Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
163/1999/NĐ-CP
Right document
Ban hành bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trong các doanh nghiệp Nhà nước
01/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trong các doanh nghiệp Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trong các doanh nghiệp Nhà nước
- Về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định bản Quy định việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trong các doanh nghiệp Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định bản Quy định việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trong các doanh nghiệp Nhà nước.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về việc Nhà nước giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài dưới hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất lâm nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đất lâm nghiệp Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm: 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng. 2. Đất chưa có rừng được quy hoạch để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp như trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ để phục hồi tự nhiên, nghiên cứu thí nghiệm lâm nghiệp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính Phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chịu rách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính Phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chịu rách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 2. Đất lâm nghiệp
- Đất lâm nghiệp quy định trong Nghị định này gồm:
- 1. Đất có rừng tự nhiên, đất đang có rừng trồng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau: 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên; mẫu chuẩn hệ sinh thái rừng của q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1995, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. QUY ĐỊNH Việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản trong các doanh nghiệp nhà nước (Ban hành kèm theo Nghị định số 01/CP ngày 04 tháng 1 năm 1995 của Chính phủ)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1995, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./.
- Việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp,
- lâm nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản trong các doanh nghiệp nhà nước
- Điều 3. Mục đích sử dụng đất lâm nghiệp
- Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp, gồm các loại đất lâm nghiệp sau:
- 1. Đất rừng đặc dụng là vùng đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng để bảo tồn thiên nhiên
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ để giao khoán và nhận khoán: 1. Quỹ đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định giao cho Bên giao khoán sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản; 2. Dự án khả thi hoặc dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 3. Vốn, lao động của Bên nhận khoán; 4. Các chính sách đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ để giao khoán và nhận khoán:
- 1. Quỹ đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định giao cho Bên giao khoán sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản;
- 2. Dự án khả thi hoặc dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Điều 4. Đối tượng được Nhà nước giao đất lâm nghiệp
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp không thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng sau:
- Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động lâm nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, làm muối mà nguồn sống chủ yếu là thu nhập có được từ các hoạt động sản xuất đó, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp: 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh; 2. Tổ chức trong nước thuộc mọi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc giao khoán và nhận khoán: 1. Đảm bảo lợi ích của Bên giao khoán, Bên nhận khoán; 2. Khoán ổn định, lâu dài theo quy hoạch và dự án khả thi hoặc dự án đầu tư ; 3. Việc giao khoán đất gắn liền với cây trồng, vật nuôi và giá trị tài sản khác trên đất; 4. Việc giao khoán và nhận khoán đất phải thông qua hợp đồng. Hợp đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc giao khoán và nhận khoán:
- 1. Đảm bảo lợi ích của Bên giao khoán, Bên nhận khoán;
- 2. Khoán ổn định, lâu dài theo quy hoạch và dự án khả thi hoặc dự án đầu tư ;
- Điều 5. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp
- Nhà nước cho các đối tượng sau đây thuê đất để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp:
- 1. Hộ gia đình, cá nhân, kể cả hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này, có nhu cầu và khả năng sử dụng đất lâm nghiệp để sản xuất kinh doanh;
Left
Chương II
Chương II GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại kh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1. Hồ sơ khoán gồm; a) Đơn xin nhận khoán; b) Hợp đồng khoán; c) Trích lục bản đồ hoặc sơ đồ khu vực đất giao khoán; đ) Các văn bản, phụ lục có liên quan đến việc khoán (nếu có). 2. Hồ sơ khoán đất để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản làm thành hai bản, một bản lưu tại Bên giao khoán, một bản giao cho Bên nhận khoán; hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ khoán gồm;
- a) Đơn xin nhận khoán;
- b) Hợp đồng khoán;
- Điều 6. Giao đất lâm nghiệp cho hộ gia đình và cá nhân
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng nhận quyền...
- 2. Hộ gia đình đang sử dụng đất lâm nghiệp vượt hạn mức quy định tại khoản 1 Điều 13 của Nghị định này trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 được tiếp tục sử dụng ổn định, lâu dài và được cấp giấy chứng...
Left
Điều 7.
Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá - lịch sử - môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận khoán: a) Chủ động sản xuất trên diện tích đất khoán, được hưởng thành quả lao động và kết quả đầu tư trên đất nhận khoán theo hợp đồng. Được nuôi, trồng xen theo hợp đồng và được hưởng toàn bộ sản phẩm nuôi trồng xen; b) Được làm lán tạm để bảo vệ sản xuất, cất giữ dụng cụ, vật tư sản xuất; được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận khoán:
- a) Chủ động sản xuất trên diện tích đất khoán, được hưởng thành quả lao động và kết quả đầu tư trên đất nhận khoán theo hợp đồng. Được nuôi, trồng xen theo hợp đồng và được hưởng toàn bộ sản phẩm n...
- b) Được làm lán tạm để bảo vệ sản xuất, cất giữ dụng cụ, vật tư sản xuất
- Điều 7. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng
- 1. Nhà nước giao cho Ban Quản lý vườn quốc gia, Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, Ban Quản lý khu văn hoá
- môi trường (sau đây gọi chung là Ban Quản lý rừng đặc dụng) quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng đặc dụng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịc...
Left
Điều 8.
Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ 1. Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh để quản lý, bảo vệ, xây dựng theo quy hoạch và kế hoạch đã đượ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các loại đất được giao khoán gồm: 1. Đất nông nghiệp trồng cây lâu năm; 2. Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm; 3. Đất lâm nghiệp (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất, đất trống được quy hoạch trồng cây lâm nghiệp); 4. Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các loại đất được giao khoán gồm:
- 1. Đất nông nghiệp trồng cây lâu năm;
- 2. Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm;
- Điều 8. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn cho Ban Quản lý rừng phòng hộ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh đ...
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu, đất những khu rừng phòng hộ đầu nguồn phân tán không đủ điều kiện thành lập Ban Quản lý rừng phòn...
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này để sử dụng vào mục đích sản xuất lâm nghiệp.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giao khoán đất nông nghiệp trồng cây lâu năm: 1. Đất đã trồng cây lâu năm có vốn đầu tư từ nguồn của Nhà nước thì kết hợp giao khoán đất với giao khoán vườn cây; Bên giao khoán phải xác định đúng giá trị đã đầu tư vườn cây để giao khoán gọn theo chu kỳ kinh doanh của cây trồng, Bên nhận khoán hoàn trả đầy đủ giá trị vườn cây ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Giao khoán đất nông nghiệp trồng cây lâu năm:
- 1. Đất đã trồng cây lâu năm có vốn đầu tư từ nguồn của Nhà nước thì kết hợp giao khoán đất với giao khoán vườn cây
- Bên giao khoán phải xác định đúng giá trị đã đầu tư vườn cây để giao khoán gọn theo chu kỳ kinh doanh của cây trồng, Bên nhận khoán hoàn trả đầy đủ giá trị vườn cây cho bên giao khoán theo hợp đồng.
- Điều 9. Giao đất lâm nghiệp quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất
- Nhà nước giao đất lâm nghiệp quy hoạch xây dựng, phát triển rừng sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức trong nước quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 Điều 4 và Điều 6 của Nghị định này...
Left
Điều 10.
Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau: 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất; 2. Đất rừng phòng hộ đầu nguồn vùng ít xung yếu và các loại đất rừng phòng hộ quy định tại điểm...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giao khoán đất nông nghiệp trồng cây hàng năm: 1. Đất trồng cây hàng năm trong quy hoạch được Nhà nước đầu tư, hỗ trợ để tạo vùng nguyên liệu cho công nghiệp chế biến hoặc để sản xuất nông sản hàng hoá cho nhu cầu trong nước và xuất khẩu thì việc giao khoán đất gắn với thực hiện chính sách đầu tư, hỗ trợ, cho vay vốn, dịch vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giao khoán đất nông nghiệp trồng cây hàng năm:
- Đất trồng cây hàng năm trong quy hoạch được Nhà nước đầu tư, hỗ trợ để tạo vùng nguyên liệu cho công nghiệp chế biến hoặc để sản xuất nông sản hàng hoá cho nhu cầu trong nước và xuất khẩu thì việc...
- 2. Đất trồng cây hàng năm có diện tích nhỏ, phân tán và đất đồng cỏ cải tạo, đất trồng cỏ không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì giao cho bên nhận khoán tự đầu và tiêu thụ sản phẩm;
- Nhà nước cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất lâm nghiệp để sử dụng vào mục đích lâm nghiệp, như sau:
- 1. Đất được quy hoạch để xây dựng, phát triển rừng sản xuất;
- 2. Đất rừng phòng hộ đầu nguồn vùng ít xung yếu và các loại đất rừng phòng hộ quy định tại điểm b, c, d khoản 2 Điều 3 của Nghị định này.
- Left: Điều 10. Cho thuê đất lâm nghiệp Right: Điêu 11. Giao khoán đất lâm nghiệp:
Left
Điều 11.
Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp 1. Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong các doanh nghiệp nhà nư...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trong các doanh nghiệp Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành bản Quy định về việc giao khoán đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trong các doanh nghiệp Nhà nước
- Điều 11. Khoán đất lâm nghiệp
- Ban Quản lý rừng đặc dụng, Ban Quản lý rừng phòng hộ, doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp thực hiện khoán đất lâm nghiệp theo quy định tại bản Quy định về việc gia...
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã trồng cây nông nghiệp lâu năm trên đất lâm nghiệp không có rừng mà Nhà nước đã giao cho các doanh nghiệp, nếu phù hợp với dự án được duyệt, thì chuyển sang hình thứ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương. 2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 3. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 4. Nhu cầu sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức ghi trong Dự án được cơ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giao khoán đất lâm nghiệp được quy hoạch cho rừng phòng hộ: 1. Đối với rừng phòng hộ đầu nguồn rất xung yếu và xung yếu thì nội dung giao khoán và nhận khoán là: bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng, và trồng rừng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Hàng năm Nhà nước cấp kinh phí cho Bên giao khoán để trả cho Bê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với rừng phòng hộ đầu nguồn rất xung yếu và xung yếu thì nội dung giao khoán và nhận khoán là: bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng, và trồng rừng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê...
- Hàng năm Nhà nước cấp kinh phí cho Bên giao khoán để trả cho Bên nhận khoán theo hợp đồng;
- 2. Đối với rừng phòng hộ môi trường
- Điều 12. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
- 2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
- 3. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này.
- Left: 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương. Right: Điều 12. Giao khoán đất lâm nghiệp được quy hoạch cho rừng phòng hộ:
Left
Điều 13.
Điều 13. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho hộ gia đình do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không quá 30 ha. 2. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho tổ chức theo Dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 3. Hạn mức đất lâm nghiệp cho tổ chức thuê theo dự án được cơ quan nhà nước...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Giao khoán đất lâm nghiệp được quy hoạch cho rừng đặc dụng: 1. Đối với khu vực cần bảo tồn nguyên vẹn, Bên giao khoán chỉ giao khoán cho những hộ gia đình sống xen kẽ trong khu bảo tồn để bảo vệ rừng. Hộ gia đình có trách nhiệm bảo tồn nguyên vẹn diện tích rừng. Hàng năm Nhà nước cấp kinh phí cho Bên giao khoán để trả cho các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Giao khoán đất lâm nghiệp được quy hoạch cho rừng đặc dụng:
- Đối với khu vực cần bảo tồn nguyên vẹn, Bên giao khoán chỉ giao khoán cho những hộ gia đình sống xen kẽ trong khu bảo tồn để bảo vệ rừng.
- Hộ gia đình có trách nhiệm bảo tồn nguyên vẹn diện tích rừng.
- Điều 13. Hạn mức giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
- 1. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho hộ gia đình do ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nhưng không quá 30 ha.
- 2. Hạn mức đất lâm nghiệp giao cho tổ chức theo Dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp quy định như sau: a) Thời hạn giao đất cho tổ chức quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều 4 của Nghị định này theo dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Thời hạn giao đất lâm nghiệp cho các tổ chức quy định tại khoản 5, Điều 4 của Nghị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bên nhận khoán nói trong Quy định này gồm các đối tượng theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân là công nhân, viên chức đang làm việc cho Bên giao khoán. Trong trường hợp do yêu cầu quản lý sản xuất của Bên giao khoán thì có thể giao khoán cho một hộ gia đình; 2. Hộ gia đình, cá nhân đã làm việc cho doanh nghiệp, n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bên nhận khoán nói trong Quy định này gồm các đối tượng theo thứ tự ưu tiên như sau:
- 1. Hộ gia đình, cá nhân là công nhân, viên chức đang làm việc cho Bên giao khoán. Trong trường hợp do yêu cầu quản lý sản xuất của Bên giao khoán thì có thể giao khoán cho một hộ gia đình;
- 2. Hộ gia đình, cá nhân đã làm việc cho doanh nghiệp, nay nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động, thôi việc được hưởng trợ cấp và thành viên trong gia đình họ đến tuổi lao động có nhu cầu nhận khoán;
- Điều 14. Thời hạn giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp
- 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp quy định như sau:
- a) Thời hạn giao đất cho tổ chức quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 Điều 4 của Nghị định này theo dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
Left
Điều 15.
Điều 15. Sản xuất lâm - nông nghiệp kết hợp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 7, khoản 2 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này được sử dụng diện tích đất chưa có rừng để trồng cây nông nghiệp lâu năm có tác dụng phòng hộ môi trường bền vững hoặc xây dựng các công trình...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nghĩa vụ và quyền của Bên giao khoán: 1. Nghĩa vụ của Bên giao khoán: a) Xác định đúng diện tích, vị trí ranh giới đất khoán trên bản đồ và trên thực địa; giá trị cây trồng, vật nuôi, cây lâm nghiệp, hiện trạng rừng và các công trình trên mặt nước; b) Thực hiện các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, chế biến, tiêu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nghĩa vụ và quyền của Bên giao khoán:
- 1. Nghĩa vụ của Bên giao khoán:
- a) Xác định đúng diện tích, vị trí ranh giới đất khoán trên bản đồ và trên thực địa; giá trị cây trồng, vật nuôi, cây lâm nghiệp, hiện trạng rừng và các công trình trên mặt nước;
- Điều 15. Sản xuất lâm - nông nghiệp kết hợp
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 7, khoản 2 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này được sử dụng diện tích đất chưa có rừng để trồn...
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân; 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho các tổ chức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp quy định tại Điều 16 của Nghị định này cũng là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp. Trong trường hợp Chính phủ quyết định giao đất lâm nghiệp thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền: a) Các quyền được quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 của Luật Đất đai; b) Được miễn hoặc giảm thuế sử dụng đất theo quy định của pháp luật; được hưởng các chính sách hỗ trợ của Nhà nước tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất lâm nghiệp có các quyền: a) Các quyền quy định tại khoản 3 Điều 3, Điều 73 và khoản 3 Điều 76 của Luật Đất đai; b) Góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất kinh doanh với tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất lâm nghiệp có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 73 Luật Đất đai. Tùy theo phương thức trả tiền thuê đất cả thời gian thuê đất, trả tiền thuê đất cho nhiều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất lâm nghiệp từ tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được Nhà nước giao, cho thuê đất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật, có các quyền và nghĩa vụ quy định tại các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này thay thế cho Nghị định số 02/CP ngày 15 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp. 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.