Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xác định nghĩa vụ tài chính theo giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất từ thuê đất sang giao đất tại Thành phố Hồ Chí Minh.
56/2012/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền sử dụng đất
198/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xác định nghĩa vụ tài chính theo giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất từ thuê đất sang giao đất tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu tiền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thu tiền sử dụng đất
- Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xác định nghĩa vụ tài chính theo giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất từ thuê đất san...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục xác định nghĩa vụ tài chính theo giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất từ thuê đất sang giao đất tại Thành phố Hồ Chí Minh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi:
- 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục xác định nghĩa vụ tài chính theo giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, các cơ quan liên quan trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quyết định thành lập Hội đồng Thẩm định giá Thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, các cơ quan liên quan trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quyết định thành lập Hội đồng Thẩm định giá Thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003.
- 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Trưởng Ban Quản lý đầu tư và xây dựng các khu đô thị mới, Khu Công nghiệp, chế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất
- Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất.
- Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấ...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Quy hoạch
- Kiến trúc, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
- huyện, Trưởng Ban Quản lý đầu tư và xây dựng các khu đô thị mới, Khu Công nghiệp, chế xuất, Khu Công nghệ cao cùng các cá nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections