Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND
25/2006/QĐ-UBND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Về việc sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính t...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 03/01/2006 của UBND tỉnh, cụ thể như sau : “ Điều 2. Q uyết định này c ó hiệu lực thi hành từ ngày 14/01/2006 thay thế Quyết định số 22/2005/QĐ-UB ngày 24/01/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành gi á các loại đất theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 03/01/2006 của UBND tỉnh, cụ thể như sau :
- Q uyết định này c ó hiệu lực thi hành từ ngày 14/01/2006 thay thế Quyết định số 22/2005/QĐ-UB ngày 24/01/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành gi á các loại đất theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày...
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Điều 1. Sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 03/01/2006 của UBND tỉnh, cụ thể như sau :
- Q uyết định này c ó hiệu lực thi hành từ ngày 14/01/2006 thay thế Quyết định số 22/2005/QĐ-UB ngày 24/01/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành gi á các loại đất theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày...
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Những nội dung không điều chỉnh theo Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 03/01/2006 của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở : Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections