Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 73

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành quy định tạm thời một số chính sách hỗ trợ Quỹ tín dụng nhân dân khi mới thành lập

Open section

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân.
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành quy định tạm thời một số chính sách hỗ trợ Quỹ tín dụng nhân dân khi mới thành lập
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời một số chính sách hỗ trợ Quỹ tín dụng nhân dân khi mới thành lập (Có quy định kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (sau đây gọi chung là Quỹ tín dụng nhân dân).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (sau đây gọi chung là Quỹ tín dụng nhân dân).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời một số chính sách hỗ trợ Quỹ tín dụng nhân dân khi mới thành lập (Có quy định kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tính chất và mục tiêu hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Quỹ tín dụng nhân dân là loại hình tổ chức tín dụng hợp tác hoạt động theo nguyên tắc tự nguyện, tự chủ, tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động, thực hiện mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các thành viên, nhằm phát huy sức mạnh của tập thể và của từng thành viên giúp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tính chất và mục tiêu hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân
  • Quỹ tín dụng nhân dân là loại hình tổ chức tín dụng hợp tác hoạt động theo nguyên tắc tự nguyện, tự chủ, tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động, thực hiện mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các t...
  • Hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân phải bảo đảm bù đắp chi phí và có tích lũy để phát triển.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Chất QUY ĐỊNH TẠM THỜI Một số chính sách hỗ trợ Quỹ tín dụng nhân dân khi mới thành lập (Ban hành kèm theo Quyết định số 64- /2 0 06/QĐ- U BND ngày 05/1 2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở là tổ chức tín dụng hợp tác do các thành viên trong địa bàn tự nguyện thành lập và hoạt động theo quy định của Nghị định này nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các thành viên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
  • Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở là tổ chức tín dụng hợp tác do các thành viên trong địa bàn tự nguyện thành lập và hoạt động theo quy định của Nghị định này nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • QUY ĐỊNH TẠM THỜI
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. UBND tỉnh Hà tĩnh khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các Quỹ tín dụng nhân dân (Quỹ TDND) thành lập và phát triễn trên địa bàn tỉnh và được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật nhằm phát huy sức mạnh của tập thể và của từng thành viên giúp nhau thực hiện có hiệu quả các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cả...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chính sách Nhà nước đối với Quỹ tín dụng nhân dân Nhà nước bảo hộ quyền sở hữu, quyền và lợi ích hợp pháp của Quỹ tín dụng nhân dân, bảo đảm quyền bình đẳng của Quỹ tín dụng nhân dân trong hoạt động; ban hành các văn bản pháp luật và chính sách khuyến khích phát triển Quỹ tín dụng nhân dân; thông qua Quỹ tín dụng nhân dân để t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chính sách Nhà nước đối với Quỹ tín dụng nhân dân
  • Nhà nước bảo hộ quyền sở hữu, quyền và lợi ích hợp pháp của Quỹ tín dụng nhân dân, bảo đảm quyền bình đẳng của Quỹ tín dụng nhân dân trong hoạt động
  • ban hành các văn bản pháp luật và chính sách khuyến khích phát triển Quỹ tín dụng nhân dân
Removed / left-side focus
  • UBND tỉnh Hà tĩnh khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các Quỹ tín dụng nhân dân (Quỹ TDND) thành lập và phát triễn trên địa bàn tỉnh và được hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật nhằm ph...
  • Ngoài các ưu đãi được hưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước, Quỹ TDND khi mới thành lập được hưởng các ưu đãi của tỉnh theo quy định này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Áp dụng cho các Quỹ TDND mói thành lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hội nghị thành lập 1. Hội nghị thành lập Quỹ tín dụng nhân dân do các sáng lập viên tổ chức. Thành phần tham gia hội nghị bao gồm các sáng lập viên và những cá nhân, tổ chức có nguyện vọng trở thành thành viên Quỹ tín dụng nhân dân. 2. Hội nghị thảo luận và biểu quyết theo đa số các vấn đề sau đây: a) Thông qua danh sách thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hội nghị thành lập
  • 1. Hội nghị thành lập Quỹ tín dụng nhân dân do các sáng lập viên tổ chức. Thành phần tham gia hội nghị bao gồm các sáng lập viên và những cá nhân, tổ chức có nguyện vọng trở thành thành viên Quỹ tí...
  • 2. Hội nghị thảo luận và biểu quyết theo đa số các vấn đề sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Áp dụng cho các Quỹ TDND mói thành lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ QUỸ TDND KHI MỚI THÀNH LẬP

