Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
22/2011/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
66/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
- Left: cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Right: Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, như sau: 1. Mức thu: a) Cấp giấy phép mới: 200.000 đồng/giấy phép; b) Cấp đổi, cấp lại giấy phép: 50.000 đồng/lần cấp. 2. Nộp và quản lý sử dụng lệ phí: a) Cơ quan thu lệ phí được trích 65% trên tổng số tiền thu lệ phí để trang trải...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- a) Cấp giấy phép mới: 200.000 đồng/giấy phép;
- b) Cấp đổi, cấp lại giấy phép: 50.000 đồng/lần cấp.
- 2. Nộp và quản lý sử dụng lệ phí:
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, như sau: Right: Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực sa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tối đa không quá 200.000 đồng/Giấy phép. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp. 2. Căn cứ mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí
- Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tối đa không quá 200.000 đồng/Giấy phép.
- Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) áp dụng mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Unmatched right-side sections