Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn thuế hoạt động buôn chuyến, giảm thuế giá trị gia tăng kinh doanh cácmặt hàng lương thực, thực phẩm tươi sổng và rau, quả tươi
05/1999/QĐ-TTg
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật thuế trị giá gia tăng
28/1998/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn thuế hoạt động buôn chuyến, giảm thuế giá trị gia tăng kinh doanh cácmặt hàng lương thực, thực phẩm tươi sổng và rau, quả tươi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật thuế trị giá gia tăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật thuế trị giá gia tăng
- Về việc miễn thuế hoạt động buôn chuyến, giảm thuế giá trị gia tăng kinh doanh cácmặt hàng lương thực, thực phẩm tươi sổng và rau, quả tươi
Left
Điều 1.
Điều 1. l. Miễn thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp trong thời gian 3 tháng đối với hoạt động buôn chuyến các mặt hàng lương thực, thực phẩm tươi sống và rau, quả tươi phục vụ nhu cầu trong dịp Tết Kỷ Mão năm 1999. 2. Cho phép các doanh nghiệp kinh doanh thương nghiệp tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
- Miễn thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp trong thời gian 3 tháng đối với hoạt động buôn chuyến các mặt hàng lương thực, thực phẩm tươi sống và rau, quả tươi phục vụ nhu cầu trong dị...
- Cho phép các doanh nghiệp kinh doanh thương nghiệp tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được giảm 50% mức thuế giá trị gia tăng đối với các mặt hàng lương thực, thực phẩm tươi sống...
- Việc miễn, giảm thuế theo quy định tại khoản 1 và 2 của Điều này bắt đầu tính từ ngày 01 tháng 2 năm 1999.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghị định này.
- Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết đlnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật thuế giá trị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề, hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức, cá nhân khác có nhập khẩu hàng hó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật thuế giá trị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế ở Việt Nam, không p...
- Điều 3. Quyết đlnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường của các tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau:
- 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường của các tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bá...
- Sơ chế thông thường là việc sơ chế gắn với quá trình sản xuất ra sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản mà các loại sản phẩm này qua sơ chế chưa trở thành loại sản phẩm, hàng hoá khác;
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections