Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
13/2005/QĐ-UB
Right document
V/v Uỷ quyền thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu mua sắm thiết bị khoa học công nghệ của các đơn vị nghiên cứu triển khai thuộc Bộ được đầu tư từ nguồn vốn sự nghiệp khoa học
4472/QĐ/BNN/KHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Uỷ quyền thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu mua sắm thiết bị khoa học công nghệ của các đơn vị nghiên cứu triển khai thuộc Bộ được đầu tư từ nguồn vốn sự nghiệp khoa học
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Uỷ quyền thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu mua sắm
- thiết bị khoa học công nghệ của các đơn vị nghiên cứu triển khai thuộc Bộ
- được đầu tư từ nguồn vốn sự nghiệp khoa học
- Về sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 0...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi khoản 4 Điều 37 và Điều 51 “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh” ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau : 1. Khoản 4 Điều 37 được sửa đổi như sau : “Phát hiện và lập...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: uỷ quyền cho Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ phê duyệt kết quả đấu thầu mua sắm trang thiết bị khoa học công nghệ từ nguồn vốn sự nghiệp khoa học thuộc ngân sách nhà nước có giá trị dưới 01 tỷ đồng và thẩm định trình Bộ phê duyệt kết quả đấu thầu mua sắm trang thiết bị khoa học công nghệ có giá ưị từ ỎI tỷ đổng trở lên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- uỷ quyền cho Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ phê duyệt kết quả đấu thầu mua sắm trang thiết bị khoa học công nghệ từ nguồn vốn sự nghiệp khoa học thuộc ngân sách nhà nước có giá trị dưới 01 tỷ đồng...
- Nay sửa đổi khoản 4 Điều 37 và Điều 51 “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh” ban hành kèm theo Quyết định số 76/200...
- 1. Khoản 4 Điều 37 được sửa đổi như sau :
- “Phát hiện và lập biên bản vi phạm hành chính các trường hợp vi phạm về bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 về Quy định chi tiết một số...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tên cơ quan “Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường” được thay thế bằng “Sở Tài nguyên và Môi trường” ; tên cơ quan “Ban Tổ chức chính quyền thành phố” thay thế bằng “Sở Nội vụ thành phố” trong toàn bộ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 và “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu cô...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Vụ trưởng Vụ Tài chính để thẩm định kết quả đấu thầu mua sắm trang thiết bị khoa học của các đơn vị nghiên cứu và triển khai thuộc Bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Vụ trưởng Vụ Tài chính để thẩm định kết quả đấu thầu mua sắm trang thiết bị khoa học của các đơn vị nghiên cứu và triể...
- Điều 2. Tên cơ quan “Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường” được thay thế bằng “Sở Tài nguyên và Môi trường”
- tên cơ quan “Ban Tổ chức chính quyền thành phố” thay thế bằng “Sở Nội vụ thành phố” trong toàn bộ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 và “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các điều khoản khác không đề cập đến vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn Phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết đinh này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh Văn Phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết đinh này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các điều khoản khác không đề cập đến vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các Khu chế xuất và khu công nghiệp và Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện và doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý Khu chế xuất-k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.