Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015
2204/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Quảng Bình
31/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn
- ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương
- thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
- Về việc phê duyệt chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015 với những nội dung chính sau đây: 1. Mục tiêu của Chương trình: a) Mục tiêu chung: - Tiếp tục nâng cao nhận thức của các tổ chức, cá nhân về tạo, lập, quản lý, bảo vệ và phát triển tài sản trí tuệ; - Góp phần nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình...
- 2020 tỉnh Quảng Bình.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2011-2015 với những nội dung chính sau đây:
- 1. Mục tiêu của Chương trình:
- a) Mục tiêu chung:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình 1. Thời gian thực hiện Chương trình từ năm 2011 đến năm 2015. 2. Kế hoạch tổ chức thực hiện Chương trình: a) Từ năm 2011 đến năm 2013 triển khai đồng bộ các nội dung của Chương trình; b) Năm 2013 sơ kết hai năm thực hiện chương trình; c) Từ năm 2012 đến năm 2015 triển khai theo chiều sâu và diện r...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương quy định tại Điều 1 Quyết định này là cơ sở để phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương quy định tại Điều 1 Quyết định này là cơ sở để phân bổ vốn đầu tư phát triển và...
- 2020 tỉnh Quảng Bình.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương trình
- 1. Thời gian thực hiện Chương trình từ năm 2011 đến năm 2015.
- 2. Kế hoạch tổ chức thực hiện Chương trình:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý Chương trình 1. Phương thức quản lý Chương trình: a) Bộ Khoa học và Công nghệ thống nhất quản lý Chương trình thông qua việc tổ chức triển khai, thực hiện các hoạt động chung và các dự án thực hiện nội dung Chương trình; b) Việc quản lý các dự án căn cứ theo hợp đồng giữa cơ quan quản lý dự án với đơn vị chủ trì thực hi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2017. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2017.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Điều 3. Quản lý Chương trình
- 1. Phương thức quản lý Chương trình:
- a) Bộ Khoa học và Công nghệ thống nhất quản lý Chương trình thông qua việc tổ chức triển khai, thực hiện các hoạt động chung và các dự án thực hiện nội dung Chương trình;
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan tổ chức thực hiện Chương trình 1. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ: a) Chủ trì việc điều hành và tổ chức thực hiện Chương trình; b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan phối hợp tổ chức thực hiện Chương trình xác định, phê duyệt Danh mục các dự án thuộc Chương trình, tuyển chọn dự án và đơn vị c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp cho các địa phương gồm 03 nhóm sau đây: 1. Tiêu chí dân số và dân tộc thiểu số. 2. Tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo và quy mô hộ nghèo. 3. Tiêu chí về đơn vị hành chính và các huyện nghèo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn
- Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp cho các địa phương gồm 03 nhóm sau đây:
- 1. Tiêu chí dân số và dân tộc thiểu số.
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan tổ chức thực hiện Chương trình
- 1. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ:
- a) Chủ trì việc điều hành và tổ chức thực hiện Chương trình;
Left
Điều 5.
Điều 5. Tài chính của Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình: a) Kinh phí thực hiện Chương trình gồm kinh phí thực hiện các dự án và kinh phí tổ chức, thực hiện các hoạt động chung của Chương trình; b) Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình gồm kinh phí từ Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác; c) Bộ Tài chính thống nhấ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định hệ số của từng tiêu chí theo từng Dự án 1. Chương trình 30a: 1.1. Tiểu dự án 1. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo a) Phạm vi và đối tượng hỗ trợ: Huyện Minh Hóa theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP. b) Mức phân bổ: - Theo số vốn được giao và hướng dẫn từ Trung ương. - Đối với kinh phí sự nghiệp duy tu bảo dưỡng:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định hệ số của từng tiêu chí theo từng Dự án
- 1. Chương trình 30a:
- 1.1. Tiểu dự án 1. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo
- Điều 5. Tài chính của Chương trình
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình:
- a) Kinh phí thực hiện Chương trình gồm kinh phí thực hiện các dự án và kinh phí tổ chức, thực hiện các hoạt động chung của Chương trình;
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 1. Ngoài nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp từ ngân sách Trung ương, căn cứ vào tình hình thực tế, khả năng cân đối ngân sách, các địa phương bố trí vốn từ ngân sách địa phương hỗ trợ thực hiện Chương trình Mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020
- Ngoài nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp từ ngân sách Trung ương, căn cứ vào tình hình thực tế, khả năng cân đối ngân sách, các địa phương bố trí vốn từ ngân sách địa phương hỗ trợ thực hiện Chương trình M...
- Quy định tỷ lệ đối ứng từ ngân sách địa phương:
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 là căn cứ để lập kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình Mục t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016
- 2020 là căn cứ để lập kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm nguồn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình Mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Unmatched right-side sections