Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên
1159/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên và chi tiêu tiếp khách trong nước
13/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên và chi tiêu tiếp khách trong nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo, chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên và chi tiêu tiếp khách trong nước
- Về Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng của Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây viết tắt là Sở Nông nghiệp và PTNT) tỉnh Hưng Yên là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh về nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; thủy lợi và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định chế độ công tác phí, hội nghị, hội thảo, chi tiêu, đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên, tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định chế độ công tác phí, hội nghị, hội thảo, chi tiêu, đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hưng Yên, tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nư...
- Điều 1. Vị trí và chức năng của Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây viết tắt là Sở Nông nghiệp và PTNT) tỉnh Hưng Yên là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nướ...
- thủy lợi và phát triển nông thôn
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình UBND tỉnh: 1.1. Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 99/2005/QĐ-UB ngày 29/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 99/2005/QĐ-UB ngày 29/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình UBND tỉnh:
- 1.1. Dự thảo quyết định, chỉ thị
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy, biên chế của Sở gồm có: 1. Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và 03 Phó giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy, biên chế của Sở gồm có:
- 1. Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và 03 Phó giám đốc.
- Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn xây dựng chức năng nhiệm vụ từng phòng, ban, mối quan hệ công tác và lề lối làm việc của các phòng, ban thuộc Sở.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thanh toán công tác phí - Cán bộ, công chức được thanh toán công tác phí với điều kiện. + Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác. + Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao + Có đủ các chứng từ thanh toán theo quy định tại Quyết định này. - Những trường hợp sau đây không được thanh toán công tác phí. + Thời gian điều trị, điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thanh toán công tác phí
- - Cán bộ, công chức được thanh toán công tác phí với điều kiện.
- + Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác.
- Điều 4. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn xây dựng chức năng nhiệm vụ từng phòng, ban, mối quan hệ công tác và lề lối làm việc của các phòng, ban thuộc Sở.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán tiền tàu xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác. - Thanh toán tiền tàu, xe bao gồm: Vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan đến nơi công tác và ngược lại, cước qua phà, đò ngang cho bản thân, phương tiện của người đi công tác, phí sử dụng đường bộ và cước chuyên chở tài liệu phục vụ cho chuyến đi công tác (nếu có) m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thanh toán tiền tàu xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác.
- - Thanh toán tiền tàu, xe bao gồm:
- Vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan đến nơi công tác và ngược lại, cước qua phà, đò ngang cho bản thân, phương tiện của người đi công tác, phí sử dụng đường bộ và cước chuyên chở tài liệu phục...
- Điều 5. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Nông ngh...
- chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections