Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
47/2015/NĐ-CP
Right document
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
153/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trách nhiệm của các cơ quan, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Cơ quan Thanh tra nhà nước, bao gồm: a) Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là Thanh tra Bộ); b) Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Thanh tra Sở). 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên và các công chức khác. Chánh Thanh tra do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ. Phó Chánh Thanh tra do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật Thanh tra, Điều 7 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm phá...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra và ra quyết định thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra của năm sau do Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Thanh tra Sở trình chậm nhất vào ngày 31 tháng 12 của năm trư...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
- Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật Thanh tra, Điều 7 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật T...
- 1. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 18. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra và ra quyết định thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành
- 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra của năm sau do Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Thanh tra Sở trình chậm nhất vào ngày 31 tháng 1...
- 2. Hoạt động thanh tra chỉ thực hiện khi có quyết định thanh tra.
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
- Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật Thanh tra, Điều 7 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật T...
- 1. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 18. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra và ra quyết định thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở phê duyệt chương trình, k...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật Thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trong việc tiếp...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Căn cứ ra quyết định thanh tra và nội dung quyết định thanh tra 1. Căn cứ để ra quyết định thanh tra Việc ra quyết định thanh tra phải có một trong các căn cứ sau: a) Chương trình, kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt; b) Yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước; c) Yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo; d) Khi...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
- Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật Thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng,...
- Điều 19. Căn cứ ra quyết định thanh tra và nội dung quyết định thanh tra
- 1. Căn cứ để ra quyết định thanh tra
- Việc ra quyết định thanh tra phải có một trong các căn cứ sau:
- Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật Thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng,...
- thi hành quyết định xử lý khiếu nại, quyết định giải quyết tố cáo đã có hiệu lực pháp luật.
- Left: Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Right: 2. Nội dung quyết định thanh tra:
- Left: 5. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật. Right: c) Thời hạn tiến hành thanh tra theo quy định của pháp luật về thanh tra;
Điều 19. Căn cứ ra quyết định thanh tra và nội dung quyết định thanh tra 1. Căn cứ để ra quyết định thanh tra Việc ra quyết định thanh tra phải có một trong các căn cứ sau: a) Chương trình, kế hoạch thanh tra đã được...
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở 1. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên và các công chức khác. Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh. Phó Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra S ở Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 24 Luật Thanh tra, Điều 13 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật. 2. Chủ trì các Đoàn thanh tra chuyên ngành khi có...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do ngân sách nhà nước cấp và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc lập, quản lý và sử dụng kinh phí nghiệp vụ thanh tra thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra S ở
- Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 24 Luật Thanh tra, Điều 13 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- 1. Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.
- Điều 24. Kinh phí hoạt động
- 1. Kinh phí hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do ngân sách nhà nước cấp và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra S ở
- Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 24 Luật Thanh tra, Điều 13 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- 1. Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.
- Left: 4. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật. Right: 2. Việc lập, quản lý và sử dụng kinh phí nghiệp vụ thanh tra thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 24. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do ngân sách nhà nước cấp và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc lập, quản lý và sử dụng kinh ph...
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra S ở Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 25 Luật Thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chánh Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra Bộ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhi...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra 1. Người ra quyết định thanh tra, khi kết luận thanh tra phải thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra; kiến nghị xử lý về thanh tra phải xác định rõ đối tượng, thời gian thực hiện, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. 2. Trường hợp phải áp dụng các biện pháp th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra S ở
- Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 25 Luật Thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- 1. Báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chánh Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra Bộ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình.
- 1. Người ra quyết định thanh tra, khi kết luận thanh tra phải thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra
- kiến nghị xử lý về thanh tra phải xác định rõ đối tượng, thời gian thực hiện, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.
- 2. Trường hợp phải áp dụng các biện pháp thu hồi tiền, tài sản theo quy định tại điểm i khoản 1 Điều 42 Luật Thanh tra thì cơ quan thanh tra ra quyết định xử lý và tổ chức thi hành quyết định đó.
- Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 25 Luật Thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- 1. Báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chánh Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra Bộ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình.
- Thanh tra trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu...
- Left: Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra S ở Right: Điều 25. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra
Điều 25. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra 1. Người ra quyết định thanh tra, khi kết luận thanh tra phải thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra; kiến nghị xử lý về thanh tra phải xác định rõ đối tượng,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 07/2012/NĐ-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Luật Thanh tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành 1. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được tổ chức theo mô hình Vụ; tại Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được tổ chức theo mô hình Phòng. 2. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HOẠT ĐỘNG THANH TRA HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung, đối tượng thanh tra hành chính Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp Luật, nhiệm vụ, quyền hạn được giao của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có tham gia hoạt động trong phạm vi quản lý n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 13. Nội dung, đối tượng thanh tra hành chính
- Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp Luật, nhiệm vụ, quyền hạn được giao của các cơ quan, tổ...
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có tham gia hoạt động trong phạm vi quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước đó.
- Left: Điều 13. Nội dung, đối tượng thanh tra hành chính Right: Điều 2. Đối tượng thanh tra
- Left: Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp Luật, nhiệm vụ, quyền hạn được giao của các cơ quan, tổ... Right: 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Cơ quan, tổ c...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Thanh tra, Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thời hạn thanh tra 1. Thời hạn thanh tra hành chính: a) Cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ tiến hành không quá 45 ngày, trường hợp phức tạp thì có thể ra quyết định kéo dài, nhưng không quá 70 ngày; b) Cuộc thanh tra do Thanh tra Sở tiến hành không quá 30 ngày, trường hợp ở miền núi, nơi đi lại khó khăn thì có thể ra quyết định ké...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính
- Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Thanh tra, Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP.
- Điều 20. Thời hạn thanh tra
- a) Cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ tiến hành không quá 45 ngày, trường hợp phức tạp thì có thể ra quyết định kéo dài, nhưng không quá 70 ngày;
- b) Cuộc thanh tra do Thanh tra Sở tiến hành không quá 30 ngày, trường hợp ở miền núi, nơi đi lại khó khăn thì có thể ra quyết định kéo dài, nhưng không quá 45 ngày.
- Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Thanh tra, Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP.
- Left: Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính Right: 1. Thời hạn thanh tra hành chính:
Điều 20. Thời hạn thanh tra 1. Thời hạn thanh tra hành chính: a) Cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ tiến hành không quá 45 ngày, trường hợp phức tạp thì có thể ra quyết định kéo dài, nhưng không quá 70 ngày; b) Cuộc thanh...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính thực hiện theo quy định từ Điều 44 đến Điều 50 Luật Thanh tra; từ Điều 19 đến Điều 31 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động thanh tra nông nghiệp và phát triển nông thôn được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 15. Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính
- Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính thực hiện theo quy định từ Điều 44 đến Điều 50 Luật Thanh tra; từ Điều 19 đến Điều 31 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP.
- Điều 31. Khen thưởng
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động thanh tra nông nghiệp và phát triển nông thôn được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
- Điều 15. Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính
- Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính thực hiện theo quy định từ Điều 44 đến Điều 50 Luật Thanh tra; từ Điều 19 đến Điều 31 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP.
Điều 31. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động thanh tra nông nghiệp và phát triển nông thôn được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
Left
Mục 2
Mục 2 HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đối tượng thanh tra chuyên ngành Đối tượng thanh tra chuyên ngành là các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thủy lợi, đê điều, phòng, chống thiên tai, nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về quy hoạch thủy lợi, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều, phòng, chống thiên tai, nước sạch, vệ sinh môi trường nông thôn thuộc phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực lâm nghiệp Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về quản lý rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng, bảo vệ rừng, bảo tồn thiên nhiên rừng, giống cây lâm nghiệp, dịch vụ môi trường rừng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các nội dung khác theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thủy sản Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về bảo tồn và phát triển nguồn lợi thủy sản, khai thác thủy sản, nuôi trồng thủy sản, giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực trồng trọt Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về sản xuất trồng trọt, giống cây trồng nông nghiệp, sử dụng đất nông nghiệp, phân bón hữu cơ và phân bón khác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các nội dung khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật, thuốc bảo vệ thực vật thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các nội dung khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực chăn nuôi Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về sản xuất chăn nuôi, giống vật nuôi nông nghiệp, thức ăn chăn nuôi, bảo vệ môi trường trong chăn nuôi, chế phẩm xử lý cải tạo môi trường chăn nuôi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các nội dun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thú y Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn, động vật thủy sản, kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ động vật, vệ sinh thú y, thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về chất lượng, an toàn thực phẩm nông, lâm sản và thủy sản trong suốt quá trình sản xuất, thu gom, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực chế biến nông, lâm, thủy sản và nghề muối Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, cơ điện nông nghiệp, phát triển làng nghề nông thôn, diêm nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các nội dung khác th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nội dung thanh tra chuyên ngành về quản lý đầu tư, xây dựng Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về lập, thẩm định, phê duyệt, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo khả thi, quyết định đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; công tác lựa chọn nhà thầu; quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung thanh tra chuyên ngành về kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về kinh tế hợp tác trong nông nghiệp, bố trí, ổn định dân cư, di dân tái định cư, phát triển nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các nội dung khác theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành thực hiện theo Điều 14, Điều 15 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thanh tra viên 1. Thanh tra viên Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là công chức nhà nước, được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành tại các cơ quan Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thanh tra viên Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 28. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành
- Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành thực hiện theo Điều 14, Điều 15 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
- Điều 14. Thanh tra viên
- Thanh tra viên Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là công chức nhà nước, được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành tại các cơ quan Than...
- 2. Thanh tra viên Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định của Luật Thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 28. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành
- Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành thực hiện theo Điều 14, Điều 15 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
Điều 14. Thanh tra viên 1. Thanh tra viên Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là công chức nhà nước, được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành tại các cơ qu...
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành được thực hiện theo quy định từ Điều 52 đến Điều 56 Luật Thanh tra và từ Điều 16 đến Điều 28 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nội dung thanh tra 1. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này. 2. Thanh tra việc chấp hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện sản xuất kinh doanh và các quy định khác của pháp luật trong các lĩnh vực: a)...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 29. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành
- Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành được thực hiện theo quy định từ Điều 52 đến Điều 56 Luật Thanh tra và từ Điều 16 đến Điều 28 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
- Điều 16. Nội dung thanh tra
- 1. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
- 2. Thanh tra việc chấp hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện sản xuất kinh doanh và các quy định khác của pháp luật trong các lĩnh vực:
- Điều 29. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành
- Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành được thực hiện theo quy định từ Điều 52 đến Điều 56 Luật Thanh tra và từ Điều 16 đến Điều 28 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
Điều 16. Nội dung thanh tra 1. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này. 2. Thanh tra việc chấp hành các quy trình,...
Left
Mục 3
Mục 3 KẾ HOẠCH THANH TRA, XỬ LÝ CHỒNG CHÉO TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xây dựng, phê duyệt Kế hoạch thanh tra 1. Thanh tra Bộ chủ trì, phối hợp với các Tổng cục, Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, căn cứ vào định hướng chương trình thanh tra, hướng dẫn của Tổng Thanh tra Chính phủ và yêu cầu công tác quản lý xây dựng Kế hoạch thanh tra, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra 1. Kế hoạch thanh tra của cơ quan cấp dưới nếu có sự chồng chéo với Kế hoạch thanh tra của cơ quan cấp trên thì thực hiện theo Kế hoạch thanh tra của cơ quan cấp trên. 2. Chánh Thanh tra Bộ chủ trì giải quyết chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra giữa các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thời hạn thanh tra 1. Thời hạn thanh tra của Đoàn thanh tra hành chính thực hiện theo Điều 45 Luật Thanh tra. 2. Thời hạn thanh tra của Đoàn thanh tra chuyên ngành thực hiện theo Điều 16 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP. 3. Thời hạn thanh tra chuyên ngành độc lập thực hiện theo Điều 30 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Thủ trưởng cơ quan cùng cấp và các cơ quan, tổ chức hữu quan khác trong v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 32. Thời hạn thanh tra
- 1. Thời hạn thanh tra của Đoàn thanh tra hành chính thực hiện theo Điều 45 Luật Thanh tra.
- 2. Thời hạn thanh tra của Đoàn thanh tra chuyên ngành thực hiện theo Điều 16 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
- Điều 30. Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Thủ trưởng cơ quan cùng c...
- Điều 32. Thời hạn thanh tra
- 1. Thời hạn thanh tra của Đoàn thanh tra hành chính thực hiện theo Điều 45 Luật Thanh tra.
- 2. Thời hạn thanh tra của Đoàn thanh tra chuyên ngành thực hiện theo Điều 16 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
Điều 30. Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưở...
Left
Điều 33.
Điều 33. Thanh tra lại 1. Thẩm quyền thanh tra lại a) Chánh Thanh tra Bộ quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kết luận thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Chế độ thông tin, báo cáo công tác thanh tra 1. Thanh tra Bộ tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình. 2. Tổng cục, Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THANH TRA VIÊN, NGƯỜI ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thanh tra viên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thanh tra viên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là công chức của Thanh tra Bộ, Thanh tra Sở được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra theo quy định của pháp luật và các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Than...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành 1. Công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi là công chức thanh tra chuyên ngành) phải đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và các tiêu chuẩn cụ thể khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Sở. 2. Thanh tra việc chấp hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện sản xuất kinh doanh của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các lĩnh vực...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 36. Công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
- Công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi là công chức thanh tra chuyên ngành) phải đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và các ti...
- Công chức thanh tra chuyên ngành có trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành và được hưởng chế độ bồi dưỡng khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
- Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở
- 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Sở.
- 2. Thanh tra việc chấp hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện sản xuất kinh doanh của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các lĩnh vực quản lý của Sở.
- Điều 36. Công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
- Công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi là công chức thanh tra chuyên ngành) phải đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và các ti...
- Công chức thanh tra chuyên ngành có trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành và được hưởng chế độ bồi dưỡng khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
- Left: Trang phục và thẻ công chức thanh tra chuyên ngành do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. Right: 7. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Sở. 2. Thanh tra việc chấp hành các q...
Left
Điều 37.
Điều 37. Cộng tác viên thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Cộng tác viên thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Thanh tra Bộ, Thanh tra Sở trưng tập tham gia Đoàn thanh tra. 2. Cộng tác viên thanh tra là người không thuộc biên chế của các cơ quan thanh tra nhà nước, có phẩm chất đạo đức tốt; có ý th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Phương tiện, cơ sở vật chất kỹ thuật Các cơ quan thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trụ sở làm việc, trang cấp cơ sở vật chất và phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác thanh tra theo tiêu chuẩn, định mức quy định. Tùy theo từng chuyên ngành, thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động Thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do ngân sách nhà nước cấp và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tổ chức, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Phê duyệt Kế hoạch thanh tra của Bộ, các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3. Chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Nội vụ kiện toàn tổ chức, bảo đảm hoạt động của Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chỉ đạo việc xây dựng và phê duyệt Kế hoạch thanh tra của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức khác 1. Thanh tra Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các đơn vị trực thuộc Thanh tra Chính phủ, Thanh tra các bộ, ngành, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc bộ, Thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015; thay thế Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 107/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định về tổ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 44. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015
- thay thế Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 107/2005/NĐ-CP ngày 17...
- Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 44. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2015
- thay thế Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 107/2005/NĐ-CP ngày 17...
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections