Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên
851/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá
122/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
- Về việc quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên gồm các nội dung sau: - Mức giá cho thuê: 65.000đ/sinh viên/tháng (Sáu mươi lăm nghìn đồng một sinh viên một tháng); mức giá trên đã bao gồm các chi phí: Chi phí điện chiếu sáng công cộng; trông giữ xe đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: “A. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
- “A. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 1. Quy định giá cho thuê nhà ở đối với học sinh, sinh viên tại khu nhà ở sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên gồm các nội dung sau:
- Mức giá cho thuê: 65.000đ/sinh viên/tháng (Sáu mươi lăm nghìn đồng một sinh viên một tháng)
- mức giá trên đã bao gồm các chi phí: Chi phí điện chiếu sáng công cộng
Left
Điều 2.
Điều 2. - Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện việc ký hợp đồng cho thuê đối với học sinh, sinh viên; - Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này hướng dẫn Ban Quản lý nhà ở sinh viên thực hiện việc thu, nộp và sử dụng tiền...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B: “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”. 2. Sửa đổi khoản 2 mục I Phần B: “2. Điều kiện áp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
- 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B:
- “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”.
- Điều 2. - Ban Quản lý nhà ở sinh viên tỉnh Hưng Yên căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này thực hiện việc ký hợp đồng cho thuê đối với học sinh, sinh viên;
- - Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyết định này hướng dẫn Ban Quản lý nhà ở sinh viên thực hiện việc thu, nộp và sử dụng tiền thu được từ việc cho thuê nhà ở đối với...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh; các học sinh, sinh viên thuê nhà ở trong khu nhà ở học sinh, sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau: “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá” 2. Bổ sung vào sau tên tiêu đề mục II và phía trên khoản 1 mục II...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
- 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau:
- “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá”
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- các học sinh, sinh viên thuê nhà ở trong khu nhà ở học sinh, sinh viên của Ban Quản lý nhà ở sinh viên và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Left: Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh Right: các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Unmatched right-side sections