Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thành lập và tổ chức hoạt động Ban quản lý Quỹ việc làm dành cho người tàn tật

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết việc thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết việc thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Thành lập và tổ chức hoạt động Ban quản lý Quỹ việc làm dành cho người tàn tật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban quản lý Quỹ việc làm đanh cho người tàn tật (sau đây gọi tắt là Ban quản lý Quỹ), gồm các thành viên sau: 1. Ông Nguyễn Văn Sơn - Giám đốc Sở Lao động - TBXH - Trưởng ban; 2. Ông Nguyễn Trí Lạc - Phó Giám đốc Sở Lao động-TBXH - Phó ban trực; 3. Ông Nguyễn Công Bình - Phó Giám đốc Sở Tài chính - Phó ban, phụ trách...

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi vay nợ với nước ngoài. 2. Hàng hoá xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu:
  • 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi vay nợ với nước ngoài.
  • 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế nước ngoài, của các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập Ban quản lý Quỹ việc làm đanh cho người tàn tật (sau đây gọi tắt là Ban quản lý Quỹ), gồm các thành viên sau:
  • 1. Ông Nguyễn Văn Sơn - Giám đốc Sở Lao động - TBXH - Trưởng ban;
  • 2. Ông Nguyễn Trí Lạc - Phó Giám đốc Sở Lao động-TBXH - Phó ban trực;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ, điều kiện làm việc của Ban quản lý Quỹ 1. Các thành viên Ban quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, kiêm nhiệm, chịu trách nhiệm về phần việc được giao; 2. Định kỳ 3 thảng họp một lần và có thể họp bất thường khi cần thiết; 3. Kinh phí hoạt động của BQL Quỹ được trích không quá 5% số tiền thu được vào Quỹ; 4. Được tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan: 1. Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam hoặc các hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế xuất và hàng hoá từ khu chế xuất xuất khẩu ra n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan:
  • Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam hoặc các hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế xuất và hàng hoá từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài hoặc hàng ho...
  • 2. Hàng chuyển khẩu bao gồm các hình thức sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ, điều kiện làm việc của Ban quản lý Quỹ
  • 1. Các thành viên Ban quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, kiêm nhiệm, chịu trách nhiệm về phần việc được giao;
  • 2. Định kỳ 3 thảng họp một lần và có thể họp bất thường khi cần thiết;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Giám đốc Ngân hành chính sách xã hội; Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế qui định tại Điều I Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu uỷ thác thì tổ chức nhận uỷ thác chịu trách nhiệm nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế qui định tại Điều I Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
  • Trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu uỷ thác thì tổ chức nhận uỷ thác chịu trách nhiệm nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ
Điều 2. Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Hội đồng Bộ trưởng sẽ có qui định riêng.
Điều 5. Điều 5. - Hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo Điều ước quốc tế mà Chính phủ Việt Nam ký kết hoặc tham gia có những quy định về miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được thực hiện theo những quy định này. Bộ Tài chính quyết định miễn hoặc giảm thuế đối với từng trường hợp cụ thể với quy định của Điều ư...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ, CÁCH TÍNH THUẾ
Điều 6. Điều 6. - Căn cứ để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gọi tắt là tờ khai hàng) của các tổ chức, cá nhân có hàng xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Giá tính thuế quy định tại Điều 7 Nghị định này. 3. Thuế suất của mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu quy đ...
Điều 7. Điều 7. - Giá tính thuế: 1. Giá tính thuế đối với hàng xuất khẩu là giá bán cho khách hàng tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I) theo hợp đồng bán hàng phù hợp với các chứng từ khác có liên quan đến việc bán hàng. Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là giá mua của khách hàng tại cửa khẩu nhập bao gồm...
Điều 8. Điều 8. - Thuế nộp bằng đồng tiền Việt Nam; trường hợp đối tượng nộp thuế muốn nộp thuế bằng ngoại tệ thì phải nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. Những trường hợp phải nộp thuế bằng ngoại tệ do Bộ Tài chính quyết định.
Điều 9. Điều 9. - Số thuế xuất, thuế nhập khẩu bằng (=) số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu nhân (x) với giá tính thuế, nhân (x) với thuế suất của từng mặt hàng ghi trong Biểu thuế.