Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 18
Right-only sections 49

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đất lâm nghiệp Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm: 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng. 2. Đất chưa có rừng được quy hoạch để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp như trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ để phục hồi tự nhiên, nghiên cứu thí nghiệm lâm nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau: 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên; mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp: 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh; 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất 1. Bồi thường hoặc hỗ trợ đối với diện tích đất bị Nhà nước thu hồi. 2. Bồi thường hoặc hỗ trợ về tài sản gắn liền với đất và các chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có) khi Nhà nước thu hồi đất. 3. Hỗ trợ di chuyển, hỗ trợ thuê nhà ở, hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp
  • Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh;
Added / right-side focus
  • 1. Bồi thường hoặc hỗ trợ đối với diện tích đất bị Nhà nước thu hồi.
  • 2. Bồi thường hoặc hỗ trợ về tài sản gắn liền với đất và các chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có) khi Nhà nước thu hồi đất.
  • 3. Hỗ trợ di chuyển, hỗ trợ thuê nhà ở, hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở.
Removed / left-side focus
  • Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh;
  • 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi thành phần kinh tế;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Right: Điều 4. Bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất
Target excerpt

Điều 4. Bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất 1. Bồi thường hoặc hỗ trợ đối với diện tích đất bị Nhà nước thu hồi. 2. Bồi thường hoặc hỗ trợ về tài sản gắn liền với đất và các chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu...

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại kh...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất nông nghiệp 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, đang sử dụng đất để trồng cây hằng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, đất trồng rừng sản xuất (kể cả đất lâm nghiệp đã quy hoạch trồng rừng sản xuất, kinh doanh mà Nhà nước đã giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền...
  • 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại khoản 1 Điều 13 của Nghị định này trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất nông nghiệp
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, đang sử dụng đất để trồng cây hằng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, đất trồng rừng sản xuất (kể cả đất lâm nghiệp đã quy hoạch trồng rừ...
  • diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức do được thừa kế, tặng, cho, nhận chuyển nhượng từ người khác (có một trong các giấy tờ theo quy định của pháp luật về đất đai) và đất tự khai hoang theo quy h...
Removed / left-side focus
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền...
  • 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại khoản 1 Điều 13 của Nghị định này trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân Right: Giao đất sản xuất nông nghiệp cho hộ tái định cư vùng dự án thủy lợi, thủy điện:
Target excerpt

Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất nông nghiệp 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, đang sử dụng đất để trồng cây hằng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, đất trồng rừng sản xuất (kể cả đất...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá - lịch sử - môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất và chi phí đầu tư vào đất còn lại; xác nhận nguồn gốc đất, thời điểm sử dụng đất ổn định 1. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất: 1.1. Người bị thu hồi đất có đủ điều kiện được bồi thường theo quy định tại Điều 9 của Quy định này thì được bồi thường; trường hợp, không đủ điều kiện được bồi t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng
  • 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá
  • môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịc...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất và chi phí đầu tư vào đất còn lại; xác nhận nguồn gốc đất, thời điểm sử dụng đất ổn định
  • 1. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất:
  • 1.1. Người bị thu hồi đất có đủ điều kiện được bồi thường theo quy định tại Điều 9 của Quy định này thì được bồi thường; trường hợp, không đủ điều kiện được bồi thường thì tùy theo từng trường hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng
  • 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá
  • môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịc...
Target excerpt

Điều 8. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất và chi phí đầu tư vào đất còn lại; xác nhận nguồn gốc đất, thời điểm sử dụng đất ổn định 1. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất: 1.1. Người bị thu hồi đất có đủ điều kiện...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ 1. Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh để quản lý, bảo vệ, xây dựng theo quy hoạch và kế hoạch đã đượ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công thương, Giao thông - Vận tải, Tư pháp, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Trưởng Ban Quản lý phát triển đô thị mới Điện Nam - Đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh đ...
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu, đất những khu rừng phòng hộ đầu nguồn phân tán không đủ điều kiện thành lập Ban Quản lý rừng phòn...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Công thương, Giao thông
  • Vận tải, Tư pháp, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Trưởng Ban Quản lý phát triển đô thị mới Điện Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh đ...
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu, đất những khu rừng phòng hộ đầu nguồn phân tán không đủ điều kiện thành lập Ban Quản lý rừng phòn...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công thương, Giao th...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này để sử dụng vào mục đích sản xuất lâm nghiệp.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân người nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai, nếu thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này...
Target excerpt

Điều 6. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân người nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho t...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau: 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất; 2. Đất rừng phòng hộ đầu nguồn vùng ít xung yếu và các loại đất rừng phòng hộ quy định tại điểm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhà nước giao đất: là việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất bằng quyết định hành chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng. 2. Thu hồi đất: là việc Nhà nước ra quyết định hành chính để thu hồi lại quyền sử dụng đất hoặc thu lại đất đã giao cho người sử dụng đất theo quy định. 3. Bồi thường khi Nhà nước thu hồi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp
  • Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau:
  • 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nhà nước giao đất: là việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất bằng quyết định hành chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng.
  • 2. Thu hồi đất: là việc Nhà nước ra quyết định hành chính để thu hồi lại quyền sử dụng đất hoặc thu lại đất đã giao cho người sử dụng đất theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp
  • Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau:
  • 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất;
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhà nước giao đất: là việc Nhà nước trao quyền sử dụng đất bằng quyết định hành chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng. 2. Thu hồi đất: là việc Nhà nước ra quyết định hành chính để thu hồi...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp 1. Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong các doanh nghiệp nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương. 2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 3. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 4. Nhu cầu sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức ghi trong Dự án được cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho hộ gia đình do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không quá 30 ha. 2. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho tổ chức theo Dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 3. Hạn mức đất lâm nghiệp cho tổ chức thuê theo dự án được cơ quan nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp quy định như sau: a) Thời hạn giao đất cho tổ chức quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều 4 của Nghị định này theo dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Thời hạn giao đất lâm nghiệp cho các tổ chức quy định tại khoản 5, Điều 4 của Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Sản xuất lâm - nông nghiệp kết hợp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 7, khoản 2 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này được sử dụng diện tích đất chưa có rừng để trồng cây nông nghiệp lâu năm có tác dụng phòng hộ môi trường bền vững hoặc xây dựng các công trình...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giá đất để tính bồi thường, giá đất tái định cư 1. Giá các loại đất để tính bồi thường là giá các loại đất do UBND tỉnh công bố hằng năm, có cùng mục đích sử dụng theo quyết định giao đất của cấp có thẩm quyền hoặc các giấy tờ có liên quan về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai, tại thời điểm có quyết định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Sản xuất lâm - nông nghiệp kết hợp
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 7, khoản 2 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này được sử dụng diện tích đất chưa có rừng để trồn...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Giá đất để tính bồi thường, giá đất tái định cư
  • 1. Giá các loại đất để tính bồi thường là giá các loại đất do UBND tỉnh công bố hằng năm, có cùng mục đích sử dụng theo quyết định giao đất của cấp có thẩm quyền hoặc các giấy tờ có liên quan về qu...
  • không bồi thường theo giá đất mà thực tế đất đang sử dụng không đúng với mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Sản xuất lâm - nông nghiệp kết hợp
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 7, khoản 2 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này được sử dụng diện tích đất chưa có rừng để trồn...
Target excerpt

Điều 7. Giá đất để tính bồi thường, giá đất tái định cư 1. Giá các loại đất để tính bồi thường là giá các loại đất do UBND tỉnh công bố hằng năm, có cùng mục đích sử dụng theo quyết định giao đất của cấp có thẩm quyền...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân; 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho các tổ chức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp. Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp g...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Bồi thường đất ở đối với những người đồng quyền sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi được bồi thường theo diện tích đất thuộc quyền sử dụng; nếu không có giấy tờ xác định diện tích đất thuộc quyền sử dụng riêng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thì bồi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp.
  • Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Added / right-side focus
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi được bồi thường theo diện tích đất thuộc quyền sử dụng
  • nếu không có giấy tờ xác định diện tích đất thuộc quyền sử dụng riêng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thì bồi thường chung cho các đối tượng có đồng quyền sử dụng đất và cử người đại diện để nhận...
Removed / left-side focus
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp.
  • Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp Right: Điều 16. Bồi thường đất ở đối với những người đồng quyền sử dụng đất
Target excerpt

