Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo Quyết định 178/2001/QĐ-TTg

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo Quyết định 178/2001/QĐ-TTg
Removed / left-side focus
  • Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo quyết định 178/2001/QĐ-TTg của Tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định tạm thời về Giao khoán rừng có hưởng lợi theo quyết định 178/2001/QĐ-TTg của Tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đất lâm nghiệp Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm: 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng. 2. Đất chưa có rừng được quy hoạch để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp như trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ để phục hồi tự nhiên, nghiên cứu thí nghiệm lâm nghiệp.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND, UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng ban quản lý rừng phòng hộ, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ./. TM. ỦY BAN NHÂN D...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND, UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng ban quản lý rừn...
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đất lâm nghiệp
  • Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm:
  • 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau: 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên; mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu Nhằm góp phần giải quyết công ăn việc làm, ổn định đời sống cho một bộ phận đồng bào các dân tộc sống gần rừng; tạo động lực kinh tế khuyến khích nhân dân tích cực tham gia bảo vệ và phát triển rừng, duy trì tính bền vững của các nguồn tài nguyên rừng; hướng đến một nền lâm nghiệp xã hội hóa cao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu
  • Nhằm góp phần giải quyết công ăn việc làm, ổn định đời sống cho một bộ phận đồng bào các dân tộc sống gần rừng
  • tạo động lực kinh tế khuyến khích nhân dân tích cực tham gia bảo vệ và phát triển rừng, duy trì tính bền vững của các nguồn tài nguyên rừng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp
  • Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau:
  • 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc Đảm bảo lợi ích hài hòa giữa Nhà nước với người trực tiếp bảo vệ rừng; giữa lợi ích kinh tế của rừng với lợi ích phòng hộ, bảo vệ môi trường sinh thái; giữa lợi ích trước mắt và lâu dài. Sử dụng tài nguyên rừng hợp lý để bù đắp chi phí, tạo thu nhập cho người quản lý giữ rừng. Quyền hưởng lợi trên đất lâm nghiệp bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc
  • Đảm bảo lợi ích hài hòa giữa Nhà nước với người trực tiếp bảo vệ rừng
  • giữa lợi ích kinh tế của rừng với lợi ích phòng hộ, bảo vệ môi trường sinh thái
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau:
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp: 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh; 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy mô Thực hiện thí điểm giao khoán rừng có hưởng lợi đối với các chủ rừng nhà nước trên cơ sở quỹ rừng, quỹ đất, kế hoạch tổ chức quản lý rừng, tổ chức sản xuất kinh doanh được UBND tỉnh giao. II. Kế hoạch và nội dung giao khoán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy mô
  • Thực hiện thí điểm giao khoán rừng có hưởng lợi đối với các chủ rừng nhà nước trên cơ sở quỹ rừng, quỹ đất, kế hoạch tổ chức quản lý rừng, tổ chức sản xuất kinh doanh được UBND tỉnh giao.
  • II. Kế hoạch và nội dung giao khoán
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp
  • Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN I/ Mục tiêu, nguyên tắc, quy mô của phương án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN
  • I/ Mục tiêu, nguyên tắc, quy mô của phương án.
Removed / left-side focus
  • GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại kh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Những căn cứ để xây dựng phương án. Những căn cứ pháp lý có liên quan đến phương án. - Căn cứ Chỉ thị 12/2003/CT-TTg ngày 06/5/2003 của Thủ tướng Chính phủ V/v tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng. - Căn cứ Nghị định 01/CP ngày 04/01/1995 và Nghị định 163/1999/NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ "V/v g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Những căn cứ để xây dựng phương án.
  • Những căn cứ pháp lý có liên quan đến phương án.
  • - Căn cứ Chỉ thị 12/2003/CT-TTg ngày 06/5/2003 của Thủ tướng Chính phủ V/v tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền...
  • 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại khoản 1 Điều 13 của Nghị định này trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá - lịch sử - môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kế hoạch: Nêu quyết định giao kế hoạch của UBND tỉnh trong đó thể hiện rõ khối lượng, đối tượng rừng được giao, nguồn vốn để thực hiện. - Chi phí thiết kế, lập hồ sơ giao khoán rừng thí điểm có hưởng lợi: 106.382 đ/ha. - Kế hoạch cấp hỗ trợ kinh phí giao khoán hàng năm (nếu có).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kế hoạch:
  • Nêu quyết định giao kế hoạch của UBND tỉnh trong đó thể hiện rõ khối lượng, đối tượng rừng được giao, nguồn vốn để thực hiện.
  • - Chi phí thiết kế, lập hồ sơ giao khoán rừng thí điểm có hưởng lợi: 106.382 đ/ha.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng
  • 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá
  • môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ 1. Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh để quản lý, bảo vệ, xây dựng theo quy hoạch và kế hoạch đã đượ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung giao khoán. - Nội dung giao khoán được hai bên thể hiện bằng các điều khoản cụ thể trong hợp đồng giao khoán và trong phương án giao khoán rừng của đơn vị theo quy định hiện hành. - Xác định đúng diện tích, vị trí, ranh giới hiện trạng rừng giao khoán. - Thể hiện rõ chính sách đầu tư về rừng, các hoạt động khuyến nông,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung giao khoán.
  • - Nội dung giao khoán được hai bên thể hiện bằng các điều khoản cụ thể trong hợp đồng giao khoán và trong phương án giao khoán rừng của đơn vị theo quy định hiện hành.
  • - Xác định đúng diện tích, vị trí, ranh giới hiện trạng rừng giao khoán.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh đ...
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu, đất những khu rừng phòng hộ đầu nguồn phân tán không đủ điều kiện thành lập Ban Quản lý rừng phòn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này để sử dụng vào mục đích sản xuất lâm nghiệp.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ giao khoán rừng gồm: - Đơn xin nhận khoán rừng có xác nhận của UBND Xã sở tại (có mẫu kèm theo). - Hợp đồng giao khoán (có mẫu kèm theo). - Quyết định giao kế hoạch hàng năm của tỉnh. - Các bảng, biểu thống kê diện tích, trạng thái, tổ thành loài cây, trữ lượng rừng… theo địa danh (lô, khoảnh, tiểu khu); trích sao bản đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ giao khoán rừng gồm:
  • - Đơn xin nhận khoán rừng có xác nhận của UBND Xã sở tại (có mẫu kèm theo).
  • - Hợp đồng giao khoán (có mẫu kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất
  • Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau: 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất; 2. Đất rừng phòng hộ đầu nguồn vùng ít xung yếu và các loại đất rừng phòng hộ quy định tại điểm...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đối với rừng tự nhiên có trữ lượng đạt tiêu chuẩn khai thác ngay tại thời điểm giao khoán; Được thực hiện theo điều 18 Quyết định 178 của Thủ tướng Chính phủ. Cụ thể là: - Được tận dụng lâm sản trong quá trình thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh theo quy trình, quy phạm kỹ thuật hiện hành; được khai thác lâm sản phụ. - Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đối với rừng tự nhiên có trữ lượng đạt tiêu chuẩn khai thác ngay tại thời điểm giao khoán;
  • Được thực hiện theo điều 18 Quyết định 178 của Thủ tướng Chính phủ. Cụ thể là:
  • - Được tận dụng lâm sản trong quá trình thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh theo quy trình, quy phạm kỹ thuật hiện hành; được khai thác lâm sản phụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp
  • Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau:
  • 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp 1. Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong các doanh nghiệp nhà nư...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đối với rừng tự nhiên có trữ lượng trung bình, dưới trung bình nhưng chưa đủ cường độ khai thác chính, rừng nghèo, rừng tái sinh sau nương rẫy: Sau khi được giao rừng bằng các biện pháp quản lý đầu tư tái tạo lại rừng, rừng đạt cường độ cho khai thác chính thì chính sách hưởng lợi cũng được thực hiện theo điều 18 Quyết định 17...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đối với rừng tự nhiên có trữ lượng trung bình, dưới trung bình nhưng chưa đủ cường độ khai thác chính, rừng nghèo, rừng tái sinh sau nương rẫy:
  • Sau khi được giao rừng bằng các biện pháp quản lý đầu tư tái tạo lại rừng, rừng đạt cường độ cho khai thác chính thì chính sách hưởng lợi cũng được thực hiện theo điều 18 Quyết định 178 của Thủ tướ...
  • Trong thời gian chưa khai thác chính, người nhận khoán rừng được hưởng lợi từ các nguồn sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp
  • Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc gia...
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã trồng cây nông nghiệp lâu năm trên đất lâm nghiệp không có rừng mà Nhà nước đã giao cho các doanh nghiệp, nếu phù hợp với dự án được duyệt, thì chuyển sang hình thứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương. 2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 3. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 4. Nhu cầu sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức ghi trong Dự án được cơ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Về thời gian giao khoán đối với rừng sản xuất là một luân kỳ nuôi dưỡng rừng tối đa 50 năm. Nếu thực hiện tốt hợp đồng Bên nhận khoán có nhu cầu thì Bên giao khoán có thể trình cấp có thẩm quyền gia hạn sau khi hết hạn hợp đồng khoán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thời gian giao khoán đối với rừng sản xuất là một luân kỳ nuôi dưỡng rừng tối đa 50 năm.
  • Nếu thực hiện tốt hợp đồng Bên nhận khoán có nhu cầu thì Bên giao khoán có thể trình cấp có thẩm quyền gia hạn sau khi hết hạn hợp đồng khoán.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
  • 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương.
  • 2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho hộ gia đình do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không quá 30 ha. 2. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho tổ chức theo Dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 3. Hạn mức đất lâm nghiệp cho tổ chức thuê theo dự án được cơ quan nhà nước...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phần giá trị lâm sản nộp cho bên giao khoán được sử dụng như sau: - Đối với Ban quản lý rừng phòng hộ là một khoản thu và chủ yếu được sử dụng vào việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng. - Đối với các Lâm trường là khoản thu từ hoạt động kinh doanh lâm nghiệp, phục vụ trực tiếp cho việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phần giá trị lâm sản nộp cho bên giao khoán được sử dụng như sau:
  • - Đối với Ban quản lý rừng phòng hộ là một khoản thu và chủ yếu được sử dụng vào việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
  • - Đối với các Lâm trường là khoản thu từ hoạt động kinh doanh lâm nghiệp, phục vụ trực tiếp cho việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
  • 1. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho hộ gia đình do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không quá 30 ha.
  • 2. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho tổ chức theo Dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp quy định như sau: a) Thời hạn giao đất cho tổ chức quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều 4 của Nghị định này theo dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Thời hạn giao đất lâm nghiệp cho các tổ chức quy định tại khoản 5, Điều 4 của Nghị...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện. - Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch-đầu tư, Sở Tài chính-Vật giá, Chi cục kiểm lâm, các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thi hành quyết định này. - Các Lâm trường, Ban quản lý rừng phòng hộ căn cứ qui định tạm thời này để xây dựn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch-đầu tư, Sở Tài chính-Vật giá, Chi cục kiểm lâm, các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố hướng dẫn, chỉ đạo tổ c...
  • - Các Lâm trường, Ban quản lý rừng phòng hộ căn cứ qui định tạm thời này để xây dựng phương án khoán rừng có hưởng lợi cụ thể của đơn vị mình để trình duyệt.
  • Trên cơ sở phương án được duyệt tiến hành ký kết hợp đồng giao khoán với hộ gia đình, cộng đồng thôn, làng… nhằm đạt được mục tiêu, nguyên tắc đã đề ra.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp quy định như sau:
  • a) Thời hạn giao đất cho tổ chức quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều 4 của Nghị định này theo dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
  • b) Thời hạn giao đất lâm nghiệp cho các tổ chức quy định tại khoản 5, Điều 4 của Nghị định này được quy định đến hết thời hạn đã được Nhà nước giao;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thời hạn giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp Right: Điều 14. Tổ chức thực hiện.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Sản xuất lâm - nông nghiệp kết hợp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 7, khoản 2 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này được sử dụng diện tích đất chưa có rừng để trồng cây nông nghiệp lâu năm có tác dụng phòng hộ môi trường bền vững hoặc xây dựng các công trình...

Open section

Điều 1

Điều 1: Quy định tạm thời này xác định quỹ rừng, quỹ đất để khoán; nội dung xây dựng phương án khoán, lập hồ sơ khoán, giao khoán ngoài thực địa, mẫu hợp đồng khoán, chính sách hưởng lợi; được áp dụng cho các Lâm trường, Ban quản lý rừng phòng hộ được giao kế hoạch thí điểm giao khoán rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Quy định tạm thời này xác định quỹ rừng, quỹ đất để khoán
  • nội dung xây dựng phương án khoán, lập hồ sơ khoán, giao khoán ngoài thực địa, mẫu hợp đồng khoán, chính sách hưởng lợi
  • được áp dụng cho các Lâm trường, Ban quản lý rừng phòng hộ được giao kế hoạch thí điểm giao khoán rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Sản xuất lâm - nông nghiệp kết hợp
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 7, khoản 2 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này được sử dụng diện tích đất chưa có rừng để trồn...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân; 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho các tổ chức.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quá trình tổ chức thực hiện phải gắn với việc thực hiện quy chế dân chủ tại cơ sở. Chủ rừng (Lâm trường, Ban quản lý rừng) phải phối hợp chặt chẽ với UBND xã trong vùng và các đơn vị có liên quan trên địa bàn phổ biến, quán triệt chủ trương chính sách của Nhà nước về lâm nghiệp và phương án khoán rừng của chủ rừng đã được phê d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quá trình tổ chức thực hiện phải gắn với việc thực hiện quy chế dân chủ tại cơ sở.
  • Chủ rừng (Lâm trường, Ban quản lý rừng) phải phối hợp chặt chẽ với UBND xã trong vùng và các đơn vị có liên quan trên địa bàn phổ biến, quán triệt chủ trương chính sách của Nhà nước về lâm nghiệp v...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân;
  • 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho các tổ chức.
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp. Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền: a) Các quyền được quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 của Luật Đất đai; b) Được miễn hoặc giảm thuế sử dụng đất theo quy định của pháp luật; được hưởng các chính sách hỗ trợ của Nhà nước tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền: a) Các quyền quy định tại khoản 3 Điều 3, Điều 73 và khoản 3 Điều 76 của Luật Đất đai; b) Góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất kinh doanh với tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 Luật Đất đai. Tùy theo phương thức trả tiền thuê đất cả thời gian thuê đất, trả tiền thuê đất cho nhiều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp từ tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật, có các quyền và nghĩa vụ quy định tại các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này thay thế cho Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp. 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.