Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Kế hoạch hoạt động thông tin đối ngoại tỉnh Hưng Yên năm 2013

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Kế hoạch hoạt động thông tin đối ngoại tỉnh Hưng Yên năm 2013
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hoạt động thông tin đối ngoại tỉnh Hưng Yên năm 2013.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hoạt động thông tin đối ngoại tỉnh Hưng Yên năm 2013. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị, tổ chức trong tỉnh thực hiện đúng nội dung Kế hoạch.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị, tổ chức trong tỉnh thực hiện đúng nội dung Kế hoạch.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; - Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (Đã ký) Nguyễn Khắc Hào KẾ HOẠCH Hoạt động thông...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố; các cơ quan, tổ chức đóng trên địa bàn thành phố và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thông QUY CHẾ Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Hưng Yên, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
  • PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
  • Hoạt động thông tin đối ngoại tỉnh Hưng Yên năm 2013
Rewritten clauses
  • Left: - Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND thành phố; các cơ quan, tổ chức đóng trên địa bàn thành phố và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành qu...
  • Left: Nguyễn Khắc Hào Right: Nguyễn Văn Thông
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2191/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2012

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về định hướng phát triển tổng thể đô thị, về quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định về xây dựng nhà ở riêng lẻ, nhà ở biệt thự tại các khu chức năng; quy hoạch kiến trúc nhà cao tầng, công trình công cộng; hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô th...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ giới đường đỏ: Là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng kh...
Điều 3. Điều 3. Định hướng phát triển tổng thể đô thị 1. Khu vực nội thành: Gồm các phường của thành phố: - Nâng cấp các công trình hạ tầng đô thị: giao thông, cấp thoát nước, từng bước hạ ngầm hệ thống cấp điện, cáp thông tin. Cải tạo hệ thống cây xanh theo hướng từng bước thay thế cây hiện có không phù hợp bằng loại cây khác, làm tăng diện t...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung đối với tổng thể đô thị về quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan 1. Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch, thiết kế đô thị, Quy chế này và Giấy phép được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Đối với những khu vực đô thị, tuyến phố chưa có quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Quy định về xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Nhà ở tại các khu vực đô thị mới, khu dân cư mới: thực hiện theo đúng quy hoạch chi tiết được duyệt. 2. Nhà ở tại các đường phố, khu vực chưa có quy hoạch chi tiết: thực hiện theo quy hoạch chung được duyệt và quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng: a) Chỉ giới xây dựng: Được xác định cụ thể dựa v...
Điều 6. Điều 6. Quy định về xây dựng nhà ở biệt thự tại các khu chức năng 1. Diện tích xây dựng: thực hiện theo quy hoạch; trường hợp chưa có quy hoạch, diện tích xây dựng tối đa bằng 60% diện tích khuôn viên đất. 2. Số tầng tối đa: 3 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm). 3. Có ít nhất 3 mặt nhìn ra sân hoặc vườn; có sâ...