Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy chế họat động của Quỹ Hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh
65/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh
305/1999/QĐ-UB/XD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy chế họat động của Quỹ Hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v Ban hành Quy chế họat động của Quỹ Hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh Right: Về việc thành lập Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế họat động của Quỹ Hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Mục đích hoạt động của Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh là huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn trên địa bàn để góp phần phục vụ cho các chương trình, mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh. Điều 2. Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh có nhiệm vụ: 2.1 Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách địa phương, huy động các nguồn vốn khác để đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mục đích hoạt động của Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh là huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn trên địa bàn để góp phần phục vụ cho các chương trình, mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh.
- Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh có nhiệm vụ:
- 2.1 Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách địa phương, huy động các nguồn vốn khác để đầu tư phát triển.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế họat động của Quỹ Hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 543/QĐ/UB- XD ngày 10/4/2000 của UBND tỉnh về việc " Ban hành Quy chế họat động của Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh";
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh bao gồm: Ngân sách tỉnh cấp, nguồn do Quỹ huy động và các nguồn khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh bao gồm:
- Ngân sách tỉnh cấp, nguồn do Quỹ huy động và các nguồn khác.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 543/QĐ/UB- XD ngày 10/4/2000 của UBND tỉnh về việc " Ban hành Quy chế họat động của Quỹ hỗ trợ đầu tư H...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, các Thành viên Hội đồng Quản lý Quỹ Hỗ trợ đầu tư tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Hà Tĩnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Chất QUY...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hoạt động của Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải đảm bảo bù đắp chi phí hợp lý, bảo toàn nguồn vốn được giao và huy động. Các rủi ro bất khả kháng được Ngân sách tỉnh bù đắp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hoạt động của Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải đảm bảo bù đắp chi phí hợp lý, bảo toàn nguồn vốn được giao và huy động.
- Các rủi ro bất khả kháng được Ngân sách tỉnh bù đắp.
- Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, các Thành viên Hội đồng Quản lý Quỹ Hỗ trợ đầu tư tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Hà Tĩnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I MỤC ĐÍCH, NHIỆM VỤ, NGUYÊN TẮC HỌAT ĐỘNG VÀ NGUỔN VỐN CỦA QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh được thành lập nhằm huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn trên địa bàn để hỗ trợ đầu tư phát triển, góp phần thực hiện các chương trình, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ hộ trợ đầu tư Hà Tĩnh gồm: 4.1 Hội đồng quản lý: Là cơ quan giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng phương hướng hoạt động của Quỹ : kế hoạch huy động vốn, lựa chọn các dự án đầu tư để cho vay, thu nợ, xem xét hiệu quả kinh tế và thẩm tra các báo cáo của Quỹ; giám sát kiểm tra cơ quan điều hành tác ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ hộ trợ đầu tư Hà Tĩnh gồm:
- 4.1 Hội đồng quản lý: Là cơ quan giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng phương hướng hoạt động của Quỹ : kế hoạch huy động vốn, lựa chọn các dự án đầu tư để cho vay, thu nợ, xem xét hiệu quả kinh tế và...
- giám sát kiểm tra cơ quan điều hành tác nghiệp thực hiện các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trong việc quản lý Quỹ hỗ trợ đầu tư
- Điều 1. Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh được thành lập nhằm huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn trên địa bàn để hỗ trợ đầu tư phát triển, góp phần thực hiện các chương trình, mục tiêu phát triể...
- xã hội của tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quỹ Hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh có nhiệm Vụ: 1. Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách địa phương, các nguồn vốn khác và huy động vốn để đầu tư phát triển. 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháuriển thông qua các hình thức: Cho vay đầu tư, cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu; Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Các thành viên Hội đồng quản lý, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Cục trưởng Cục Đầu tư - Phát triển, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Các ông: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Các thành viên Hội đồng quản lý, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Cục trưởng Cục Đầu tư
- Phát triển, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- 1. Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách địa phương, các nguồn vốn khác và huy
- động vốn để đầu tư phát triển.
- 2. Thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháuriển thông qua các hình thức: Cho vay đầu tư, cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu; Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
- Left: Điều 2. Quỹ Hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh có nhiệm Vụ: Right: CỦA QUỸ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ HÀ TĨNH
Left
Điều 3.
Điều 3. Họat động của Quỹ không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí, Quỹ được ngân sách tỉnh cấp vốn để hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, được cấp bù chênh lệch lãi suất huy động vốn và được bù đắp rủi ro khi thực hiện cho vay đầu tư.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn của Quỹ, bao gồm các nguồn vốn sau: 1. Vốn Ngân sách: 1.1 Một phần vượt thu và kết dư ngân sách tỉnh hàng năm. 1.2 Các khoản phụ thu . 1.3 Các khoản tạm thời nhàn rỗi của Ngân sách tỉnh. 2. Vốn huy động: 2.1 Vốn bảo hành công trình hoàn thành chưa đến kỳ thanh toán. 2.2 Vốn tạm giữ chờ quyết toán. 2.3 Vốn đóng góp từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn của Quỹ, bao gồm các nguồn vốn sau:
- 1. Vốn Ngân sách:
- 1.1 Một phần vượt thu và kết dư ngân sách tỉnh hàng năm.
- Họat động của Quỹ không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí, Quỹ được ngân sách tỉnh cấp vốn để hỗ trợ lãi suất sau đầu tư, được cấp bù chênh lệch lãi suất huy động...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn của Quỹ bao gồm: 1. Vốn ngân sách tỉnh: a. Ngân sách tỉnh cấp ban đầu và bổ sung hàng năm. b. Cấp hỗ trợ lãi suất đầu tư theò kế hoạch hàng năm. c. Cấp bù chênh lệch lãi suất vốn huy động. 2. Vốn huy động: a. Các khoản tạm thời nhàn rỗi của ngân sách tỉnh. b. Vốn vay tạm thời nhàn rỗi từ các Quỹ c. Vốn tạm giữ chờ quy...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Đối tượng đầu tư của Quỹ: 1. Các dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không thuộc kế hoạch nguồn ngân sách địa phương đầu tư. 2. Các dự án phát triển sản xuất kinh doanh có khả năng thu hồi vốn trực tiếp cần được đầu tư gồm: 2.1 Các dự án đầu tư trọng điểm, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội, chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- . Đối tượng đầu tư của Quỹ: 1. Các dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không thuộc kế hoạch nguồn ngân sách địa phương đầu tư.
- 2. Các dự án phát triển sản xuất kinh doanh có khả năng thu hồi vốn trực tiếp cần được đầu tư gồm:
- 2.1 Các dự án đầu tư trọng điểm, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, góp phần tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương.
- Điều 4. Nguồn vốn của Quỹ bao gồm:
- 1. Vốn ngân sách tỉnh:
- a. Ngân sách tỉnh cấp ban đầu và bổ sung hàng năm.
Left
Điều 5.
Điều 5. Uỷ thác Chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tĩnh điều hành quản lý nguồn vốn của Quỹ Hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh theo Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức, thời hạn và lãi suất: Mức vốn cho vay tối đa không vượt quá 70% tổng dự toán được cấp có thẩm quyền duyệt, số vốn còn lại Chủ đầu tư phải tự huy động trước khi trình duyệt xin vay vốn. - Thời hạn cho vay: Căn cứ vào tính chất và khả năng hoàn vốn của từng dự án, Giám đốc Quỹ đề xuất thời hạn cho vay trình Hội đồng quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức, thời hạn và lãi suất:
- Mức vốn cho vay tối đa không vượt quá 70% tổng dự toán được cấp có thẩm quyền duyệt, số vốn còn lại Chủ đầu tư phải tự huy động trước khi trình duyệt xin vay vốn.
- - Thời hạn cho vay:
- Điều 5. Uỷ thác Chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tĩnh điều hành quản lý nguồn vốn của Quỹ Hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh theo Quy chế này.
Left
Chương II
Chương II LẬP VÀ GIAO KẾ HOẠCH HÀNG NĂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kế hoạch tín dụng của Quỹ Hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của tỉnh, được UBND tỉnh giao hàng năm về nguồn vốn, tổng mức vốn cho vay, danh mục và mức vốn cho vay của các dự án nằm trong chương trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan điều hành tác nghiệp của Quỹ có trách nhiệm tiếp nhận vốn Ngân sách, huy động các nguồn vốn, cho vay, thu nợ theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư và xây dựng; chấp hành quy chế hoạt động của Quỹ và các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh có liên quan đến Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh, thực hiện chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cơ quan điều hành tác nghiệp của Quỹ có trách nhiệm tiếp nhận vốn Ngân sách, huy động các nguồn vốn, cho vay, thu nợ theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư và xây dựng
- chấp hành quy chế hoạt động của Quỹ và các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh có liên quan đến Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh, thực hiện chế độ sổ sách kế toán theo chế độ hiện hành. Được mở tài khoản tạ...
- IV- HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA QUỸ:
- Điều 6. Kế hoạch tín dụng của Quỹ Hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của tỉnh, được UBND tỉnh giao hàng năm về nguồn vốn, tổng mức vốn cho vay, danh mục và mức vốn...
- xã hội của tỉnh.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hàng năm, Chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tĩnh lập và báo cáo HĐQL Quỹ xem xét trình UBND tỉnh phê duyệt các kế hoạch sau: a. Kế hoạch cho vay đầu tư, Kế hoạch hỗ trợ lãi suất đầu tư, kế hoạch trả nợ gốc và lãi vốn huy động. b. Kế hoạch nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách cấp, vốn thu hồi nợ vay, vốn huy động.
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Thu chi tài chính của Quỹ: 1. Tổng số thu nhập, gồm thu lãi cho vay, phí dịch vụ thanh toán và các khoản thu nhập khác. 2. Tổng số chi phí gồm chi trả lãi huy động vốn, chi trả phí dịch vụ thanh toán cho Kho bạc, chi cho một phần hoạt động của Hội đồng Quản lý và các khoản chi phí khác. Dự toán các khoản chi cụ thể do Uỷ ban n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- . Thu chi tài chính của Quỹ: 1. Tổng số thu nhập, gồm thu lãi cho vay, phí dịch vụ thanh toán và các khoản thu nhập khác.
- 2. Tổng số chi phí gồm chi trả lãi huy động vốn, chi trả phí dịch vụ thanh toán cho Kho bạc, chi cho một phần hoạt động của Hội đồng Quản lý và các khoản chi phí khác.
- Dự toán các khoản chi cụ thể do Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Các khoản chi được phép trích từ nguồn thu lãi hàng năm.
- Điều 7. Hàng năm, Chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tĩnh lập và báo cáo HĐQL Quỹ xem xét trình UBND tỉnh phê duyệt các kế hoạch sau:
- a. Kế hoạch cho vay đầu tư, Kế hoạch hỗ trợ lãi suất đầu tư, kế hoạch trả nợ gốc và lãi vốn huy động.
- b. Kế hoạch nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách cấp, vốn thu hồi nợ vay, vốn huy động.
Left
Chương III
Chương III CHO VAY ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư. 1. Các dự án trọng điểm củạ tỉnh (được UBND tỉnh quyết định cho vay một phần vốn từ Quỹ hỗ trợ đầu tư Hà Tĩnh). 2. Các dự án, chương trình có mức vốn vay dưới 10 tỷ đồng thuộc các lĩnh vực, ngành nghề tỉnh cần khuyên khích đầu tư theo danh mục do UBND tỉnh Quyết định trong từng thời kỳ: Trong thời kỳ 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện cho vay. 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Quy chế này; 2. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước; 3. Chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 4. Đối với dự án mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ thiết bị, chủ đầu tư phải có báo cáo tính hình tài chính thể hiện đảm bảo kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức vốn, thời hạn và lãi suất cho vay. 1. Mức vốn cho vay đối với từng dự án tối đa không quá 70% tổng mức vốn đầu tư vào tài sản cố định được cấp có thẩm quyền phê duyệt, số vốn còn lại chủ đầu tư phải huy động đủ trước khi ký kết hợp đồng tín dụng với cơ quan điều hành tác nghiệp. 2. Thời hạn cho vay: Được xác định phù hợp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo đảm tiền vay. 1. Các chủ đầu tư khi vay vốn đầu tư được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay. Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng, bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn nơi khác. Khi chủ đầu tư, đơn vị vay vốn không trả được nợ, hoặc giải thể phá sản, Chi nhánh N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền quyết định cho vay. 1. Các dự án thuộc khoản 1 Điều 8: UBND tỉnh Quyết định mức vốn, lãi suất, thời hạn cho vay và giao cho Chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tĩnh thực hiện việc cho vay và thu hồi nợ vay. 2. Các dự án thuộc khoản 2 Điều 8: a. Hội đồng quản lý Quỹ quyết định cho vay đối với những dự án có mức vốn vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ thẩm định dự án. 1. Hồ sơ liên quan đến năng lực pháp lý chủ đầu tư. 1.1. Chủ đầu tư là các tổ chức kinh tế: a. Quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) b. Điều lệ hoạt động của Doanh nghiêp đối với doanh nghiệp có điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ vay vốn. Sau khi có quyết định cho vay, trước khi ký kết Hợp đồng tín dụng Chủ đầu tư gửi bổ sung các hồ sơ sau: 1. Dự án đầu tư đã được bổ sung, hoàn chỉnh theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định dự án, Chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tĩnh, Cơ quan quyết định đầu tư. ‘ 2. Quyết định đầu tư của cấp có thẩm quyền. 3. Tổng dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự ký hợp đồng tín dụng. 1. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn theo quy định tại Điều 14 Quy chế này, chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tĩnh phải xem xét và thông báo bằng văn bản cho Chủ đầu tư để ký hợp đồng tín dụng theo nguyên tắc sau : Hợp đồng tín dụng được ký một lần cho toàn bộ dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cấp vốn vay. Thực hiện theo quy định của Ngân hàng phát triển Việt Nam đối với vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Quyết toán vốn đầu tư. 1. Khi dự án hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành để trình cấp có thẩm q.uyền phê duyệt. Nội dung lập, thẩm tra và phê duyệt báo cáo quyết toán công trình hoàn thành thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Trả nợ vay. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm và phải chủ động trả đủ nợ (gốc và lãi) theo quy định trong hợp đồng tín dụng (Phụ lục hợp đồng tín dụng) đã ký. Nguồn trả nợ bao gồm toàn bộ chi phí khấu hao và các nguồn thu phí sử dụng tài sản hình thành bằng vốn vay, lợi nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Rủi ro và xử lý rủi ro. 1. Chủ đầu tư được xem xét gia hạn nợ, khoanh nợ, xoá nợ, hoặc miễn giảm lãi tiền vay do các nguyên nhân sau: a. Do Nhà nước thay đổi chính sách dẫn đến chủ đầu tư gặp khó khăn trong việc trả nợ. b. Do nguyên nhân khách quan bất khả kháng: thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ. 2. Trình tự xử lý. a. Trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HỖ TRỢ LÃI SUẤT SAU ĐẦU TƯ (HTLS SĐT)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 1. Các dự án sản xuất kinh doanh thuộc đối tượng vay vốn đầu tư theo quy định tại Quy chế này nhưng chưa được vay vốn Quỷ Hỗ trợ đầu tư Hà Tinh. 2. Các dự án sản xuất tiểu thủ công nghiệp khác đầu tư trên địa bàn các huyện Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê (địa ban có điều kiện kinh tế -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư quy định tại Điều 20 của Quy chế này chưa được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư từ Ngân sách hoặc từ Ngân hàng phát triển; 2. Chủ dự án là doanh nghiệp trong tỉnh; 3. Dự án hoặc hạng mục công trình chính đã được vay vốn từ- các Ngân hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. Chủ đầu tư chỉ được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với số vốn vay của tổ chức tín dụng để đầu tư tài sản cố định và trong phạm vi tổng số vốn đầu tư tài sản cố định của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Mức hỗ trợ LSSĐT a. Công thức tính: Mức HTLSSĐT Tối đa = Lãi suất vay vốn quy đổi theo năm, theo HĐTD x 10% x Số vốn vay của TCTD để đầu tư tài sản cố định x Số năm vay vốn theo Hợp đồng tín dụng c. Mức hỗ trợ tối đa không quá 600 triệu đổng cho mỗi dự án. c. Đối với dự án vay vốn bằng ngoại tệ: căn cứ vào tỷ giá giao dịch bìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền quyết định. Hội đồng quản lý Quỹ quyết định danh mục và mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của từng dự án cụ thể. Những dự án phải hỗ trợ với mức cao hơn do UBND tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự và thủ tục cấp hỗ trợ lãi suất. 1. Để được xem xét dự án đủ điều kiện ký Hợp đồng và cấp HTLSSĐT Chủ đầu tư gửi cho Chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tmh hồ sơ xin HTLS SĐT gồm : a. Giấy đề nghị cấp HTLS SĐT. b. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c. Quyết định đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền. d. Hợp đồng tín dụng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tĩnh được Ngân sách tỉnh cấp vốn để HTLS SĐT theo tiến độ cấp tiền hỗ trợ lãi suất cho các chủ đầu tư. Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất được bố trí trong dự toán chi đầu tư phát triển hàng năm của Ngân sách tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHO VAY TÍN DỤNG NGẮN HẠN HỖ TRỢ XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đối tượng được vay vốn ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu bao gồm tất cả các đơn vị sản xuất, chế biến, kinh doanh các mặt hàng xuất khẩu trực tiếp không thuộc danh mục, lĩnh vực Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam cam kết bỏ hỗ trợ khi gia nhập WTO.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều kiện cho vay ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu. 1. Thuộc đối tượng vay vốn quy định tại Điều 27 Quy chế này. 2. Có phương án sản xuất kinh doanh đảm bảo khả năng trả nợ. 3. Có hợp đồng xuất khẩu trong đó quy định một trong các hình thức thanh toán: a. CAD (Giao chứng từ trả tiền ngay) b. D/P (nhờ thu trả tiền đổi chứng từ) c. TTR...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nguyên tắc vay vốn ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu. 1. Việc cho vay vốn ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu được thực hiện theo từng hợp đồng xuất khẩu. 2. Một hợp đồng xuất khẩu chỉ được áp dụng một hình thức cho vay vốn ngắn hạn (hoặc cho vay trước khi giao hàng hoặc cho vay sau khi giao hàng).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Mức vốn cho vay, lãi suất cho vay, thời hạn cho vay: 1. Mức vốn vay: a. Cho vay sau khi ký hợp đồng xuất khẩu: Mức vốn cho vay không quá 70 % giá trị hợp đồng xuất khẩu. b. Cho vay sau khi mở L/C: Mức vốn cho vay tối đa không quá 80% giá trị L/C có hiệu lực. c. Cho vay sau khi giao hàng (chỉ áp dụng đối với hình thức thanh toá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đồng tiền cho vay và trả nợ: Đồng Việt nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Bảo đảm tiền vay. 1. Cho vay sau khi ký hợp đồng xuất khẩu hoặc sau khi mở L/C: Đơn vị phải có tài sản cầm cố, thế chấp trị giá tối thiểu bằng 30% số vốn vay. 1.1. Tài sản thế chấp bao gồm: a. Quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành. b. Nhà ở, công trình xây dựng và các tài sản gắn liền với đất, kể cả các tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trả nợ gốc và lãi tiền vay. 1. Nợ gốc được hoàn trả một lần hoặc nhiều lần phù hợp với số lần thanh toán được quy định trong hợp đồng xuất khẩu. 2. Nợ lãi trả hàng tháng trên số tiền vay phát sinh. Trường hợp đặc biệt do đơn vị mới thành lập, chưa có nguồn thu nhập khác thì trả cùng kỳ trả nợ gốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Thẩm quyển quyết định: Chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tĩnh quyết định việc cho vay các khoản vay tín dụng ngắn hạn hỗ trợ xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CƠ CHẾ TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỂU HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức quản lý và điều hành: Bộ máy quản lý Quỹ HTĐT Hà Tĩnh gồm: Hội đồng quản lý Quỹ, tổ chuyên viên giúp việc cho Hội đồng quản lý Quỹ, cơ quan điều hành tác nghiệp (Chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tĩnh). 1. Hội đổng quản lý Quỹ gồm các thành viên kiêm nhiệm là : a. Chủ tịch Hội đồng : Phó Chủ tịch UBND tỉnh. b. Phó Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thẩm tra báo cáo quyết toán tài chính của Quỹ. Hàng năm Sở Tài chính chịu trách nhiệm thẩm tra báo cáo quyết toán tài chính của Quỹ HTĐT Hà Tĩnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 . Hiệu lực thực hiện. 1. Đối với các dự án đã ký hợp đồng với Chi nhánh Ngân hàng phát triển Hà Tĩnh trước ngày Quy chế này có hiệu lực, được thực hiện theo các quy định ghi trong hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế này nếu có khó khăn vướng mắc, Hội đồng quản lý Quỹ nghiên cứu, đề xuất kịp thời trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.