Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác
Removed / left-side focus
  • Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đất lâm nghiệp Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm: 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng. 2. Đất chưa có rừng được quy hoạch để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp như trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ để phục hồi tự nhiên, nghiên cứu thí nghiệm lâm nghiệp.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ và thay thế Quyết định số 02/1999/QĐ-BNN-PTLN ngày 05/01/1999, bổ sung khoản 3 điều 15 Quyết định số 69/2001/QĐ-BNN-KL ngày 26/6/2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chỉ thị số 15/LS-CNR ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ và thay thế Quyết định số 02/1999/QĐ-BNN-PTLN ngày 05/01/1999, bổ sung khoản 3 điều 15 Quyết định số 69/2001/QĐ-BN...
  • Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đất lâm nghiệp
  • Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm:
  • 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau: 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên; mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của q...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Giám đốc Tổng công ty, Công ty, Doanh nghiệp và các chủ rừng có hoạt động khai thác gỗ và lâm sản khác chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ KHAI THÁC GỖ vÀ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Giám đốc Tổng công ty, Công ty, Doan...
  • KHAI THÁC GỖ vÀ LÂM SẢN KHÁC
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2004/QĐ-BNN-LN ngày 02 tháng 2 năm 2004
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp
  • Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau:
  • 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích xây dựng phương án điều chế rừng. 1. Xây dựng một phương án tổ chức rừng nhằm đảm bảo được nguyên tắc cao nhất là sản xuất lâu dài, liên tục với năng suất cao, trên cơ sở sử dụng hợp lý tài nguyên ổn định phát triển vốn rừng, bảo đảm khả năng cung cấp và phòng hộ của rừng. 2. Xây dựng được một kế hoạch tác nghiệp cụ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục đích xây dựng phương án điều chế rừng.
  • Xây dựng một phương án tổ chức rừng nhằm đảm bảo được nguyên tắc cao nhất là sản xuất lâu dài, liên tục với năng suất cao, trên cơ sở sử dụng hợp lý tài nguyên ổn định phát triển vốn rừng, bảo đảm...
  • Xây dựng được một kế hoạch tác nghiệp cụ thể chỉ rõ thời gian và các biện pháp kỹ thuật thích hợp cho từng khoảnh, tiểu khu rừng trong 1 luân kỳ và cụ thể hoá cho giai đoạn 5 năm để tạo điều kiện t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau:
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp: 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh; 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng rừng đưa vào điều chế. Là rừng tự nhiên thuộc rừng sản xuất và rừng phòng hộ đã được cấp có thẩm quyền giao cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để sản xuất kinh doanh theo quy định của Luật pháp. Rừng của hộ gia đình, cá nhân được giao để quản lý, bảo vệ và được hưởng lợi theo Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Là rừng tự nhiên thuộc rừng sản xuất và rừng phòng hộ đã được cấp có thẩm quyền giao cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để sản xuất kinh doanh theo quy định của Luật pháp.
  • Rừng của hộ gia đình, cá nhân được giao để quản lý, bảo vệ và được hưởng lợi theo Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình,...
  • Việc xây dựng phương án điều chế rừng do các đơn vị điều tra thiết kế quy định tại khoản 1 điều 13 thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh;
  • 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi thành phần kinh tế;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Right: Điều 5. Đối tượng rừng đưa vào điều chế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHẾ RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHẾ RỪNG
Removed / left-side focus
  • GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại kh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các tài liệu cần thiết để xây dựng phương án. 1. Bản đồ của lâm trường, trong bản đồ phải thể hiện được vị trí địa lý, ranh giới hành chính, hệ thống đường xá, sông suối chính, hiện trạng rừng và đất rừng của chủ rừng. 2. Quyết định phê duyệt phương án quy hoạch 3 loại rừng của tỉnh. 3. Quyết định thành lập lâm trường, xí nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các tài liệu cần thiết để xây dựng phương án.
  • 1. Bản đồ của lâm trường, trong bản đồ phải thể hiện được vị trí địa lý, ranh giới hành chính, hệ thống đường xá, sông suối chính, hiện trạng rừng và đất rừng của chủ rừng.
  • 2. Quyết định phê duyệt phương án quy hoạch 3 loại rừng của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền...
  • 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại khoản 1 Điều 13 của Nghị định này trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá - lịch sử - môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều tra ngoại nghiệp. 1. Xác định, điều chỉnh ranh giới lâm phần, tiểu khu đảm bảo phù hợp giữa bản đồ và thực địa. 2. Xác định diện tích, trữ lượng, trạng thái rừng cho từng khoảnh, tiểu khu. Phúc tra tài nguyên rừng của các khơảnh, tiểu khu dự kiến đưa vào khai thác trong giai đoạn 5 năm đầu theo quy định tại các quy trình đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều tra ngoại nghiệp.
  • 1. Xác định, điều chỉnh ranh giới lâm phần, tiểu khu đảm bảo phù hợp giữa bản đồ và thực địa.
  • 2. Xác định diện tích, trữ lượng, trạng thái rừng cho từng khoảnh, tiểu khu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng
  • 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá
  • môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ 1. Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh để quản lý, bảo vệ, xây dựng theo quy hoạch và kế hoạch đã đượ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung phương án điều chế. 1. Những đặc điểm cơ bản của đơn vị a. Vị trí địa lý, đặc điểm cơ bản về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội trong phạm vi đơn vị. b. Hiện trạng đất đai tài nguyên (số hiệu tiểu khu, diện tích tự nhiên, diện tích các loại trạng thái rừng, diện tích không có rừng). 2. Xác định phương thức khai thác và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung phương án điều chế.
  • 1. Những đặc điểm cơ bản của đơn vị
  • a. Vị trí địa lý, đặc điểm cơ bản về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội trong phạm vi đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh đ...
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu, đất những khu rừng phòng hộ đầu nguồn phân tán không đủ điều kiện thành lập Ban Quản lý rừng phòn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này để sử dụng vào mục đích sản xuất lâm nghiệp.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung, trình tự thẩm định và phê duyệt phương án điều chế. 1. Nội dung thẩm định và phê duyệt phương án điều chế: a. Địa điểm, vị trí, ranh giới. b. Diện tích do chủ rừng quản lý (đất tự nhiên, đất lâm nghiệp có rừng và không có rừng, đất khác). c. Tài nguyên hiện có (rừng tự nhiên và rừng trồng phân theo trạng thái và trữ l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung, trình tự thẩm định và phê duyệt phương án điều chế.
  • 1. Nội dung thẩm định và phê duyệt phương án điều chế:
  • a. Địa điểm, vị trí, ranh giới.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau: 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất; 2. Đất rừng phòng hộ đầu nguồn vùng ít xung yếu và các loại đất rừng phòng hộ quy định tại điểm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh. 1. Đối tượng áp dụng: Việc thiết kế khai thác và khai thác gỗ, lâm sản khác chỉ được tiến hành đối với các khu rừng đã có chủ được pháp luật thừa nhận, bao gồm: a - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ rừng) được Nhà nước giao rừng, đất rừng để trồng, quản lý bảo vệ và sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh.
  • 1. Đối tượng áp dụng: Việc thiết kế khai thác và khai thác gỗ, lâm sản khác chỉ được tiến hành đối với các khu rừng đã có chủ được pháp luật thừa nhận, bao gồm:
  • a - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ rừng) được Nhà nước giao rừng, đất rừng để trồng, quản lý bảo vệ và sản xuất kinh doanh cớ hoạt động khai thác gỗ và lâm sản khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp
  • Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau:
  • 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp 1. Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong các doanh nghiệp nhà nư...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Những căn cứ để tiến hành thiết kế khai thác. 1. Địa danh, sản lượng đã hoạch định trong phương án điều chế được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. Trường hợp có thay đổi địa danh so với phương án điều chế, nếu xét thấy hợp lý thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm văn bản trình Cục Lâm nghiệp đề nghị bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Những căn cứ để tiến hành thiết kế khai thác.
  • Địa danh, sản lượng đã hoạch định trong phương án điều chế được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt.
  • Trường hợp có thay đổi địa danh so với phương án điều chế, nếu xét thấy hợp lý thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm văn bản trình Cục Lâm nghiệp đề nghị bổ sung, thay đổi.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp
  • Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc gia...
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã trồng cây nông nghiệp lâu năm trên đất lâm nghiệp không có rừng mà Nhà nước đã giao cho các doanh nghiệp, nếu phù hợp với dự án được duyệt, thì chuyển sang hình thứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương. 2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 3. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 4. Nhu cầu sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức ghi trong Dự án được cơ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng rừng được phép thiết kế khai thác. 1. Rừng gỗ tự nhiên thuần loại hoặc hỗn loại khác tuổi, chưa qua khai thác hoặc qua khai thác nhưng đã được nuôi đưỡng đủ thời gian quy định của luân kỳ khai thác đã và phải đảm bảo tiêu chuẩn trữ lượng sau: a. Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá có trữ lượng: Đối với các tỉnh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối tượng rừng được phép thiết kế khai thác.
  • 1. Rừng gỗ tự nhiên thuần loại hoặc hỗn loại khác tuổi, chưa qua khai thác hoặc qua khai thác nhưng đã được nuôi đưỡng đủ thời gian quy định của luân kỳ khai thác đã và phải đảm bảo tiêu chuẩn trữ...
  • a. Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá có trữ lượng:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
  • 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương.
  • 2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho hộ gia đình do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không quá 30 ha. 2. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho tổ chức theo Dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 3. Hạn mức đất lâm nghiệp cho tổ chức thuê theo dự án được cơ quan nhà nước...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan được phép thiết kế khai thác. 1. Đơn vị được phép thiết kế khaỉ thác: Việc lập hồ sơ thiết kế khai thác và phương án sản xuất phải do cơ quan Chuyên môn về lâm nghiệp, có đủ tư cách pháp nhân đảm nhiệm, gồm: a. Các tổ chức thiết kế khai thác chuyên ngành của địa phương do Uỷ ban nhân tỉnh quyết định. b....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan được phép thiết kế khai thác.
  • 1. Đơn vị được phép thiết kế khaỉ thác:
  • Việc lập hồ sơ thiết kế khai thác và phương án sản xuất phải do cơ quan
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
  • 1. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho hộ gia đình do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không quá 30 ha.
  • 2. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho tổ chức theo Dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp quy định như sau: a) Thời hạn giao đất cho tổ chức quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều 4 của Nghị định này theo dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Thời hạn giao đất lâm nghiệp cho các tổ chức quy định tại khoản 5, Điều 4 của Nghị...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu trong thiết kế khai thác 1. Phương thức khai thác a. Khai thác chọn đối với rừng được quy định tại khoản 1 Điều 12 b. Khai thác trắng hoặc khai thác chọn để chuyển thành rừng không đồng tuổi đối với rừng được quy định tại khoản 2 Điều 12. 2. Luân kỳ khai thác được chia theo các cấp luân kỳ sau: a....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu trong thiết kế khai thác
  • 1. Phương thức khai thác
  • a. Khai thác chọn đối với rừng được quy định tại khoản 1 Điều 12
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thời hạn giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
  • 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp quy định như sau:
  • a) Thời hạn giao đất cho tổ chức quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều 4 của Nghị định này theo dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Sản xuất lâm - nông nghiệp kết hợp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 7, khoản 2 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này được sử dụng diện tích đất chưa có rừng để trồng cây nông nghiệp lâu năm có tác dụng phòng hộ môi trường bền vững hoặc xây dựng các công trình...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nội dung chủ yếu của công tác thiết kế khai thác. 1. Xác minh rừng: Trước khi thiết kế khai thác phải tiến hành xác minh rừng theo các nội dung sau: a. Sơ thám: Khảo sát địa hình mô tả cụ thể về độ cao, độ dốc, hệ thống sông suối vv. xác định vị trí tiểu khu được phép đưa vào khai thác trong phương án điều chế xác định trạng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nội dung chủ yếu của công tác thiết kế khai thác.
  • 1. Xác minh rừng: Trước khi thiết kế khai thác phải tiến hành xác minh rừng theo các nội dung sau:
  • Khảo sát địa hình mô tả cụ thể về độ cao, độ dốc, hệ thống sông suối vv.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Sản xuất lâm - nông nghiệp kết hợp
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 7, khoản 2 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này được sử dụng diện tích đất chưa có rừng để trồn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân; 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho các tổ chức.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định thiết kế ngoại nghiệp. Việc thẩm định thiết kế ngoại nghiệp do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc uỷ quyền Chi cục Phát triển lâm nghiệp chủ trì, cùng với chủ rừng và đơn vị thiết kế thực hiện theo nội dung chính như sau: 1. Đối tượng rừng được phép khai thác theo quy định tại Điều 12 và các chỉ tiêu kỹ thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thẩm định thiết kế ngoại nghiệp.
  • Việc thẩm định thiết kế ngoại nghiệp do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc uỷ quyền Chi cục Phát triển lâm nghiệp chủ trì, cùng với chủ rừng và đơn vị thiết kế thực hiện theo nội dung chín...
  • 1. Đối tượng rừng được phép khai thác theo quy định tại Điều 12 và các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu quy định tại Điều 14 của quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân;
  • 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho các tổ chức.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp. Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp g...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác cho chủ rừng. Căn cứ hồ sơ thiết kế khai thác đã xây dựng và biên bản thẩm định ngơại nghiệp quy định tại Điều 16 và các quy định tại quy chế này, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tổ chức xét duyệt và phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác cho từng chủ rừng theo các nội dung chủ yếu sau: l....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác cho chủ rừng.
  • Căn cứ hồ sơ thiết kế khai thác đã xây dựng và biên bản thẩm định ngơại nghiệp quy định tại Điều 16 và các quy định tại quy chế này, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tổ chức xét duyệt và phê...
  • l. Đối tượng rừng được phép đưa vào khai thác
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp.
  • Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ

Open section

Chương III

Chương III THIẾT KẾ KHAI THÁC; KHAI THÁC GỖ TRE NỨA VÀ LÂM SẢN KHÁC TRONG RỪNG SẢN XUẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THIẾT KẾ KHAI THÁC; KHAI THÁC GỖ TRE NỨA VÀ LÂM SẢN KHÁC
  • TRONG RỪNG SẢN XUẤT
Removed / left-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền: a) Các quyền được quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 của Luật Đất đai; b) Được miễn hoặc giảm thuế sử dụng đất theo quy định của pháp luật; được hưởng các chính sách hỗ trợ của Nhà nước tro...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục trình duyệt và ra quyết định mở rừng khai thác. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp và phê duyệt hồ sơ tổng hợp cho toàn tỉnh sau đó lập tờ trình báo cáo Uỷ ban Nhân dân tỉnh trong tháng 11 của năm trước. 2. Căn cứ hồ sơ tổng hợp và tờ trình của Sở, Uỷ ban Nhân dân tỉnh có văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thủ tục trình duyệt và ra quyết định mở rừng khai thác.
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp và phê duyệt hồ sơ tổng hợp cho toàn tỉnh sau đó lập tờ trình báo cáo Uỷ ban Nhân dân tỉnh trong tháng 11 của năm trước.
  • Căn cứ hồ sơ tổng hợp và tờ trình của Sở, Uỷ ban Nhân dân tỉnh có văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định hồ sơ thiết kế khai thác chậm nhất vào ngày 15/12 của năm trước th...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp
  • 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền:
  • a) Các quyền được quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 của Luật Đất đai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền: a) Các quyền quy định tại khoản 3 Điều 3, Điều 73 và khoản 3 Điều 76 của Luật Đất đai; b) Góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất kinh doanh với tổ chức, cá nhâ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Những quy định trong quá trình khai thác. l. Điều kiện để tổ chức khai thác: Sau khi có giấy phép khai thác, chủ rừng mới được tiến hành tổ chức khai thác. 2. Các hình thức tổ chức khai thác: Chủ rừng được quyền chủ động tổ chức khai thác theo đúng nội dung giấy phép khai thác của Sở và quyết định mở rừng của Bộ theo các hình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Những quy định trong quá trình khai thác.
  • l. Điều kiện để tổ chức khai thác: Sau khi có giấy phép khai thác, chủ rừng mới được tiến hành tổ chức khai thác.
  • 2. Các hình thức tổ chức khai thác: Chủ rừng được quyền chủ động tổ chức khai thác theo đúng nội dung giấy phép khai thác của Sở và quyết định mở rừng của Bộ theo các hình thức sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền:
  • a) Các quyền quy định tại khoản 3 Điều 3, Điều 73 và khoản 3 Điều 76 của Luật Đất đai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 Luật Đất đai. Tùy theo phương thức trả tiền thuê đất cả thời gian thuê đất, trả tiền thuê đất cho nhiều...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nghiệm thu đóng cửa rừng sau khai thác 1. Kiểm tra rừng sau khai thác: Sau khi hoàn thành khai thác hoặc hết thời hạn khai thác (31/3) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc uỷ quyền Chi cục Phát triển lâm nghiệp chủ trì phối hợp với Hạt kiểm lâm sở tại cùng chủ rừng và đơn vị khai thác tiến hành kiểm tra hiện trường, lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Nghiệm thu đóng cửa rừng sau khai thác
  • Kiểm tra rừng sau khai thác:
  • Sau khi hoàn thành khai thác hoặc hết thời hạn khai thác (31/3) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc uỷ quyền Chi cục Phát triển lâm nghiệp chủ trì phối hợp với Hạt kiểm lâm sở tại cùng chủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 Luật Đất đai.
  • Tùy theo phương thức trả tiền thuê đất cả thời gian thuê đất, trả tiền thuê đất cho nhiều năm hoặc trả tiền thuê đất hàng năm mà hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp có các qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp từ tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật, có các quyền và nghĩa vụ quy định tại các...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng rừng khai thác tận dụng. 1. Các khu rừng phải khai thác để chuyển đổi mục đích sử dụng, có đầy đủ các thủ tục theo đúng quy định hiện hành (khai thác mỏ, hồ đập nước, đường xá giao thông, các công trình xây dựng, trồng cây nông nghiệp, cây công nghiệp...). 2. Các khu rừng nghèo kiệt, năng suất chất lượng thấp, cần kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đối tượng rừng khai thác tận dụng.
  • Các khu rừng phải khai thác để chuyển đổi mục đích sử dụng, có đầy đủ các thủ tục theo đúng quy định hiện hành (khai thác mỏ, hồ đập nước, đường xá giao thông, các công trình xây dựng, trồng cây nô...
  • 2. Các khu rừng nghèo kiệt, năng suất chất lượng thấp, cần khai thác để trồng lại rừng có năng suất chất lượng cao hơn theo luận chứng kinh tế kỹ thuật, hoặc dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp từ tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật, có các quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV KHAI THÁC GỖ, LÂM SẢN NGOÀI GỖ TRONG RỪNG PHÒNG HỘ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHAI THÁC GỖ, LÂM SẢN NGOÀI GỖ
  • TRONG RỪNG PHÒNG HỘ.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này thay thế cho Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp. 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Các bước thiết kế và thủ tục trình duyệt 1. Đối với các đối tượng rừng thuộc khoản 1,2,3, 4 và 5, Điều 21. a. Xác định rõ ranh giới, diện tích theo 1ô, khoảnh, tiểu khu hoặc theo cung đoạn của khu vực khai thác tận dụng đã được cấp có thẩm quyền cho phép. b. Đo đếm và đóng búa bài cây toàn bộ cây có đường kính từ 25cm trở lên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Các bước thiết kế và thủ tục trình duyệt
  • 1. Đối với các đối tượng rừng thuộc khoản 1,2,3, 4 và 5, Điều 21.
  • a. Xác định rõ ranh giới, diện tích theo 1ô, khoảnh, tiểu khu hoặc theo cung đoạn của khu vực khai thác tận dụng đã được cấp có thẩm quyền cho phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này thay thế cho Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp.
  • 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Những quy định trong quá trình khai thác tận dụng. 1. Khai thác tận dụng ở đối tượng thuộc Khoản 4,6,7 phải tuân thủ các quy trình quy phạm nhằm đảm bảo tái sinh, hạn chế tối đa ảnh hưởng đến cây còn lại, không mở đường vận xuất, vận chuyển và kho bãi mới mà phải lợi dụng các công trình đã có hoặc đường mòn để vận xuất, vận ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Những quy định trong quá trình khai thác tận dụng.
  • Khai thác tận dụng ở đối tượng thuộc Khoản 4,6,7 phải tuân thủ các quy trình quy phạm nhằm đảm bảo tái sinh, hạn chế tối đa ảnh hưởng đến cây còn lại, không mở đường vận xuất, vận chuyển và kho bãi...
  • 2. Các đối tượng còn lại thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 19, Mục 1, Chương III.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức thi hành
  • 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Only in the right document

Điều 2 Điều 2: Giải thích từ ngữ. Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Luân kỳ khai thác: Khoảng thời gian giữa 2 lần khai thác chọn kế tiếp nhau. 2. Rừng thuần loài: Rừng tổ thành chỉ có một loài cây hoặc tổ thành 1 loài cây chiếm trên 90% trữ lượng rừng. 3. Rừng hỗn loài khác tuổi: Rừng có nhiều loài cây ở nhiều cấp...
Điều 3. Điều 3. Những quy định khác. 1. Các khu rừng chưa đến kỳ khai thác và rừng trồng thuộc rừng phòng hộ, đặc dụng được tiến hành chặt nuôi dưỡng, tỉa thưa; các khu rừng được tuyển chọn chuyển hoá thành rừng giống thì phải thực hiện theo các quy định trong quy phạm các giải pháp kỹ thuật lâm sinh áp dụng cho rừng sản xuất gỗ và tre nứa (QP...
Mục l. Thiết kế khai thác và khai thác chính gỗ rừng tự nhiên Mục l. Thiết kế khai thác và khai thác chính gỗ rừng tự nhiên (gọi tắt là khai thâc gỗ rìmg tụ nhiên)
Mục 2. Khai thác tận dụng. Mục 2. Khai thác tận dụng.
Mục 3. Tận thu gỗ nằm các loại trong rừng tự nhiên Mục 3. Tận thu gỗ nằm các loại trong rừng tự nhiên (gọi tắt là tận thu)
Điều 24. Điều 24. Đối tượng và địa điểm tận thu l. Đối tượng tận thu: là các loại gỗ khô lục, lóc lõi, gỗ cháy, gỗ khô thuộc dạng gỗ nằm (bao gồm các loại gỗ thân, cành, ngọn, bìa bãp, hộp, gốc, rễ...) với mọi kích thước chửng loại. 2. Địa điểm tận thu: Là các đối tượng trên hiện còn nằm trên hai loại đất, cụ thể a. Đất Lâm nghiệp: Gỗ còn bỏ lạ...
Điều 25. Điều 25. Thiết kế tận thu, thủ tục trình duyệt và tận thu. 1. Thiết kế tận thu: a. Đối với gỗ nằm trên hiện trường khai thác cũ: Tiến hành thu gom ở từng lô tập kết tại đường phân lô, sau đó thống kê cụ thể số lóng, số khúc, số cây số tấm; đo kích thước, tính khối lượng theo chủng loại gỗ cho từng lô, khoảnh, tiểu khu; đóng búa bài cây...
Mục 4. Khai thác tre nứa và lâm sản ngoài gỗ, tre nứa Mục 4. Khai thác tre nứa và lâm sản ngoài gỗ, tre nứa thuộc rừng tự nhiên.