Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 0...
Rewritten clauses
  • Left: Về sửa đổi một số điều của Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 0... Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Target excerpt

Về việc ban hành Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi khoản 4 Điều 37 và Điều 51 “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh” ban hành kèm theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau : 1. Khoản 4 Điều 37 được sửa đổi như sau : “Phát hiện và lập...

Open section

Điều 1

Điều 1 .- Nay ban hành quyết định này kèm theo Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay sửa đổi khoản 4 Điều 37 và Điều 51 “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh” ban hành kèm theo Quyết định số 76/200...
  • 1. Khoản 4 Điều 37 được sửa đổi như sau :
  • “Phát hiện và lập biên bản vi phạm hành chính các trường hợp vi phạm về bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 về Quy định chi tiết một số...
Removed / left-side focus
  • 1. Khoản 4 Điều 37 được sửa đổi như sau :
  • “Phát hiện và lập biên bản vi phạm hành chính các trường hợp vi phạm về bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 về Quy định chi tiết một số...
  • 2. Điều 51 được sửa đổi như sau :
Rewritten clauses
  • Left: Nay sửa đổi khoản 4 Điều 37 và Điều 51 “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh” ban hành kèm theo Quyết định số 76/200... Right: Điều 1 .- Nay ban hành quyết định này kèm theo Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Target excerpt

Điều 1 .- Nay ban hành quyết định này kèm theo Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các khu chế xuất và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Tên cơ quan “Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường” được thay thế bằng “Sở Tài nguyên và Môi trường” ; tên cơ quan “Ban Tổ chức chính quyền thành phố” thay thế bằng “Sở Nội vụ thành phố” trong toàn bộ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 và “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối với các Khu chế xuất và Khu cô...

Open section

Điều 2

Điều 2 .- Giao Giám đốc Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường và Ban Quản lý các khu chế xuất và khu công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện để triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tên cơ quan “Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường” được thay thế bằng “Sở Tài nguyên và Môi trường”
  • tên cơ quan “Ban Tổ chức chính quyền thành phố” thay thế bằng “Sở Nội vụ thành phố” trong toàn bộ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 và “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối...
Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường và Ban Quản lý các khu chế xuất và khu công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tên cơ quan “Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường” được thay thế bằng “Sở Tài nguyên và Môi trường”
  • tên cơ quan “Ban Tổ chức chính quyền thành phố” thay thế bằng “Sở Nội vụ thành phố” trong toàn bộ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 và “Quy chế quản lý Nhà nước về môi trường đối...
Target excerpt

Điều 2 .- Giao Giám đốc Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường và Ban Quản lý các khu chế xuất và khu công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện để triển k...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các điều khoản khác không đề cập đến vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 02 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các Khu chế xuất và khu công nghiệp và Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện và doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý Khu chế xuất-k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 .- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4 Điều 4 .- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường, Trưởng Ban Quản lý các khu chế xuất và khu công nghiệp và Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện và Doanh nghiệp thuộc phạm vi quản l...