Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về bổ sung, điều chỉnh một số chế độ, chính sách xã hội tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh và tại cộng đồng của thành phố.
178/2005/QĐ-UBND
Right document
Về triển khai thực hiện Quyết định số 25/2002/TTg ngày 01/02/2002 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 12/2002/BLĐTBXH-BTC ngày 12/7/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội -Bộ Tài chính.
279/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về bổ sung, điều chỉnh một số chế độ, chính sách xã hội tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh và tại cộng đồng của thành phố.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về triển khai thực hiện Quyết định số 25/2002/TTg ngày 01/02/2002 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 12/2002/BLĐTBXH-BTC ngày 12/7/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội -Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về triển khai thực hiện Quyết định số 25/2002/TTg ngày 01/02/2002 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 12/2002/BLĐTBXH-BTC ngày 12/7/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội -Bộ Tài chính.
- Về bổ sung, điều chỉnh một số chế độ, chính sách xã hội tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh và tại cộng đồng của thành phố.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh một số chế độ, chính sách xã hội tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh và tại cộng đồng của thành phố như sau: 1. Trợ cấp cho học viên tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh: 1.1- Tăng mức trợ cấp sinh hoạt phí cho trẻ em mồ côi, tàn tật được nuôi dưỡng tại 3 cơ sở: Trung tâm nuôi dưỡn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện chế độ, chính sách theo Quyết định số 25/2002/TTg ngày 01 tháng 02 năm 2002, Thông tư số 12/2002/BLĐTBXH-BTC ngày 12 tháng7 năm 2002, như sau: 1- Phụ cấp đặc thù nghề nghiệp: 1.1- Đối với các cơ sở chữa bệnh thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội và Lực lượng Thanh niên xung phong thực hiện phụ cấp đặc thù nghề ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thực hiện chế độ, chính sách theo Quyết định số 25/2002/TTg ngày 01 tháng 02 năm 2002, Thông tư số 12/2002/BLĐTBXH-BTC ngày 12 tháng7 năm 2002, như sau:
- Đối với các cơ sở chữa bệnh thuộc Sở Lao động
- Đối tượng được hưởng : Cán bộ, nhân viên đang làm việc tại các cơ sở chữa bệnh, bao gồm cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong chỉ tiêu biên chế, điều động, biệt phái và làm việc theo c...
- Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh một số chế độ, chính sách xã hội tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh và tại cộng đồng của thành phố như sau:
- 1. Trợ cấp cho học viên tại các trung tâm bảo trợ xã hội, cơ sở chữa bệnh:
- Tăng mức trợ cấp sinh hoạt phí cho trẻ em mồ côi, tàn tật được nuôi dưỡng tại 3 cơ sở: Trung tâm nuôi dưỡng bảo trợ trẻ em Gò Vấp, Trung tâm nuôi dưỡng bảo trợ trẻ em Tam Bình và Trung tâm bảo trợ...
- Left: Thương binh và Xã hội và Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố quản lý với mức 15.000 đồng/người/ngày. Right: Thương binh và xã hội và Lực lượng Thanh niên xung phong thực hiện phụ cấp đặc thù nghề nghiệp thay thế chế độ trợ cấp làm việc xa thành phố (theo Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 10 năm 2...
- Left: 2. Chế độ phụ cấp đặc thù nghề nghiệp (theo địa bàn trú đóng): Right: 1- Phụ cấp đặc thù nghề nghiệp:
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện các chính sách, chế độ nêu tại Điều 1 được áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2005.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện các chính sách, chế độ nêu trên được áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Thời gian thực hiện các chính sách, chế độ nêu tại Điều 1 được áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2005. Right: Thời gian thực hiện các chính sách, chế độ nêu trên được áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2003.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này, trong vòng 15 ngày kể từ ngày ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các chính sách, chế độ khác được quy định tại Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 10 năm 2001 của ủy ban nhân dân thành phố không điều chỉnh theo Quyết định này vẫn được tiếp tục thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các chính sách, chế độ khác được quy định tại Quyết định số 99/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 10 năm 2001 của ủy ban nhân dân thành phố không điều chỉnh theo Quyết định này vẫn được tiếp tục thực...
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này, trong vòng 15 ngày kể từ ngày ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này, trong vòng 15 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này, trong vòng 15 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố, Thủ trưởng các sở
- ngành thành phố và đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận
Unmatched right-side sections