Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
13/2005/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
76/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 0...
- Left: Về sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 0... Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Về việc ban hành Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi khoản 4 Điều 37 và Điều 51 “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh” ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau : 1. Khoản 4 Điều 37 được sửa đổi như sau : “Phát hiện và lập...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .- Nay ban hành quyết định này kèm theo Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Nay sửa đổi khoản 4 Điều 37 và Điều 51 “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh” ban hành kèm theo Quyết định số 76/200...
- 1. Khoản 4 Điều 37 được sửa đổi như sau :
- “Phát hiện và lập biên bản vi phạm hành chính các trường hợp vi phạm về bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 về Quy định chi tiết một số...
- 1. Khoản 4 Điều 37 được sửa đổi như sau :
- “Phát hiện và lập biên bản vi phạm hành chính các trường hợp vi phạm về bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 về Quy định chi tiết một số...
- 2. Điều 51 được sửa đổi như sau :
- Left: Nay sửa đổi khoản 4 Điều 37 và Điều 51 “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh” ban hành kèm theo Quyết định số 76/200... Right: Điều 1 .- Nay ban hành quyết định này kèm theo Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1 .- Nay ban hành quyết định này kèm theo Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tên cơ quan “Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường” được thay thế bằng “Sở Tài nguyên và Môi trường” ; tên cơ quan “Ban Tổ chức chính quyền thành phố” thay thế bằng “Sở Nội vụ thành phố” trong toàn bộ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 và “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu cô...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .- Giao Giám đốc Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường và Ban Quản lý các khu chế xuất và khu công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện để triển khai thực hiện quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Tên cơ quan “Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường” được thay thế bằng “Sở Tài nguyên và Môi trường”
- tên cơ quan “Ban Tổ chức chính quyền thành phố” thay thế bằng “Sở Nội vụ thành phố” trong toàn bộ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 và “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối...
- Giao Giám đốc Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường và Ban Quản lý các khu chế xuất và khu công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện...
- Điều 2. Tên cơ quan “Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường” được thay thế bằng “Sở Tài nguyên và Môi trường”
- tên cơ quan “Ban Tổ chức chính quyền thành phố” thay thế bằng “Sở Nội vụ thành phố” trong toàn bộ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 và “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối...
Điều 2 .- Giao Giám đốc Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường và Ban Quản lý các khu chế xuất và khu công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện để triển k...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các điều khoản khác không đề cập đến vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các Khu chế xuất và khu công nghiệp và Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện và doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý Khu chế xuất-k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections