Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 15
Right-only sections 103

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành quy định tạm thời một số chính sách hỗ trợ Quỹ tín dụng nhân dân khi mới thành lập

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời một số chính sách hỗ trợ Quỹ tín dụng nhân dân khi mới thành lập (Có quy định kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Chất QUY ĐỊNH TẠM THỜI Một số chính sách hỗ trợ Quỹ tín dụng nhân dân khi mới thành lập (Ban hành kèm theo Quyết định số 64- /2 0 06/QĐ- U BND ngày 05/1 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. UBND tỉnh Hà tĩnh khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các Quỹ tín dụng nhân dân (Quỹ TDND) thành lập và phát triễn trên địa bàn tỉnh và được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật nhằm phát huy sức mạnh của tập thể và của từng thành viên giúp nhau thực hiện có hiệu quả các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Áp dụng cho các Quỹ TDND mói thành lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ QUỸ TDND KHI MỚI THÀNH LẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chính sách về đất đai: a. Quỹ tín dụng nhân dân được ưu tiên bố trí mặt bằng để xây dựng trụ sở, văn phòng lam việc phù hợp với quy hoạch và điều kiện hoạt động của Quỹ; được lựa chọn hình thức nhận giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất theo quy định của Nhà nước. b. Được hưởng giá thuê đất thấp nhất theo khung giá ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chính sách đối với Thuê thu nhập doanh nghiệp: - Được miễn 2 năm (Hai năm) kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 3 năm (Ba năm) tiếp theo đối với Quỹ tín dụng nhân dân mới thành lập từ dự án đầu tư. - Được miễn 3 năm (Hai năm) kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 5 năm (Nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Chính sách tài chính: a. Mỗi Quỹ TDND khi mới thành lập được ngân sách tỉnh hỗ trợ 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng) để phục vụ cho các nội dung: In ấn tài liệu, tuyên truyền, phổ biến Luật các tổ chức tín dụng, xây dựng điều lệ, phương án hoạt động, chuẩn bị các công việc khác để tổ chức hội nghị thành lập và phụ cấp cho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Chính sách tài chính:
  • a. Mỗi Quỹ TDND khi mới thành lập được ngân sách tỉnh hỗ trợ
  • 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng) để phục vụ cho các nội dung:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tụ...
  • Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Chính sách tài chính:
  • a. Mỗi Quỹ TDND khi mới thành lập được ngân sách tỉnh hỗ trợ
  • 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng) để phục vụ cho các nội dung:
Target excerpt

Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp,...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Về đăng ký kinh doanh và thủ tục thuê đất a. Thời gian đăng ký kinh doanh: Kể từ ngày nhận đủ hổ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước phải cấp Giấy phép thành lập được qui định không quá 30 ngày. b. Sau khi Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép thành lập, trong thời hạn không quá 3 ngày (Ba ngày) làm việc kể từ ngày nhận được hổ sơ đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Tài chính phối hợp với Ngân hàng Nhà nước tỉnh và UBND các huyện, thị xã hướng dẫn, phổ biến và kiểm tra đôn đốc thực hiện quy định này. .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. UBND các huyện, thị xã theo chức năng quản lý Nhà nước đối với Quỹ tín dụng nhân dân theo các nội dung sau: Giám sát, giúp đỡ Quỹ TDND triển khai thực hiện phương án củng cố, chấn chỉnh hoạt động, đổng thời thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo sự phát triển an toàn, hiệu quả của Quỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giao Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh tổng hợp ý đề nghị của các đơn vị có liên quan, xem xét đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...
Điều 3. Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...
Điều 4. Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.