Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
46/2015/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh
44/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh
- Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình xây dựng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình x...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2019.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng với người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu, người quản lý, sử dụng công trình, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng công trình và khai thác, sử dụng công trình nhằm đảm bảo các yêu cầu về chất lượng và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Lao động, Thương binh và Xã hội; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Lao động, Thương binh và Xã hội
- Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Quản lý chất lượng công trình xây dựng là hoạt động quản lý của các chủ thể tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong quá trình chuẩn bị,...
- Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm,...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an toàn cho người, tài sản, thiết bị, công trình và các công trình lân...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm chung của các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 1. Kiểm tra theo kế hoạch định kỳ, đột xuất hoặc phối hợp kiểm tra đồng thời với kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Khoản 8 Điều 34 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm chung của các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
- Kiểm tra theo kế hoạch định kỳ, đột xuất hoặc phối hợp kiểm tra đồng thời với kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định tại Khoản 8 Điều 34 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6...
- Chủ trì hoặc phối hợp giải quyết sự cố công trình xây dựng theo phân cấp và thực hiện các công việc theo quy định tại điểm a, b, c, d Khoản 2 Điều 48 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của C...
- Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Công trình xây dựng phải được kiểm soát chất lượng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan từ chuẩn bị, thực hiện đầu tư xây dựng đến quản lý, sử dụng công trình nhằm đảm bảo an t...
- Hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành chỉ được phép đưa vào khai thác, sử dụng sau khi được nghiệm thu bảo đảm yêu cầu của thiết kế xây dựng, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật ch...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng: a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân công trách nhiệm cụ thể của các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình Ngoài các nhiệm vụ được quy định tại Điều 4 Quy định này các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình thực hiện một số nhiệm vụ sau: 1. Sở Xây dựng: Là cơ quan đầu mối giúp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngoài các nhiệm vụ được quy định tại Điều 4 Quy định này các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình thực hiện một số nhiệm vụ sau:
- 1. Sở Xây dựng:
- Là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh, thực hiện các công việc sau:
- Điều 5. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa chủ đầu tư và các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng
- 1. Trường hợp chủ đầu tư thành lập ban quản lý dự án đầu tư xây dựng:
- a) Chủ đầu tư được ủy quyền cho ban quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm của chủ đầu tư trong quản lý chất lượng công trình theo quy định của Nghị định này.
- Left: 2. Trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án, nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình: Right: Điều 5. Phân công trách nhiệm cụ thể của các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
Left
Điều 6.
Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng và tuân thủ các quy định có liên quan do Bộ Xây dựng ban hành. 2. Khi áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải có bản thuyết minh về...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 1. Chịu trách nhiệm quản lý về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động các loại công trình xây dựng theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08 tháng 6 năm 2017 của Bộ Lao động -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
- 1. Chịu trách nhiệm quản lý về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động các loại công trình xây dựng theo quy định tại...
- Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
- Điều 6. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng
- 1. Việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn trong hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Điều 6 Luật Xây dựng và tuân thủ các quy định có liên quan do Bộ Xây dựng ban hành.
- Khi áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài phải có bản thuyết minh về sự cần thiết phải áp dụng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện trên nguyên tắc đảm bảo an toàn cho con người, tài sản, thiết bị, công trình, các công trình lân cận và môi trường xung quanh. Khuyến khích các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ áp dụng các qu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình đối với các công trình được đầu tư xây dựng trên địa bàn theo phân cấp (kể cả phạm vi khu kinh tế trên địa bàn trừ các công trình thuộc khu vực do Ban quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình đối với các công trình được đầu tư xây dựng trên địa bàn theo phân cấp (kể cả phạm...
- 2. Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện các nội dung:
- Điều 7. Quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ
- Công tác quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện trên nguyên tắc đảm bảo an toàn cho con người, tài sản, thiết bị, công trình, các công trình lân cận và môi trường xung quanh.
- Khuyến khích các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ áp dụng các quy định của Nghị định này để quản lý chất lượng xây dựng nhà ở riêng lẻ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Căn cứ theo công năng sử dụng, công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật; e) Công trình quốc phòng, an ninh. Danh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình đối với toàn bộ các công trình được đầu tư xây dựng trên địa bàn xã quản lý theo phân cấp. 2. Thường xuyên kiểm tra việc tuân thủ quy định về an toàn lao động đối với các công trình xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình đối với toàn bộ các công trình được đầu tư xây dựng trên địa bàn xã quản lý theo phân cấp.
- Thường xuyên kiểm tra việc tuân thủ quy định về an toàn lao động đối với các công trình xây dựng trên địa bàn quản lý.
- Điều 8. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
- 1. Căn cứ theo công năng sử dụng, công trình xây dựng được phân thành các loại như sau:
- a) Công trình dân dụng;
Left
Điều 9.
Điều 9. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng 1. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng bao gồm các hình thức sau: a) Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định; b) Giải thưởng công trình xây dựng chất lượng cao và các giải thưởng chất lượng khác. 2. Giải thưởng về chất lượng c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình a) Chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình do nhà thầu lập; tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch của nhà thầu; b) Phân công và thông báo nhiệm vụ, quyền hạn của người quản lý an toà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của chủ đầu tư
- 1. Quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
- a) Chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình do nhà thầu lập; tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch của nhà thầu;
- Điều 9. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
- 1. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng bao gồm các hình thức sau:
- a) Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định;
Left
Điều 10.
Điều 10. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy 1. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng, chứng nhận hợp quy là các hoạt động tư vấn xây dựng có điều kiện. Các tổ chức khi tham gia thực hiện các hoạt động trên phải có đăng k...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 1. Tuân thủ theo các quy định tại Điều 15 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn lao động và quan trắc môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
- Tuân thủ theo các quy định tại Điều 15 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ t...
- Tuân thủ các yêu cầu của quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn, đảm bảo kết quả chính xác, khách quan và chỉ cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định sau khi máy, thiết bị, vật tư đã đáp ứng được các đ...
- Điều 10. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy
- Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng, chứng nhận hợp quy là các hoạt động tư vấn xây dựng có điều kiện.
- Các tổ chức khi tham gia thực hiện các hoạt động trên phải có đăng ký và được công nhận theo quy định.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng. 2. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 3. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng. 4. Nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát xây dựng.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng 1. Trách nhiệm của nhà thầu về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: a) Trước khi khởi công xây dựng công trình, phải tổ chức lập, trình chủ đầu tư chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động. Kế hoạch này được xem xét định kỳ hoặc đột xuất để điều chỉnh ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trách nhiệm của nhà thầu về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình:
- a) Trước khi khởi công xây dựng công trình, phải tổ chức lập, trình chủ đầu tư chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động.
- Kế hoạch này được xem xét định kỳ hoặc đột xuất để điều chỉnh phù hợp với thực tế thi công trên công trường;
- 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
- 2. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng.
- 3. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng.
- Left: Điều 11. Trình tự quản lý chất lượng khảo sát xây dựng Right: Điều 11. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập cho công tác khảo sát phục vụ việc lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thiết kế sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình hoặc phục vụ các công tác khảo sát khác có liên quan đến hoạt động xây dựng. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của người lao động trên công trường xây dựng 1. Thực hiện các quy định tại Điều 17 Luật An toàn, vệ sinh lao động như sau: a) Chấp hành quy định, nội quy, quy trình, yêu cầu về an toàn, vệ sinh lao động của người sử dụng lao động hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến công việc, nhiệm vụ được gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện các quy định tại Điều 17 Luật An toàn, vệ sinh lao động như sau:
- a) Chấp hành quy định, nội quy, quy trình, yêu cầu về an toàn, vệ sinh lao động của người sử dụng lao động hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao;
- b) Tuân thủ pháp luật và nắm vững kiến thức, kỹ năng về các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc
- Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được lập cho công tác khảo sát phục vụ việc lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, thiết kế sửa chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp công trình hoặc phục vụ...
- Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu thiết kế lập.
- Trường hợp chưa lựa chọn được nhà thầu thiết kế, người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
- Left: Điều 12. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng Right: Điều 12. Trách nhiệm của người lao động trên công trường xây dựng
Left
Điều 13.
Điều 13. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng và trình chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nội dung phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng: a) Cơ sở lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng; b) Thành...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 1. Đối với sự cố công trình xây dựng theo quy định tại Khoản 34 Điều 3 Luật Xây dựng xảy ra trong quá trình thi công xây dựng công trình. Việc khai báo, điều tra, báo cáo sự cố thực hiện theo quy định tại Nghị định 46/2015/NĐ-CP. 2. Đối với sự cố sập, đổ máy, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
- Đối với sự cố công trình xây dựng theo quy định tại Khoản 34 Điều 3 Luật Xây dựng xảy ra trong quá trình thi công xây dựng công trình.
- Việc khai báo, điều tra, báo cáo sự cố thực hiện theo quy định tại Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
- Điều 13. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
- 1. Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng và trình chủ đầu tư phê duyệt.
- 2. Nội dung phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng:
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng 1. Nhà thầu khảo sát có trách nhiệm bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát theo quy định của hợp đồng xây dựng; cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm khảo sát và tổ chức thực hiện biện pháp kiểm soát chất lượng quy định tại phương án...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết sự cố về máy, thiết bị, vật tư 1. Khi xảy ra sự cố về máy, thiết bị, vật tư, bằng biện pháp nhanh nhất chủ đầu tư có trách nhiệm khai báo cho UBND cấp xã nơi xảy ra sự cố theo mẫu quy định tại Phụ lục III Thông tư số 04/2017/TT-BXD. Ủy ban nhân dân cấp xã ngay sau khi nhận được thông tin phải báo cáo cho Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Giải quyết sự cố về máy, thiết bị, vật tư
- Khi xảy ra sự cố về máy, thiết bị, vật tư, bằng biện pháp nhanh nhất chủ đầu tư có trách nhiệm khai báo cho UBND cấp xã nơi xảy ra sự cố theo mẫu quy định tại Phụ lục III Thông tư số 04/2017/TT-BXD.
- Ủy ban nhân dân cấp xã ngay sau khi nhận được thông tin phải báo cáo cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chuyên môn về xây dựng và các tổ chức có liên quan để kịp thời tổ c...
- Điều 14. Quản lý chất lượng công tác khảo sát xây dựng
- 1. Nhà thầu khảo sát có trách nhiệm bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát theo quy định của hợp đồng xây dựng
- cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm khảo sát và tổ chức thực hiện biện pháp kiểm soát chất lượng quy định tại phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng. 2. Quy trình và phương pháp khảo sát xây dựng. 3. Khái quát về vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng, đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình. 4. Khối lượng khảo sát xây dựng đã thực hiện. 5. Kết quả, số liệu khảo sát xây...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 5, 6, 7 của Quy định này khi phát hiện vi phạm về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
- 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 5, 6, 7 của Quy định này khi phát hiện vi phạm về quản lý an toàn lao động trong thi cô...
- a) Yêu cầu các tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục các vi phạm;
- Điều 15. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
- 1. Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng.
- 2. Quy trình và phương pháp khảo sát xây dựng.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiệm thu, phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc khảo sát xây dựng đã thực hiện, xem xét sự phù hợp về quy cách, số lượng và nội dung của báo cáo khảo sát so với quy định của nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo s...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các cơ quan chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình, các tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Tổ chức thực hiện
- Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các cơ quan chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai, hướng...
- 2. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này.
- Điều 16. Nghiệm thu, phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
- 1. Nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
- a) Chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc khảo sát xây dựng đã thực hiện, xem xét sự phù hợp về quy cách, số lượng và nội dung của báo cáo khảo sát so với quy định của nhiệm vụ khảo sát xây dựng,...
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng. 3. Thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng. 4. Phê duyệt thiết kế xây dựng công trình. 5. Nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình; giải quyết sự cố sập, đổ máy, thiết bị, vật tư sử dụng trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. 2. Ngoài các nội dung quy định tại Quy định này thì việc quản lý an toà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
- giải quyết sự cố sập, đổ máy, thiết bị, vật tư sử dụng trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh.
- Điều 17. Trình tự quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
- 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
- 2. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư lập hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình phải phù hợp với báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng công trình. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị, vật tư trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thi...
- Điều 18. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình
- 1. Chủ đầu tư lập hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
- Nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình phải phù hợp với báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng công trình.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng. Chỉ dẫn kỹ thuật do nhà thầu thiết kế hoặc nhà thầu tư vấn khác được chủ đầu tư thuê lập. Chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt là một thành phần của hồ sơ mời thầu thi công xây dựng, làm cơ s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình 1. Các cơ quan quản lý chuyên môn về xây dựng thực hiện kiểm tra công tác quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình theo các nội dung sau: a) Hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý an toàn lao độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
- 1. Các cơ quan quản lý chuyên môn về xây dựng thực hiện kiểm tra công tác quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình theo các nội dung sau:
- a) Hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn;
- Điều 19. Chỉ dẫn kỹ thuật
- Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng.
- Chỉ dẫn kỹ thuật do nhà thầu thiết kế hoặc nhà thầu tư vấn khác được chủ đầu tư thuê lập.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quản lý chất lượng công tác thiết kế xây dựng 1. Nội dung quản lý chất lượng của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình: a) Bố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế; b) Chỉ sử dụng kết quả khảo sát đáp ứng được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Hồ sơ thiết kế được lập cho từng công trình bao gồm thuyết minh thiết kế, bản tính, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, dự toán xây dựng công trình và quy trình bảo trì công trình xây dựng (nếu có); 2. Bản vẽ thiết kế phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thẩm định, thẩm tra, phê duyệt, nghiệm thu, lưu trữ thiết kế xây dựng công trình 1. Công tác thẩm định, thẩm tra, phê duyệt, nghiệm thu, điều chỉnh thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật, thành phần của hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thực hiện theo quy định Luật Xây dựng và Nghị định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT SỰ CỐ GÂY MẤT AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- GIẢI QUYẾT SỰ CỐ GÂY MẤT AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Left: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Right: TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự quản lý chất lượng thi công xây dựng Chất lượng thi công xây dựng công trình phải được kiểm soát từ công đoạn mua sắm, sản xuất, chế tạo các sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng, cấu kiện và thiết bị được sử dụng vào công trình cho tới công đoạn thi công xây dựng, chạy thử và nghiệm thu đưa hạng mục công trình, công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý chất lượng đối v ớ i vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của nhà thầu cung ứng sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trên thị trường: a) Tổ chức thực hiện thí nghiệm kiểm tra chất lượng và cung cấp cho bên giao thầu (bên mua sản phẩm xây dựng) các chứng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Nhà thầu thi công công trình xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình. 2. Lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống quản lý chất lượng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Giám sát thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng phải được giám sát trong quá trình thi công xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 120 Luật Xây dựng. Nội dung giám sát thi công xây dựng công trình gồm: a) Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư, nhà thầu g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ vào kế hoạch thí nghiệm, kiểm tra đối với các công việc xây dựng và tiến độ thi công thực tế trên công trường, người giám sát thi công xây dựng công trình và người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện nghiệm thu công việc xây dựng để c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình 1. Nhà thầu lập thiết kế kỹ thuật đối với trường hợp thiết kế ba bước, nhà thầu lập thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế một bước hoặc hai bước có trách nhiệm thực hiện giám sát tác giả theo quy định của hợp đồng xây dựng. 2. Nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng, thí nghiệm khả năng ch ị u l ự c của kết cấu công trình trong quá trình thi công xây dựng 1. Thí nghiệm đối chứng được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Được quy định trong hợp đồng xây dựng hoặc chỉ dẫn kỹ thuật đối với công trình quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng 1. Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng công trình, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng có thể thỏa thuận về việc nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc một bộ phận công trình xây dựng trong các trường hợp sau: a) Khi kết thúc một giai đoạn thi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nghiệm thu hoàn thành h ạ ng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng. 2. Điều kiện để nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng: a) Các công việc xây dựng đã thực hiện được nghiệm thu theo quy định tại Điều 27,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều này kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng công trình theo quy định tại Khoản 4 Điều 123 Luật Xây dựng bao gồm: a) Công trình quan trọng q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng 1. Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng phải được chủ đầu tư tổ chức lập đầy đủ trước khi đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào khai thác, vận hành. 2. Hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng được lập một lần chung cho toàn bộ dự án đầu tư xây dựng công trình nếu các công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Bàn giao hạng mục công trình, công trình xây dựng 1. Việc bàn giao hạng mục công trình, công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 124 Luật Xây dựng. 2. Tùy theo điều kiện cụ thể của công trình, từng phần công trình, hạng mục công trình đã hoàn thành và được nghiệm thu theo quy định có thể được bàn giao đưa vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Yêu cầu về bảo hành công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư về việc bảo hành đối với phần công việc do mình thực hiện. 2. Thời gian bảo hành đối với hạng mục công trình, công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp được tính kể từ khi nghiệm thu theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thực hiện bảo hành công trình xây dựng 1. Trong thời gian bảo hành công trình xây dựng, khi phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết của công trình thì chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình thông báo cho chủ đầu tư để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị thực hiện bảo hành. 2. Nhà thầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình xây dựng. 3. Thực hiện bảo trì và quản lý chất lượng công việc bảo trì. 4. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình. 5. Lập và quản lý hồ sơ bảo trì cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quy trình bảo trì công trình xây dựng 1. Nội dung chính của quy trình bảo trình công trình xây dựng bao gồm: a) Các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình; b) Quy định đối tượng, phương pháp và tần suất kiểm tra công trình; c) Quy định nội dung và chỉ dẫn thực hiện bảo dưỡng công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình lập kế hoạch bảo trì công trình xây dựng hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được phê duyệt và hiện trạng công trình. 2. Nội dung chính của kế hoạch bảo trì công trình xây dựng bao gồm: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gian thực hiện;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì công trình được phê duyệt nếu đủ điều kiện năng lực hoặc thuê tổ chức có đủ điều kiện năng lực thực hiện. 2. Kiểm tra công trình thường xuyên, địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình xây dựng 1. Việc kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất được chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình thực hiện bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên (nếu có) hoặc bằng các thiết bị kiểm tra chuyên dụng khi cần thiết. 2. Công tác bảo dưỡn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Chi phí bảo trì công trình xây dựng 1. Kinh phí bảo trì công trình xây dựng được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Ngân sách nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) phân bổ hàng năm đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; b) Nguồn thu phí sử dụng công trình xây dựng ngoài ngân sách nhà nước; c) Nguồn vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Công trình quan trọng quốc gia, công trình quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng phải được tổ chức đánh giá định kỳ về an toàn của công trình trong quá trình khai thác sử dụng. 2. Nội dung đánh giá bao gồm an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện công trình, hạng mục công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm thực hiện các việc sau đây: a) Kiểm tra lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Công trình hết thời hạn sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình phải thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình; b) Gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng công trình (nếu có)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Phân cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình Cấp sự cố được chia thành ba cấp theo mức độ hư hại công trình và thiệt hại về người, bao gồm sự cố cấp I, cấp II và cấp III như sau: 1. Sự cố cấp I bao gồm: a) Sự cố công trình xây dựng làm chết từ 6 người trở lên; b) Sập, đổ công trình, hạng mụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Báo cáo sự cố công trình xây dựng 1. Ngay sau khi xảy ra sự cố, bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủy ban nhân dân cấp xã ngay sau khi nhận được thông tin phải báo cáo cho Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp tỉnh về sự cố....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể tiếp tục xảy ra; tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng 1. Thẩm quyền chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp I đối với công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố bao gồm các nội dung sau: 1. Biên bản kiểm tra hiện trường sự cố với các nội dung: Tên công trình, hạng mục công trình xảy ra sự cố; địa điểm xây dựng công trình, thời điểm xảy ra sự cố, mô tả sơ bộ và diễn biến sự c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước và quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành, bao gồm: Công trình dân dụng; công trình công nghiệp vật liệu xây dựng; công trình công nghiệp nhẹ; công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Nội dung thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Bộ Xây dựng 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Tổ chức kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của các Bộ, ngành, địa phương, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Bộ, ngành khác 1. Các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng như sau: a) Hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng áp dụng cho các công trình xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện. Căn cứ và điều kiện cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn, thực hiện các việc sau: a) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Xử lý chuyển tiếp Công trình xây dựng khởi công trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng tiếp tục thực hiện theo quy định của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng. Công trình xây dựng khởi công s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Tổ chức thực hiện 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2015 và thay thế Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trừ các nội dung l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.