Điều 16. Bồi thường đất ở đối với những người đồng quyền sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi được bồi thường theo diện tích đất thuộc quyền...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền: a) Các quyền được quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 của Luật Đất đai; b) Được miễn hoặc giảm thuế sử dụng đất theo quy định của pháp luật; được hưởng các chính sách hỗ trợ của Nhà nước tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền: a) Các quyền quy định tại khoản 3 Điều 3, Điều 73 và khoản 3 Điều 76 của Luật Đất đai; b) Góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất kinh doanh với tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 Luật Đất đai. Tùy theo phương thức trả tiền thuê đất cả thời gian thuê đất, trả tiền thuê đất cho nhiều...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và 04 Phụ lục đơn giá bồi thường: - Phụ lục số 01(A,B): Nhà cửa, vật kiến trúc và các tài sản khác. - Phụ lục số 02(A,B): Các loại cây trồng, hoa màu. - Phụ lục số 03: Các loại con vật nuôi. - Phụ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 Luật Đất đai.
  • Tùy theo phương thức trả tiền thuê đất cả thời gian thuê đất, trả tiền thuê đất cho nhiều năm hoặc trả tiền thuê đất hàng năm mà hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp có các qu...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và 04 Phụ lục đơn giá bồi thường:
  • - Phụ lục số 01(A,B): Nhà cửa, vật kiến trúc và các tài sản khác.
  • - Phụ lục số 02(A,B): Các loại cây trồng, hoa màu.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 Luật Đất đai.
  • Tùy theo phương thức trả tiền thuê đất cả thời gian thuê đất, trả tiền thuê đất cho nhiều năm hoặc trả tiền thuê đất hàng năm mà hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp có các qu...
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và 04 Phụ lục đơn giá bồi thường: - Phụ lục số 01(A,B): Nhà cửa, vật kiến tr...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp từ tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật, có các quyền và nghĩa vụ quy định tại các...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn Đối với các loại đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác thuộc quỹ đất công ích của UBND cấp xã bị thu hồi thì được hỗ trợ; mức hỗ trợ tối đa bằng 30% theo giá đất nông nghiệp có cùng mục đích sử dụng t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp từ tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật, có các quy...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
  • Đối với các loại đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác thuộc quỹ đất công ích của UBND cấp xã bị thu hồi thì được hỗ trợ
  • mức hỗ trợ tối đa bằng 30% theo giá đất nông nghiệp có cùng mục đích sử dụng tại khu vực đó. Tiền hỗ trợ phải nộp vào ngân sách xã, đưa vào dự toán thu ngân sách và chỉ được sử dụng để đầu tư xây d...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp từ tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật, có các quy...
Target excerpt

Điều 18. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn Đối với các loại đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác thuộc quỹ đất công ích củ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này thay thế cho Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp. 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 29/2008/QĐ-UBND ngày 26/8/2008, số 03/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009, số 34/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009, số 44/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Chính sách bồi th­ường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm: 1.1. Sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng: a. Sử d...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, tài chính và các cơ quan khác có liên quan; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn. 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ ch...
Điều 5. Điều 5. Các hình thức tái định cư 1. Nhà ở, đất ở tái định cư được thực hiện theo nhiều cấp nhà, nhiều mức diện tích đất khác nhau, phù hợp với mức bồi thường và khả năng tài chính của người được tái định cư. 2. Tái định cư bằng nhà ở chung cư hoặc bằng đất ở để xây dựng nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi nhà ở, đất ở mà phả...
Chương II Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Điều 9. Điều 9. Người bị thu hồi đất có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường về đất 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, nay được UBND c...