Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 58

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về lãi suất vay vốn trồng rừng nguyên liệu công nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Về lãi suất vay vốn trồng rừng nguyên liệu công nghiệp
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức lãi suất cho vay vốn trồng rừng nguyên liệu công nghiệp là 0,81%/tháng để trồng rừng theo kế hoạch sản xuất năm 1999; Từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 thực hiện mức lãi suất vay vốn trồng rừng theo Nghị định số 43/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 1999 về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Các tổ chức, hộ gia đình v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tưphát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực, chươngtrình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng khó khăn cần khuyến khích đầu tư. Chínhphủ thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháttriển của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tưphát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực, chươngtrình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng k...
  • Chínhphủ thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháttriển của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức lãi suất cho vay vốn trồng rừng nguyên liệu công nghiệp là 0,81%/tháng để trồng rừng theo kế hoạch sản xuất năm 1999;
  • Từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 thực hiện mức lãi suất vay vốn trồng rừng theo Nghị định số 43/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 1999 về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
  • Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trồng rừng (gọi là chủ rừng) được vay vố theo chu kỳ kinh tế của cây trồng, khi khai thác rừng, chủ rừng trả cả vốn và lãi vay, không tính lãi gộp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chủ rừng được vay vốn từ quỹ hỗ trợ phát triển, các nguồn vốn tín dụng ưu đãi khác, vốn ODA của các nước, các tổ chức quốc tế và các nguồn vốn vay khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1.Nghị định này quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua cáchình thức: a)Cho vay đầu tư; b)Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; c)Bảo lãnh tín dụng đầu tư. 2.Việc huy động vốn trong và ngoài nước để cho vay trung hạn, dài hạn của các tổchức tín dụng được thực hiện theo quy định của Luật Các tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • 1.Nghị định này quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua cáchình thức:
  • a)Cho vay đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chủ rừng được vay vốn từ quỹ hỗ trợ phát triển, các nguồn vốn tín dụng ưu đãi khác, vốn ODA của các nước, các tổ chức quốc tế và các nguồn vốn vay khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký . Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 .Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1.Chỉ hỗ trợ cho những dự án đầu tư Nhà nước cần khuyến khích, có hiệu quả kinhtế - xã hội, đảm bảo hoàn trả được vốn vay. 2.Một dự án có thể được hỗ trợ đồng thời bằng hình thức cho vay đầu tư và bảolãnh tín dụng đầu tư. 3.Việc cho vay vốn đầu tư phải thực hiện theo đúng mục t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1.Chỉ hỗ trợ cho những dự án đầu tư Nhà nước cần khuyến khích, có hiệu quả kinhtế - xã hội, đảm bảo hoàn trả được vốn vay.
  • 2.Một dự án có thể được hỗ trợ đồng thời bằng hình thức cho vay đầu tư và bảolãnh tín dụng đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký .
  • Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4 Điều 4 .Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1.Tổng mức vốn đầu tư là toàn bộ chi phí đầu tư và xây dựng (kể cả vốn sản xuấtban đầu) và là giới hạn chi phí tối đa của dự án được duyệt. 2.Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi nhận khoản vay đầu tiên đến thờiđiểm trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 3.Thời h...
Điều 5. Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển là một bộ phận của kế hoạch đầu tư pháttriển của Nhà nước, nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinhtế - xã hội theo cơ cấu ngành, lĩnh vực và vùng; phản ánh đầy đủ các chỉ tiêuvề nguồn vốn và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước có phântheo các hình thức: ch...
Điều 6 Điều 6 .Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: 1.Vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển. 2.Vốn ngân sách nhà nước cấp hàng năm. 3.Vốn thu hồi nợ hàng năm. 4.Vốn từ phát hành Trái phiếu Chính phủ. 5.Vốn vay nợ, viện trợ nước ngoài của Chính phủ dùng để cho vay lại. 6.Vốn do Quỹ hỗ trợ phát triển huy động: a)Vay các Quỹ: Tích...
Điều 7. Điều 7. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được sử dụng để đáp ứng chocác nhu cầu: 1.Cho vay đầu tư; 2.Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; 3.Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư; 4.Trả nợ vốn vay.
Chương II Chương II CÁC HÌNH THỨC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
MỤC I. CHO VAY ĐẦU TƯ MỤC I. CHO VAY ĐẦU TƯ
Điều 8 Điều 8 .Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư phát triển có khả năng thu hồi vốn trựctiếp (bao gồm cả dự án cho vay thành lập doanh nghiệp mới, cho vay đổi mớithiết bị công nghệ mở rộng sản xuất) của các thành phần kinh tế, bao gồm: 1.Những dự án đầu tư tại các vùng khó khăn theo quy định hiện hành của Chính phủvề hướng dẫn thi hành Lu...