng 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân
- Về việc Phê duyệt Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2010-2020, định hướng 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2010 - 2020 định hướng 2030, với những nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu: 1.1. Mục tiêu chung: Tiếp tục thực hiện có hiệu quả Nghị quyết số 26/NQ-TW ngày 05/8/2008 của BCH Trung ương Đảng Khoá X về nông nghiệp - nông dân - nông thôn và mục tiêu, nhiệm vụ phát...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân như sau: 1. Lệ phí cư trú: - Đăng ký thường trú cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 5.000đ/lần đăng ký (năm nghìn đồng một lần đăng ký). - Cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, số tạm trú bị hư hỏng, bị mất do chuyển cả hộ ra ngoài phạm vi cấp sổ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân như sau:
- 1. Lệ phí cư trú:
- - Đăng ký thường trú cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 5.000đ/lần đăng ký (năm nghìn đồng một lần đăng ký).
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2010 - 2020 định hướng 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
- 1.1. Mục tiêu chung:
- Tiếp tục thực hiện có hiệu quả Nghị quyết số 26/NQ-TW ngày 05/8/2008 của BCH Trung ương Đảng Khoá X về nông nghiệp
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện - Chủ nhiệm Chương trình phối hợp với các sở, ngành, huyện, thành phố liên quan tiến hành xây dựng các mô hình thí điểm nông thôn mới tại các xã (đã xác định trong Chương trình) và trình duyệt theo quy định hiện hành của nhà nước và của tỉnh; tổ chức thực hiện Chương trình theo tiến độ. - Thời gian thực hiện:...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân thực hiện theo hướng dẫn tại các Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính, Thông tư số 06/2008/TT-BCA-C11 ngày 27/5/2008 của Bộ Công an.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân thực hiện theo hướng dẫn tại các Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Chủ nhiệm Chương trình phối hợp với các sở, ngành, huyện, thành phố liên quan tiến hành xây dựng các mô hình thí điểm nông thôn mới tại các xã (đã xác định trong Chương trình) và trình duyệt theo q...
- tổ chức thực hiện Chương trình theo tiến độ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 04/9/2008 của UBND tỉnh. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở ngành: Tài chính, Công an, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở ngành: Tài chính, Công an, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3 . Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 04/9/2008 của UBND tỉnh. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành Right: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã