Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thẩm quyền và Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
09/2010/QĐ-UBND
Right document
Về xây dựng ngầm đô thị
41/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm quyền và Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm quyền và Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra đôn đốc và báo cáo kết quả thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của UBND tỉnh, Ban hành Quy định về Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu, phạm vi áp dụng 1. Quy trình cấp phép xây dựng được ban hành nhằm cụ thể hóa các nội dung về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền trong công tác cấp giấy phép xây dựng của cơ quan quản lý xây dựng theo phân cấp, ủy quyền. Hướng dẫn, tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng phải xin cấp giấy phép xây dựng Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng (GPXD), trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: 1. Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính. 2. Công trình xây dựng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trường hợp cấp GPXD tạm; vùng cấm xây dựng 1. Đối với công trình được cấp GPXD tạm: a) Việc cấp giấy phép xây dựng tạm chỉ áp dụng đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện. b) Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm: Bán kiên cố 01 tầng (Bao che tường xây gạch hoặc bằng gỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các khu vực xây dựng, lắp đặt trạm BTS loại 1 phải có giấy phép xây dựng trước khi khởi công xây dựng công trình bao gồm: 1. Khu vực sân bay, khu vực an ninh quốc phòng. 2. Khu trung tâm văn hóa, chính trị cần phải quản lý về kiến trúc, cảnh quan đô thị. 3. Khu du lịch, khu di tích lịch sử, văn hóa, khu vực danh lam thắng cảnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý xây dựng các công trình được miễn GPXD 1. Chủ đầu tư phải đảm bảo thực hiện đầy đủ thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình quy định tại Điều 72 - Luật Xây dựng mới được tiến hành xây dựng. 2. Những công trình xây dựng thuộc đối tượng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Hoạt động xây dựng ngầm đô thị" là hoạt động xây dựng có liên quan đến công trình ngầm đô thị. 2. "Công trình ngầm đô thị" là những công trình được xây dựng ngầm dưới đất tại đô thị bao gồm công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm; công trình giao thông n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 5. Quản lý xây dựng các công trình được miễn GPXD
- 1. Chủ đầu tư phải đảm bảo thực hiện đầy đủ thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình quy định tại Điều 72 - Luật Xây dựng mới được tiến hành xây dựng.
- Những công trình xây dựng thuộc đối tượng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 2 của quy định này, trước khi khởi công xây dựng Chủ đầu tư phải gửi văn bản thông báo...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Hoạt động xây dựng ngầm đô thị" là hoạt động xây dựng có liên quan đến công trình ngầm đô thị.
- Điều 5. Quản lý xây dựng các công trình được miễn GPXD
- 1. Chủ đầu tư phải đảm bảo thực hiện đầy đủ thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình quy định tại Điều 72 - Luật Xây dựng mới được tiến hành xây dựng.
- Những công trình xây dựng thuộc đối tượng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 2 của quy định này, trước khi khởi công xây dựng Chủ đầu tư phải gửi văn bản thông báo...
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Hoạt động xây dựng ngầm đô thị" là hoạt động xây dựng có liên quan đến công trình ngầm đô thị. 2. "Công trình ngầm đô thị" là n...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình quy định khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; b) Công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giấy tờ về quyền sử dụng đất để xin cấp GPXD 1. Chủ đầu tư có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất sau đây thì được xét cấp GPXD: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. b) Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp theo quy định của Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất trước khi xin cấp GPXD Trong trường hợp chủ đầu tư xây dựng trên đất của mình đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng không phù hợp mục đích sử dụng thì phải làm thủ tục chuyển đổi mục đích sử dụng đất trước khi xin cấp GPXD.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Nhà ở đô thị 1. Đơn xin cấp GPXD theo mẫu do Chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính). 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất (01 bản), kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (trường hợp theo khoản 2, điều 7). 3. Hồ sơ t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình ngầm đô thị trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng tại các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình ngầm. 2. Xây dựng công trình ngầm đô thị sai quy hoạch xây dựng, sai thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, xây dựng không xin...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 9. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Nhà ở đô thị
- 1. Đơn xin cấp GPXD theo mẫu do Chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính).
- 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất (01 bản), kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (trường hợp theo khoản...
- Điều 7. Các hành vi bị cấm
- 1. Xây dựng công trình ngầm đô thị trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng tại các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình ngầm.
- 2. Xây dựng công trình ngầm đô thị sai quy hoạch xây dựng, sai thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, xây dựng không xin phép hoặc sai giấy phép xây dựng.
- Điều 9. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Nhà ở đô thị
- 1. Đơn xin cấp GPXD theo mẫu do Chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính).
- 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất (01 bản), kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (trường hợp theo khoản...
Điều 7. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình ngầm đô thị trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng tại các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình ngầm. 2. Xây d...
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Nhà ở nông thôn gồm có: 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn. 2. Bản sao có chứng thực của một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất. 3. Hồ sơ thiết kế gồm 02 bộ chính, quy cách thể hiện hồ sơ thiết kế theo quy định với các bản vẽ: a) Sơ đồ mặt bằng công trình phải thể hiện rõ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Công trình không phải nhà ở gồm: 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính). 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất (01 bản), kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (trường hợp theo khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Công trình tôn giáo: 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính). 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất (01 bản), kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (trường hợp theo khoản 2, điều 7)....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Công trình tượng đài và tranh hoành tráng: 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính). 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất, kèm trích lục bản đồ hoặc trích đo trên thực địa theo quy định địa chính (trường hợp theo khoản 2, điều 7). 3. Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Công trình cửa hàng xăng dầu: 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính). 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất (01 bản), kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặc hồ sơ kỹ thuật thửa đất theo quy định địa chính (trường hợp theo khoản 2,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Công trình ngầm đô thị: 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính). 2. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất (01 bản) hoặc văn bản cho phép sử dụng không gian ngầm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Kèm theo trích lục từ bản đồ giải thửa hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng tạm: 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính). 2. Văn bản cam kết tự phá dỡ công trình khi nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng (01 bản chính). 3. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất; 4. Hồ sơ thiết kế gồm 02 bộ chính, quy cách thể hiện...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ quy hoạch xây dựng ngầm đô thị Hồ sơ quy hoạch xây dựng ngầm đô thị là một bộ phận của hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng đô thị, phần hồ sơ bổ sung như sau: 1. Các bản vẽ: a) Đối với quy hoạch chung xây dựng đô thị: - Bản đồ hiện trạng các khu vực xây dựng và sử dụng không gian ngầm; - Bản đồ phân vùng các khu vực xây dựng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 16. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng tạm:
- 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính).
- 2. Văn bản cam kết tự phá dỡ công trình khi nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng (01 bản chính).
- Hồ sơ quy hoạch xây dựng ngầm đô thị là một bộ phận của hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng đô thị, phần hồ sơ bổ sung như sau:
- 1. Các bản vẽ:
- a) Đối với quy hoạch chung xây dựng đô thị:
- 1. Đơn xin cấp GPXD (theo mẫu) do chủ đầu tư đứng đơn (01 bản chính).
- 2. Văn bản cam kết tự phá dỡ công trình khi nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng (01 bản chính).
- 3. Bản sao (có chứng thực) một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất;
- Left: Điều 16. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng tạm: Right: Điều 11. Hồ sơ quy hoạch xây dựng ngầm đô thị
Điều 11. Hồ sơ quy hoạch xây dựng ngầm đô thị Hồ sơ quy hoạch xây dựng ngầm đô thị là một bộ phận của hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng đô thị, phần hồ sơ bổ sung như sau: 1. Các bản vẽ: a) Đối với quy hoạch chung xây dự...
Left
Điều 17.