Open section

Chương II

Chương II THÀNH LẬP VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THÀNH LẬP VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ QUỸ TDND KHI MỚI THÀNH LẬP
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chính sách về đất đai: a. Quỹ tín dụng nhân dân được ưu tiên bố trí mặt bằng để xây dựng trụ sở, văn phòng lam việc phù hợp với quy hoạch và điều kiện hoạt động của Quỹ; được lựa chọn hình thức nhận giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất theo quy định của Nhà nước. b. Được hưởng giá thuê đất thấp nhất theo khung giá ti...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân 1. Mỗi Quỹ tín dụng nhân dân có Điều lệ riêng. Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân phải phù hợp với các quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật. 2. Điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân phải có những nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên Quỹ tín dụng nhân dân và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân
  • 1. Mỗi Quỹ tín dụng nhân dân có Điều lệ riêng. Điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân phải phù hợp với các quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
  • 2. Điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chính sách về đất đai:
  • a. Quỹ tín dụng nhân dân được ưu tiên bố trí mặt bằng để xây dựng trụ sở, văn phòng lam việc phù hợp với quy hoạch và điều kiện hoạt động của Quỹ
  • được lựa chọn hình thức nhận giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất theo quy định của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chính sách đối với Thuê thu nhập doanh nghiệp: - Được miễn 2 năm (Hai năm) kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 3 năm (Ba năm) tiếp theo đối với Quỹ tín dụng nhân dân mới thành lập từ dự án đầu tư. - Được miễn 3 năm (Hai năm) kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 5 năm (Nă...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương là tổ chức tín dụng hợp tác do các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở cùng nhau thành lập nhằm mục đích hỗ trợ và nâng cao hiệu quả hoạt động của cả hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. Để hỗ trợ hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân, các tổ chức tín dụng và các đối tượng khác được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương
  • Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương là tổ chức tín dụng hợp tác do các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở cùng nhau thành lập nhằm mục đích hỗ trợ và nâng cao hiệu quả hoạt động của cả hệ thống Quỹ tín dụng...
  • Để hỗ trợ hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân, các tổ chức tín dụng và các đối tượng khác được tham gia góp vốn vào Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chính sách đối với Thuê thu nhập doanh nghiệp:
  • - Được miễn 2 năm (Hai năm) kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 3 năm (Ba năm) tiếp theo đối với Quỹ tín dụng nhân dân mới thành lập từ dự án đầu tư.
  • - Được miễn 3 năm (Hai năm) kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 5 năm (Năm năm) tiếp theo đối với Quỹ tín dụng nhân dân mới thành lập từ dự án đầu tư có sử dụng từ 10 l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chính sách tài chính: a. Mỗi Quỹ TDND khi mới thành lập được ngân sách tỉnh hỗ trợ 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng) để phục vụ cho các nội dung: In ấn tài liệu, tuyên truyền, phổ biến Luật các tổ chức tín dụng, xây dựng điều lệ, phương án hoạt động, chuẩn bị các công việc khác để tổ chức hội nghị thành lập và phụ cấp cho...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân 1. Tự nguyện gia nhập và ra Quỹ tín dụng nhân dân: Mọi công dân Việt Nam, các hộ gia đình và các đối tượng khác có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này đều có thể trở thành thành viên Quỹ tín dụng nhân dân; thành viên có quyền ra Quỹ tín dụng nhân dân the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân
  • 1. Tự nguyện gia nhập và ra Quỹ tín dụng nhân dân: Mọi công dân Việt Nam, các hộ gia đình và các đối tượng khác có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này đều có thể trở thành thành vi...
  • thành viên có quyền ra Quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Chính sách tài chính:
  • a. Mỗi Quỹ TDND khi mới thành lập được ngân sách tỉnh hỗ trợ
  • 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng) để phục vụ cho các nội dung:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Về đăng ký kinh doanh và thủ tục thuê đất a. Thời gian đăng ký kinh doanh: Kể từ ngày nhận đủ hổ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước phải cấp Giấy phép thành lập được qui định không quá 30 ngày. b. Sau khi Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép thành lập, trong thời hạn không quá 3 ngày (Ba ngày) làm việc kể từ ngày nhận được hổ sơ đăng k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền của Quỹ tín dụng nhân dân 1. Được huy động vốn, cho vay vốn và thực hiện các dịch vụ ngân hàng khác theo giấy phép hoạt động; có quyền tự chủ kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của mình. 2. Nhận vốn tài trợ của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 3. Yêu cầu người vay cung cấp các tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyền của Quỹ tín dụng nhân dân
  • 1. Được huy động vốn, cho vay vốn và thực hiện các dịch vụ ngân hàng khác theo giấy phép hoạt động; có quyền tự chủ kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của mình.
  • 2. Nhận vốn tài trợ của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Về đăng ký kinh doanh và thủ tục thuê đất
  • a. Thời gian đăng ký kinh doanh: Kể từ ngày nhận đủ hổ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước phải cấp Giấy phép thành lập được qui định không quá 30 ngày.
  • Sau khi Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép thành lập, trong thời hạn không quá 3 ngày (Ba ngày) làm việc kể từ ngày nhận được hổ sơ đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy đăng ký kinh doan...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III THÀNH VIÊN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Tài chính phối hợp với Ngân hàng Nhà nước tỉnh và UBND các huyện, thị xã hướng dẫn, phổ biến và kiểm tra đôn đốc thực hiện quy định này. .

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nghĩa vụ của Quỹ tín dụng nhân dân 1. Hoạt động kinh doanh theo giấy phép được cấp; chấp hành các quy định của Nhà nước về tiền tệ, tín dụng và dịch vụ ngân hàng. 2. Thực hiện Pháp lệnh Kế toán - Thống kê và chấp hành chế độ thanh tra, chế độ kiểm toán theo quy định tại Điều 58 và Điều 59 của Nghị định này. 3. Bảo toàn và phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nghĩa vụ của Quỹ tín dụng nhân dân
  • 1. Hoạt động kinh doanh theo giấy phép được cấp; chấp hành các quy định của Nhà nước về tiền tệ, tín dụng và dịch vụ ngân hàng.
  • 2. Thực hiện Pháp lệnh Kế toán - Thống kê và chấp hành chế độ thanh tra, chế độ kiểm toán theo quy định tại Điều 58 và Điều 59 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Tài chính phối hợp với Ngân hàng Nhà nước tỉnh và UBND các huyện, thị xã hướng dẫn, phổ biến và kiểm tra đôn đốc thực hiện quy định này. .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. UBND các huyện, thị xã theo chức năng quản lý Nhà nước đối với Quỹ tín dụng nhân dân theo các nội dung sau: Giám sát, giúp đỡ Quỹ TDND triển khai thực hiện phương án củng cố, chấn chỉnh hoạt động, đổng thời thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo sự phát triển an toàn, hiệu quả của Quỹ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Liên kết giữa các Quỹ tín dụng nhân dân 1. Các Quỹ tín dụng nhân dân được liên kết với nhau để: a) Thống nhất và phối hợp hoạt động nhằm mục tiêu hợp tác tương trợ giữa các thành viên; b) Bảo đảm sự an toàn và phát triển từng Quỹ tín dụng nhân dân và toàn hệ thống thông qua các công việc: Điều hòa vốn; xây dựng quỹ an toàn hệ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Liên kết giữa các Quỹ tín dụng nhân dân
  • 1. Các Quỹ tín dụng nhân dân được liên kết với nhau để:
  • a) Thống nhất và phối hợp hoạt động nhằm mục tiêu hợp tác tương trợ giữa các thành viên;
Removed / left-side focus
  • UBND các huyện, thị xã theo chức năng quản lý Nhà nước đối với Quỹ tín dụng nhân dân theo các nội dung sau:
  • Giám sát, giúp đỡ Quỹ TDND triển khai thực hiện phương án củng cố, chấn chỉnh hoạt động, đổng thời thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo sự phát triển an...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giao Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh tổng hợp ý đề nghị của các đơn vị có liên quan, xem xét đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ Quy định này./.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sáng lập viên 1. Sáng lập viên là những người khởi xướng việc thành lập Quỹ tín dụng nhân dân và gia nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 2. Sáng lập viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở phải báo cáo bằng văn bản với Ủ y ban nhân dân cấp có thẩm quyền được quy định tại Điều 67, 68 Nghị định này về ý định thành lập, phương hướng và ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sáng lập viên
  • 1. Sáng lập viên là những người khởi xướng việc thành lập Quỹ tín dụng nhân dân và gia nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
  • Sáng lập viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở phải báo cáo bằng văn bản với Ủ y ban nhân dân cấp có thẩm quyền được quy định tại Điều 67, 68 Nghị định này về ý định thành lập, phương hướng và chương tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giao Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh tổng hợp ý đề nghị của các đơn vị có liên quan, xem xét đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ Quy định này./.

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Số lượng thành viên tối thiểu Số lượng thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân không hạn chế, nhưng tối thiểu phải có 30 thành viên.
Điều 14. Điều 14. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động 1. Có nhu cầu hoạt động ngân hàng trên địa bàn xin hoạt động; được sự chấp thuận của chính quyền địa phương về việc thành lập Quỹ tín dụng nhân dân. 2. Có vốn pháp định theo quy định của Chính phủ. 3. Thành viên sáng lập là tổ chức, cá nhân có uy tín và năng lực tài chính....
Điều 15. Điều 15. Cấp giấy phép thành lập và hoạt động 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động bao gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động; b) Biên bản Hội nghị thành lập Quỹ tín dụng nhân dân; c) Dự thảo điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân đã được thông qua hội nghị thành lập; d) Phương án hoạt động 3 năm đầu; đ) Danh sách, lý...
Điều 16. Điều 16. Đăng ký kinh doanh Sau khi được cấp giấy phép thành lập và hoạt động, Quỹ tín dụng nhân dân phải đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Điều 17. Điều 17. Những thay đổi phải được chấp thuận 1. Quỹ tín dụng nhân dân phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi thay đổi một trong những điểm sau đây: a) Tên của Quỹ tín dụng nhân dân; b) Tăng, giảm vốn Điều lệ vượt mức quy định của Ngân hàng Nhà nước; c) Địa điểm đặt trụ sở chính, sở giao dịch, chi nhánh, văn phòn...
Điều 18. Điều 18. Tư cách pháp nhân của Quỹ tín dụng nhân dân Quỹ tín dụng nhân dân có tư cách pháp nhân, có vốn Điều lệ, có con dấu riêng; hạch toán kinh tế độc lập, chịu trách nhiệm trước thành viên và trước pháp luật về hoạt động của mình. Quỹ tín dụng nhân dân có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Điều 19. Điều 19. Mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện 1. Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện ở những nơi cần thiết có nhu cầu hoạt động sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản. 2. Hồ sơ, thủ tục xin mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện của Quỹ tín dụng nhân dâ...
Điều 20. Điều 20. Chia tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại, giải thể Việc chia tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại, giải thể Quỹ tín dụng nhân dân phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản và được thực hiện theo quy định của pháp luật.