Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho chương trình tín dụng chuyên ngành của ngân hàng hợp tác quốc tế nhật bản (JBIC)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.32 repeal instruction

Chương trình Tín dụng chuyên ngành của Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JBIC)

Chương trình Tín dụng chuyên ngành của Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JBIC) Căn cứ Nghị định số 90/CP ngày 7-11-1998 của Chính phủ ban hành Qui chế vay và trả nợ nước ngoài và Nghị định 87/CP ngày 5-8-1997 của Chính phủ ban hành về qui chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức ODA; Căn cứ vào các Hiệp định tín dụng...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý vốn vay cho chương trình tín dụng chuyên ngành của Quĩ hợp tác Phát triển kinh tế hải ngoại Nhật Bản (OECF)

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương trình Tín dụng chuyên ngành của Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JBIC)
  • Căn cứ Nghị định số 90/CP ngày 7-11-1998 của Chính phủ ban hành Qui chế vay và trả nợ nước ngoài và Nghị định 87/CP ngày 5-8-1997 của Chính phủ ban hành về qui chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ p...
  • Căn cứ vào các Hiệp định tín dụng đã ký giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam với Quĩ Hợp tác Phát triển Kinh tế Hải ngoại Nhật bản (OECF) cho Chương trình Tín dụng chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ Nghị định số 90/CP ngày 7-11-1998 của Chính phủ ban hành Qui chế vay và trả nợ nước ngoài và Nghị định 87/CP ngày 5-8-1997 của Chính phủ ban hành về qui chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ p...
  • Căn cứ vào các Hiệp định tín dụng đã ký giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam với Quĩ Hợp tác Phát triển Kinh tế Hải ngoại Nhật bản (OECF) cho Chương trình Tín dụng chuyên ngành.
  • Quĩ Hợp tác Phát triển Kinh tế Hải ngoại đã được sát nhập vào Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật bản (sau đây gọi tắt là JBIC );
Rewritten clauses
  • Left: Chương trình Tín dụng chuyên ngành của Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JBIC) Right: Hướng dẫn chế độ quản lý vốn vay cho chương trình tín dụng chuyên ngành của Quĩ hợp tác Phát triển kinh tế hải ngoại Nhật Bản (OECF)
Target excerpt

Hướng dẫn chế độ quản lý vốn vay cho chương trình tín dụng chuyên ngành của Quĩ hợp tác Phát triển kinh tế hải ngoại Nhật Bản (OECF)

Only in the right document

Phần phân bổ để thuê tư vấn nước ngoài (Phần này do Chủ chương trình lập và thông báo số phân bổ cho từng địa phương). Phần phân bổ để thuê tư vấn nước ngoài (Phần này do Chủ chương trình lập và thông báo số phân bổ cho từng địa phương).
Phần phân bổ để nhập vật tư hàng hoá, thiết bị trong và ngoài nước cho các công trình. Phần phân bổ để nhập vật tư hàng hoá, thiết bị trong và ngoài nước cho các công trình.
Phần thi công xây dựng lấy từ nguồn vốn Tín dụng Chuyên ngành đã ghi trong kế hoạch được Chủ chương trình phê duyệt và được phía OECF chấp thuận. Phần thi công xây dựng lấy từ nguồn vốn Tín dụng Chuyên ngành đã ghi trong kế hoạch được Chủ chương trình phê duyệt và được phía OECF chấp thuận. Lệ phí khoản vay 0,1% do OECF thu khi rút vốn. 2.2.2. Vốn đối ứng trong nước bao gồm vốn để thanh toán các khoản dưới đây: Chi phí trong nước để trả cho người nhập khẩu: phí uỷ thác nhập khẩu...