Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ Quốc gia đến năm 2020
677/QĐ-TTg
Right document
V/v Thu phí các loại phí: Phí chợ; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
6734/2004/QĐ.UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ Quốc gia đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Thu phí các loại phí: Phí chợ; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Thu phí các loại phí: Phí chợ; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Về việc phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ Quốc gia đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH 1. Mục tiêu đến năm 2015 a) Số lượng doanh nghiệp thực hiện đổi mới công nghệ tăng trung bình 10%/năm. b) 100% doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm, sản...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành Danh mục và mức thu về các loại phí: Phí chợ; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo danh mục kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Nay ban hành Danh mục và mức thu về các loại phí: Phí chợ; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo danh mục kèm theo Quyết định này.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau:
- I. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
- 1. Mục tiêu đến năm 2015
Left
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí thực hiện Chương trình Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn; - Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia; - Kinh phí từ ngân sách nhà nước; - Kinh phí đầu tư đổi mới công nghệ của doanh nghiệp, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp và kinh phí huy động từ các nguồn hợp pháp khác.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về các chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí chợ, phí sử dụng lề đường, mặt nước, bến bãi, phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ôtô, gồm: - Quyết định số 2394/QĐ-UB ngày 14/10/1998; - Quyết định số 2837/QĐ-UB ngày 20/6/2000; - Quyết định số 4551/QĐ-UB ngày 18/10/2000; - Quyết định s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về các chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí chợ, phí sử dụng lề đường, mặt nước, bến bãi, phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ôtô, gồm:
- - Quyết định số 2394/QĐ-UB ngày 14/10/1998;
- - Quyết định số 2837/QĐ-UB ngày 20/6/2000;
- Điều 2. Kinh phí thực hiện Chương trình
- Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn;
- - Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia;
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các quy định về kê khai, thẩm định thu, nộp; quản lý, sử dụng số tiền phí thu được; chứng từ thu, đồng tiền nộp phí; trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thu, đối tượng nộp; khiếu nại, tố cáo v.v... thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Các quy định về kê khai, thẩm định thu, nộp
- quản lý, sử dụng số tiền phí thu được
- chứng từ thu, đồng tiền nộp phí
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thủy sản; Tài chính; Thương mại; Kế hoạch & Đầu tư; Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thủy sản
- Kế hoạch & Đầu tư
- Kho bạc nhà nước tỉnh
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.