Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 19
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quản lý cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc lập, theo dõi và phân tích cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam. Cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam (sau đây gọi tắt là cán cân thanh toán) là bảng tổng hợp có hệ thống toàn bộ các chỉ tiêu về giao dịch kinh tế giữa Người cư trú và Người không cư trú trong một thời kỳ nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Lập, theo dõi và phân tích cán cân thanh toán 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan chịu trách nhiệm chủ trì lập, theo dõi và phân tích cán cân thanh toán. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Tổng cục Thống kê, Tổng cục Hải quan cùng phối hợp với Ngân hàng Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Giao dịch kinh tế" là các giao dịch về hàng hoá, dịch vụ, thu nhập của người lao động, thu nhập về đầu tư, chuyển giao vãng lai một chiều, chuyển giao vốn một chiều, chuyển vốn vào Việt Nam, chuyển vốn từ Việt Nam ra nước ngoài trong lĩnh vực đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV LẬP CÁN CÂN THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cán cân thanh toán bao gồm cán cân thanh toán dự báo và cán cân thanh toán thực tế 1. Cán cân thanh toán dự báo được lập trên cơ sở các chỉ tiêu kinh tế tài chính dự báo cho thời gian tới; 2. Cán cân thanh toán thực tế được lập trên cơ sở số liệu kinh tế tài chính thực tế phát sinh trong kỳ báo cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lập cán cân thanh toán 1. Cán cân thanh toán phản ánh toàn bộ các chỉ tiêu về giao dịch kinh tế giữa Người cư trú và Người không cư trú. 2. Cán cân thanh toán được lập theo đơn vị tiền tệ thích hợp do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước lựa chọn. 3. Số liệu về giao dịch kinh tế được thống kê tại thời điểm chuyển giao quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ cấu, nội dung chủ yếu của cán cân thanh toán 1. Cán cân vãng lai được tổng hợp toàn bộ các chỉ tiêu về giao dịch kinh tế giữa Người cư trú và Người không cư trú về hàng hoá, dịch vụ, thu nhập của người lao động, thu nhập từ đầu tư trực tiếp, thu nhập từ đầu tư vào giấy tờ có giá, lãi vay và lãi tiền gửi nước ngoài, chuyển gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, ngành trong việc lập cán cân thanh toán 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Tổng cục Thống kê, Tổng cục Hải quan và các Bộ, ngành liên quan khác có trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu dự báo và số liệu thực tế về các giao dịch kinh tế giữa Người cư trú và Người không cư trú và nhữn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn báo cáo và thông tin tình hình số liệu 1. Thời hạn thông tin tình hình số liệu cho Ngân hàng Nhà nước: a) Các Bộ, ngành có liên quan theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này, có trách nhiệm thông tin số liệu dự báo quý chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối cùng của quý trước (theo phụ lục 2); thông tin số liệu dự...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương thức cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước 1. Đối với những thông tin không thuộc danh mục bảo vệ bí mật Nhà nước, các tổ chức, cá nhân cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước theo phương thức sau: a) Bằng văn bản, fax có chữ ký và xác nhận của cấp có thẩm quyền; b) Các phương thức khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thời hạn báo cáo và thông tin tình hình số liệu
  • 1. Thời hạn thông tin tình hình số liệu cho Ngân hàng Nhà nước:
  • a) Các Bộ, ngành có liên quan theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này, có trách nhiệm thông tin số liệu dự báo quý chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối cùng của quý trước (theo phụ lục 2)
Added / right-side focus
  • 1. Đối với những thông tin không thuộc danh mục bảo vệ bí mật Nhà nước, các tổ chức, cá nhân cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước theo phương thức sau:
  • a) Bằng văn bản, fax có chữ ký và xác nhận của cấp có thẩm quyền;
  • b) Các phương thức khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng trường hợp cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời hạn báo cáo và thông tin tình hình số liệu
  • a) Các Bộ, ngành có liên quan theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này, có trách nhiệm thông tin số liệu dự báo quý chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối cùng của quý trước (theo phụ lục 2)
  • thông tin số liệu dự báo năm chậm nhất vào ngày 10 tháng 9 của năm trước
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thời hạn thông tin tình hình số liệu cho Ngân hàng Nhà nước: Right: Điều 7. Phương thức cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước
Target excerpt

Điều 7. Phương thức cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước 1. Đối với những thông tin không thuộc danh mục bảo vệ bí mật Nhà nước, các tổ chức, cá nhân cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước theo phương thức sau: a) Bằng...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THEO DÕI VÀ PHÂN TÍCH CÁN CÂN THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm 1. Chủ trì cùng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Thương mại, Bộ Tài chính, Tổng cục Thống kê, Tổng cục Hải quan theo dõi và phân tích cán cân thanh toán thực tế và cán cân thanh toán dự báo, xem xét các nguyên nhân dẫn đến bội thu hoặc bội chi cán cân thanh toán, đề xuất các biện pháp cải thiện cán câ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi và phân tích tác động của cán cân thanh toán đối với các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô, đề xuất các chủ trương, chính sách và giải pháp điều hành kinh tế trình Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bộ Thương mại có trách nhiệm theo dõi và phân tích tác động của xuất nhập khẩu đến cán cân thanh toán để đề xuất các biện pháp, chính sách thương mại nhằm bảo đảm cân đối cán cân thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bộ Tài chính có trách nhiệm thông qua việc điều hành chính sách tài khoá đề xuất các biện pháp, chính sách tài khoá thu chi ngân sách liên quan đến việc vay trả nợ nước ngoài để bảo đảm cân đối cán cân vốn và tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Mọi vi phạm về nội dung, chế độ, thời hạn thông tin, báo cáo quy định trong Nghị định này sẽ bị xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cung cấp, nhận thông tin, lập, theo dõi, dự báo và phân tích cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước). 2. Các Bộ: a) Bộ Kế hoạch và Đầu tư; b) Bộ Tài chính; c) Bộ Công Thương; d) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 3. Các cá nhân và tổ chức khác cung cấp thông tin phục vụ việc lập, phân tích và dự báo cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người cư trú và người không cư trú tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là người cư trú và người không cư trú) được xác định theo quy định của Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTV ngày 13 tháng 12 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của P...
Điều 4. Điều 4. Đơn vị cung cấp và nhận thông tin lập cán cân thanh toán 1. Đơn vị cung cấp thông tin: Các đối tượng quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 2 Nghị định này. 2. Đơn vị nhận thông tin: Ngân hàng Nhà nước.
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc cung cấp và nhận thông tin 1. Bảo đảm tính trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, đúng thời hạn quy định. 2. Thống nhất về mẫu biểu báo cáo, phương pháp tính, đơn vị đo lường, thời hạn và phương thức cung cấp. 3. Không trùng lặp, chồng chéo giữa các chỉ tiêu cung cấp.
Điều 6. Điều 6. Loại thông tin cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước 1. Loại thông tin do các Bộ cung cấp, bao gồm: a) Chủ trương, chính sách, kế hoạch, chiến lược phát triển - kinh tế xã hội của Việt Nam trong từng thời kỳ liên quan đến hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ, lao động, thu hút vốn đầu tư nước ngoài, đầu tư ra nước ngoài, vay t...