Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
163/1999/NĐ-CP
Right document
V/v ban hành Quy chế "Quản lý bảo vệ rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát ven biển thuộc dự án Trồng rừng trên đất cát ven biển tỉnh Quảng Nam"
79/2004/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy chế "Quản lý bảo vệ rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát ven biển thuộc dự án Trồng rừng trên đất cát ven biển tỉnh Quảng Nam"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy chế "Quản lý bảo vệ rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát ven biển thuộc dự án Trồng rừng trên đất cát ven biển tỉnh Quảng Nam"
- Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế về quản lý bảo vệ rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát ven biển thuộc dự án Trồng rừng trên đất cát ven biển tỉnh Quảng Nam”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế về quản lý bảo vệ rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát ven biển thuộc dự án Trồng rừng trên đất cát ven biển tỉnh Quảng Nam”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đất lâm nghiệp Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm: 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng. 2. Đất chưa có rừng được quy hoạch để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp như trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ để phục hồi tự nhiên, nghiên cứu thí nghiệm lâm nghiệp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi cục Kiểm lâm, thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân, nhóm hộ và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Sở:
- Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi cục Kiểm lâm, thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân, nhóm hộ và đơn vị liên q...
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- Điều 2. Đất lâm nghiệp
- Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm:
- 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau: 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên; mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của q...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Diện tích rừng phòng hộ đã được đầu tư trồng trong dự án PACSA sẽ được chuyển giao cho các chủ quản lý là các Ban Quản lý dự án trồng rừng (dự án 661) huyện, thị để tiếp tục đầu tư bảo vệ và nâng cấp chất lượng rừng theo dự án trồng mới 5 triệu ha rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Diện tích rừng phòng hộ đã được đầu tư trồng trong dự án PACSA sẽ được chuyển giao cho các chủ quản lý là các Ban Quản lý dự án trồng rừng (dự án 661) huyện, thị để tiếp tục đầu tư bảo vệ và nâng c...
- Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp
- Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau:
- 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Phân chia, xác định ranh giới để tổ chức giao khoán. 1. Ranh giới xác lập để giao khoán quản lý được phân chia như sau: Ranh giới xác lập tuân thủ theo bản đồ hành chính huyện, xã và bản đồ giao đất trồng rừng dự án PACSA tỉnh Quảng Nam. 2. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp của dự án trong một xã được chia thành khoảnh và lô. -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Phân chia, xác định ranh giới để tổ chức giao khoán.
- 1. Ranh giới xác lập để giao khoán quản lý được phân chia như sau:
- Ranh giới xác lập tuân thủ theo bản đồ hành chính huyện, xã và bản đồ giao đất trồng rừng dự án PACSA tỉnh Quảng Nam.
- Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau:
- Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp: 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh; 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Nguyên tắc lựa chọn đối tượng giao khoán rừng và đất lâm nghiệp 1. Chủ quản lý giao khoán cho các tổ chức để quản lý tổng hợp có hiệu quả đối với các khu rừng ngoài chức năng phòng hộ chắn gió, chắn cát còn có thêm chức năng khác như du lịch sinh thái, cảnh quan môi trường các khu công nghiệp. Các tổ chức được giao rừng và đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ quản lý giao khoán cho các tổ chức để quản lý tổng hợp có hiệu quả đối với các khu rừng ngoài chức năng phòng hộ chắn gió, chắn cát còn có thêm chức năng khác như du lịch sinh thái, cảnh quan m...
- Các tổ chức được giao rừng và đất lâm nghiệp khi thực hiện giao khoán rừng và đất rừng đến hộ gia đình, cá nhân thì ưu tiên cho các hộ gia đình, cá nhân trong vùng được nhận khoán .
- 2. Giao cho các hộ gia đình, cá nhân, nhóm hộ, cộng đồng dân cư, thôn, xóm, làng để quản lý đối với diện tích còn lại.
- Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp:
- 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh;
- 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi thành phần kinh tế;
- Left: Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Right: Điều 5: Nguyên tắc lựa chọn đối tượng giao khoán rừng và đất lâm nghiệp
Left
Chương II
Chương II GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II XÁC LẬP CHỦ QUẢN LÝ, NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN ĐỐI TƯỢNG GIAO KHOÁN QUẢN LÝ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC LẬP CHỦ QUẢN LÝ, NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN ĐỐI TƯỢNG
- GIAO KHOÁN QUẢN LÝ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
- GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
Left
Điều 6.
Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại kh...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Tổ chức tiếp nhận quản rừng và đất lâm nghiệp: BQL Dự án PACSA tỉnh Quảng Nam theo chỉ đạo của Sở Nông nghiệp và PTNT, phối hợp với Sở Tài nguyên - Môi trường, UBND các huyện, làm thủ tục bàm giao rừng và đất lâm nghiệp cho Ban Quản lý Dự án trồng rừng các huyện, thị (BQL - Dự án 661) liên quan trình UBND tỉnh phê duyệt ngay sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Tổ chức tiếp nhận quản rừng và đất lâm nghiệp:
- BQL Dự án PACSA tỉnh Quảng Nam theo chỉ đạo của Sở Nông nghiệp và PTNT, phối hợp với Sở Tài nguyên
- Môi trường, UBND các huyện, làm thủ tục bàm giao rừng và đất lâm nghiệp cho Ban Quản lý Dự án trồng rừng các huyện, thị (BQL
- Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền...
- 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại khoản 1 Điều 13 của Nghị định này trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng...
Left
Điều 7.
Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá - lịch sử - môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Triển khai quản lý bảo vệ rừng. Sau khi nhận bàn giao rừng và đất lâm nghiệp, Ban Quản lý Dự án trồng rừng ( DA 661) các huyện, thị phối hợp với UBND xã có rừng xây dựng phương án giao, khoán rừng và đất lâm nghiệp cho các đối tượng nhận khoán để quản lý bảo vệ và phát triển rừng trình UBND huyện phê duyệt. 1. Ban Quản lý dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Triển khai quản lý bảo vệ rừng.
- Sau khi nhận bàn giao rừng và đất lâm nghiệp, Ban Quản lý Dự án trồng rừng ( DA 661) các huyện, thị phối hợp với UBND xã có rừng xây dựng phương án giao, khoán rừng và đất lâm nghiệp cho các đối tư...
- 1. Ban Quản lý dự án trồng rừng huyện, thị làm thủ tục giao khoán cho người nhận khoán theo phương án giao khoán được duyệt.
- Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng
- 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá
- môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịc...
Left
Điều 8.
Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ 1. Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh để quản lý, bảo vệ, xây dựng theo quy hoạch và kế hoạch đã đượ...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Đầu tư bảo vệ và phát triển rừng 1. Rừng trồng và đất lâm nghiệp thuộc dự án PACSA sau khi giao khoán cho các địa phương quản lý được tiếp tục đầu tư bảo vệ và phát triển bằng nguồn vốn chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng hoặc các nguồn vốn khác huy động được. 2. Sở Nông nghiệp & PTNT chỉ đạo các Ban Quản lý dự án trồng rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Đầu tư bảo vệ và phát triển rừng
- Rừng trồng và đất lâm nghiệp thuộc dự án PACSA sau khi giao khoán cho các địa phương quản lý được tiếp tục đầu tư bảo vệ và phát triển bằng nguồn vốn chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng hoặc các...
- 2. Sở Nông nghiệp & PTNT chỉ đạo các Ban Quản lý dự án trồng rừng huyện, thị bổ sung diện tích rừng phòng hộ đã xây dựng theo dự án PACSA vào dự án trồng rừng phòng hộ theo dự án 661 của từng huyện...
- Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh đ...
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu, đất những khu rừng phòng hộ đầu nguồn phân tán không đủ điều kiện thành lập Ban Quản lý rừng phòn...
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này để sử dụng vào mục đích sản xuất lâm nghiệp.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Quyền lợi và trách nhiệm của người nhận khoán. 1. Quyền lợi a) Được tham gia các dự án phát triển vốn rừng trên khu vực rừng được giao khoán. b) Được hưởng tiền khoán quản lý bảo vệ rừng theo quy định hiện hành của dự án 661. c) Được phép khai thác tỉa thưa và hưởng toàn bộ sản phẩm tỉa thưa theo giấy phép của Sở Nông nghiệp và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: Quyền lợi và trách nhiệm của người nhận khoán.
- a) Được tham gia các dự án phát triển vốn rừng trên khu vực rừng được giao khoán.
- b) Được hưởng tiền khoán quản lý bảo vệ rừng theo quy định hiện hành của dự án 661.
- Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này...
Left
Điều 10.
Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau: 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất; 2. Đất rừng phòng hộ đầu nguồn vùng ít xung yếu và các loại đất rừng phòng hộ quy định tại điểm...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Thanh tra, kiểm tra 1. Ban quản lý dự án trồng rừng ( DA 661 các huyện, thị phối hợp với Phòng Nông nghiệp và PTNT, Phòng Tài nguyên - Môi trường và KHCN, Hạt Kiểm lâm sở tại chịu trách nhiệm kiểm tra thường xuyên về hoạt động của các đối tượng nhận khoán trên cơ sở phương án bảo vệ được duyệt và hợp đồng khoán đã ký kết. 2. S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: Thanh tra, kiểm tra
- 1. Ban quản lý dự án trồng rừng ( DA 661 các huyện, thị phối hợp với Phòng Nông nghiệp và PTNT, Phòng Tài nguyên
- Môi trường và KHCN, Hạt Kiểm lâm sở tại chịu trách nhiệm kiểm tra thường xuyên về hoạt động của các đối tượng nhận khoán trên cơ sở phương án bảo vệ được duyệt và hợp đồng khoán đã ký kết.
- Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp
- Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau:
- 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất;
Left
Điều 11.
Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp 1. Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong các doanh nghiệp nhà nư...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các cơ quan quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp các cấp, các cơ quan chuyên môn cùng cấp; người nhận khoán phải thực hiện đúng quy chế này. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các cơ quan quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp các cấp, các cơ quan chuyên môn cùng cấp
- người nhận khoán phải thực hiện đúng quy chế này. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
- Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp
- Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc gia...
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã trồng cây nông nghiệp lâu năm trên đất lâm nghiệp không có rừng mà Nhà nước đã giao cho các doanh nghiệp, nếu phù hợp với dự án được duyệt, thì chuyển sang hình thứ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương. 2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 3. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 4. Nhu cầu sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức ghi trong Dự án được cơ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định về rừng và đất lâm nghiệp. Rừng và đất lâm nghiệp trong quy chế này là rừng trồng trên đất cát ven biển được quy hoạch cho mục tiêu phòng hộ chắn gió, chắn cát di động ven biển tỉnh Quảng Nam được đầu tư bằng nguồn vốn viện trợ của Nhật Bản theo Dự án Trồng rừng trên đất cát ven biển Nam Trung bộ Việt Nam (sau đây gọi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Rừng và đất lâm nghiệp trong quy chế này là rừng trồng trên đất cát ven biển được quy hoạch cho mục tiêu phòng hộ chắn gió, chắn cát di động ven biển tỉnh Quảng Nam được đầu tư bằng nguồn vốn viện...
- 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương.
- 2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
- 3. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này.
- Left: Điều 12. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp Right: Điều 1: Quy định về rừng và đất lâm nghiệp.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho hộ gia đình do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không quá 30 ha. 2. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho tổ chức theo Dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 3. Hạn mức đất lâm nghiệp cho tổ chức thuê theo dự án được cơ quan nhà nước...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Nguyên tắc tổ chức quản lý. 1. Rừng và đất lâm nghiệp thuộc dự án PACSA trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được Nhà nước xác lập và quản lý theo quy chế quản lý rừng phòng hộ hiện hành và các điều khoản quy định trong quy chế này. 2. Nhà nước giao, khoán rừng và đất rừng cho tổ chức, cá nhân, nhóm hộ, thôn, xóm (gọi chung là người nhậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Nguyên tắc tổ chức quản lý.
- 1. Rừng và đất lâm nghiệp thuộc dự án PACSA trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được Nhà nước xác lập và quản lý theo quy chế quản lý rừng phòng hộ hiện hành và các điều khoản quy định trong quy chế này.
- Nhà nước giao, khoán rừng và đất rừng cho tổ chức, cá nhân, nhóm hộ, thôn, xóm (gọi chung là người nhận khoán) để tiếp tục quản lý bảo vệ và phát triển vốn rừng theo quy chế rừng phòng hộ và các ch...
- Điều 13. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
- 1. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho hộ gia đình do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không quá 30 ha.
- 2. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho tổ chức theo Dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp quy định như sau: a) Thời hạn giao đất cho tổ chức quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều 4 của Nghị định này theo dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Thời hạn giao đất lâm nghiệp cho các tổ chức quy định tại khoản 5, Điều 4 của Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sản xuất lâm - nông nghiệp kết hợp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 7, khoản 2 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này được sử dụng diện tích đất chưa có rừng để trồng cây nông nghiệp lâu năm có tác dụng phòng hộ môi trường bền vững hoặc xây dựng các công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân; 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho các tổ chức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp. Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC TIẾP NHẬN RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP, TRIỂN KHAI QUẢN LÝ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC TIẾP NHẬN RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP, TRIỂN KHAI QUẢN LÝ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền: a) Các quyền được quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 của Luật Đất đai; b) Được miễn hoặc giảm thuế sử dụng đất theo quy định của pháp luật; được hưởng các chính sách hỗ trợ của Nhà nước tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền: a) Các quyền quy định tại khoản 3 Điều 3, Điều 73 và khoản 3 Điều 76 của Luật Đất đai; b) Góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất kinh doanh với tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 Luật Đất đai. Tùy theo phương thức trả tiền thuê đất cả thời gian thuê đất, trả tiền thuê đất cho nhiều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp từ tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật, có các quyền và nghĩa vụ quy định tại các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này thay thế cho Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp. 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.