Điều 17. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế khi cấp giấy phép xây dựng: 1. Hồ sơ thiết kế khi xin giấy phép xây dựng được chủ đầu tư ký xác nhận và đóng dấu (nếu có) trong hồ sơ trước khi nộp tại cơ quan cấp GPXD. 2. Nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích xây dựng sàn lớn hơn 250m2, tầng cao từ 3 tầng trở lên (không kể tầng hầm, tầng lửng, tầng mái,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ CẤP GPXD VÀ KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN GPXD
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tiếp nhận và phân loại hồ sơ xin cấp GPXD: Tuỳ theo mô hình CCHC của từng địa phương mà cơ quan cấp GPXD tổ chức bộ phận nhận và trả kết quả theo cơ chế "một cửa" hoặc do cơ quan quản lý xây dựng trực tiếp tiếp nhận nhưng phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự, thủ tục, các khoản phí, lệ phí có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm cơ quan quản lý xây dựng các cấp: Sở Xây dựng; Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế; Cơ quan quản lý xây dựng huyện, thị xã, thành phố gồm: Phòng Công thương các Huyện, Phòng Quản lý Đô thị thị xã và thành phố; Ủy ban nhân dân xã. Có trách nhiệm: 1. Bố trí đủ cán bộ, công chức có năng lực làm công tác cấp GPXD....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm tra hồ sơ, quyết định cấp GPXD: 1. Nội dung kiểm tra hồ sơ khi xét cấp GPXD gồm: a) Sự phù hợp về kích thước, diện tích, ranh giới giữa hồ sơ thiết kế với giấy tờ liên quan về quyền sử dụng đất và thực tế kiểm tra vị trí dự kiến xây dựng. b) Các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; Quy định về hành làng an to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thời hạn cấp GPXD: 1. Đối với các công trình và nhà ở riêng lẻ thời gian cấp GPXD không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp phải lấy ý kiến các cơ quan liên quan thời gian không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các Cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thu lệ phí, phí xây dựng: Trước khi giao GPXD cho chủ đầu tư, cơ quan cấp GPXD thu lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính và thu phí xây dựng theo Quyết định của UBND tỉnh theo từng thời điểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Gia hạn GPXD: 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp GPXD mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp GPXD phải xin gia hạn GPXD. 2. Hồ sơ xin gia hạn bao gồm: a) Đơn xin gia hạn GPXD. b) Bản chính GPXD đã được cấp. 3. Thời gian xét cấp gia hạn GPXD chậm nhất là 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 4. Cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thay đổi thiết kế đã được duyệt theo GPXD : 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung giấy phép xây dựng đã được cấp về: vị trí xây dựng công trình, cốt nền xây dựng công trình; các chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; diện tích xây dựng; tổng diện tích sàn; chiều cao công trình; số tầng (đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện GPXD: 1. Các chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại GPXD, các quy định về quản lý chất lượng và an toàn cho người và môi trường xung quanh. 2. Chủ đầu tư phải xuất trình GPXD cho chính quyền sở tại (cấp phường, xã) trước khi khởi công xây dựng và niêm yết báo số giấy phép, tên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Kiểm tra hoàn công công trình: 1. Khi công trình đã được xây dựng xong thì chủ đầu tư phải tổ chức nghiệm thu theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng và trình tự đầu tư xây dựng làm căn cứ để chủ đầu tư đưa công trình vào khai thác sử dụng hoặc đăng ký quyền sở hữu công trình. 2. Đối với các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Lưu trữ hồ sơ xin cấp GPXD và hồ sơ hoàn công: 1. Hồ sơ cấp GPXD (bao gồm bản chính GPXD và hồ sơ thiết kế được duyệt) được trao cho chủ đầu tư 1 bộ, lưu trữ tại cơ quan cấp phép 1 bộ để kiểm tra, theo dõi quá trình xây dựng. 2. Cơ quan cấp GPXD lưu trữ hồ sơ cấp GPXD và hồ sơ hoàn công theo đúng quy định của pháp luật về lưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn: 1. Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn do mình quản lý bao gồm: a) Chủ động, phối hợp kiểm tra giám sát việc xây dựng theo GPXD do cơ quan có thẩm quyền cấp trên địa bàn; b) Xử lý vi phạm hành chính theo các quy định của pháp luật trong hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của UBND huyện, thị xã, thành phố: 1. Ban hành quy định những điểm dân cư nông thôn phải cấp GPXD thuộc địa giới hành chính do mình quản lý để Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc cấp giấy phép theo thẩm quyền được phân cấp. Đồng thời, kiểm tra và hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn đảm bảo việc cấp GPXD và quản lý xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Xây dựng: 1. Tổ chức kiểm tra công tác cấp GPXD tại các cơ quan có thẩm quyền cấp GPXD để đảm bảo việc cấp GPXD và quản lý thực hiện theo GPXD đúng quy định của pháp luật; 2. Hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn, giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện của các địa phương theo thẩm quyền. 3. X...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections