Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2022 và thay thế Quyết định số 193/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2022 và thay thế Quyết định số 193/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ nhiệm vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 3

Điều 3: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Bắc Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2005/QĐ - UB ngày 30 tháng 6 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang)...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2005/QĐ - UB ngày 30 tháng 6 năm 2005
  • của UBND tỉnh Bắc Giang)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Bắc Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi, đối tượng: 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho việc quản lý, bảo vệ, điều tra cơ bản về tài nguyên nước; các hoạt động khác gồm: Khảo sát, thăm dò, khai thác, sử dụng nguồn lợi từ tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung thu hồi giấy phép về tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, điều tra cơ bản, đánh giá, bảo vệ, khai thác sử dụng và các hoạt động khác về tài nguyên nước trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp, gia hạn, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành liên quan: Các Sở, Ban, Ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc quản lý, bảo vệ; xây dựng chiến lược quy hoạch, kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn về lĩnh vực ngành quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã: 1. Thực hiện chức năng quản lý, bảo vệ tài nguyên nước; phối hợp với sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các biện pháp tránh gây ô nhiễm và làm cạn kiệt nguồn nước trên địa bàn; 2. Có biện pháp bảo vệ, phòng ngừa ô nhiễm nguồn nước từ các khu vực làng nghề, cụm công nghiệp, khu chăn nuô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Các hành vi bị nghiêm cấm: 1. Làm suy thoái, cạn kiệt nguồn nước: ngăn cản trái phép sự lưu thông của nước, san lấp ao, hồ công cộng trái phép; phá hoại các công trình khai thác và sử dụng tài nguyên nước, cản trở quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước và quyền xả nước thải hợp pháp của các tổ chức, cá nhân. 2. Đưa hoặc thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Nguyên tắc khai thác, sử dụng tài nguyên nước: 1. Nước có chất lượng tốt được ưu tiên cho mục đích phục vụ sinh hoạt. 2. Việc sử dụng nước có chất lượng tốt (đặc biệt là nước dưới đất) vào mục đích khác như: Công nghiệp, nông nghiệp,... chỉ được phép trong trường hợp không làm ảnh hưởng đến mục đích phục vụ sinh hoạt, phù hợp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Điều kiện, yêu cầu về hoạt động tài nguyên nước: Tổ chức, cá nhân có hoạt động về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh phải có giấy phép được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Chương III, trừ các trường hợp quy định tại Điều 8 Quy định này. Các tổ chức, cá nhân được phép điều tra, khảo sát, thăm dò tài nguyên nước trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Các trường hợp không phải xin phép Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước phục vụ cho các hoạt động trong phạm vi gia đình không phải xin phép, gồm: 1. Khai thác, sử dụng nước dưới đất, nước mặt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất tiểu thủ công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động về tài nguyên nước: 1. Quyền của tổ chức, cá nhân: a. Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của giấy phép; b. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp theo quy định của pháp luật; c. Được Nhà nước bồi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Hồ sơ xin cấp giấy phép thăm dò dưới đất 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu quy định; 2. Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình khai thác có lưu lượng từ 200 đến 3.000m 3 /ngày – đêm; hoặc thiết kế giếng thăm dò đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200 m 3 /ngày – đêm; 3. Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Hồ sơ xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu quy định; 2. Đề án khai thác nước dưới đất. 3. Bản đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất tỷ lệ từ 1/5.000 đến 1/10.000. 4. Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với công trình khai thác có lưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Hồ sơ xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu quy định: 2. Đề án khai thác, sử dụng nước kèm theo quy trình vận hành đối với trường hợp chưa có công trình khai thác hoặc báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước đối với trường hợp đang có công trình khai thác. 3. Kết quả phân tích c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Hồ sơ xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Đơn đề nghị cáp giấy phép theo mẫu quy định. 2. Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước nơi tiếp nhận nước thải theo quy định của Nhà nước tại thời điểm xin cấp phép; 3. Quy định vùng bảo hộ vệ sinh (nếu có) do cơ quan có thẩm quyền quy định tại nơi dự kiến xả nước thải; 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Hồ sơ xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước 1. Đơn đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất theo mẫu quy định; 2. Bản sao công chứng Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh đối với tổ chức; các giấy tờ về nhân thân có xác nhận của UBND cấp xã đối với cá nhân; 3. Bản tường trình năng lực kỹ thuật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Hồ sơ xin trả giấy phép hoạt động về tài nguyên nước 1. Đơn xin trả lại giấy phép, trong đó nêu rõ lý do xin trả giấy phép; 2. Báo cáo kết quả thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước hoặc báo cáo thống kê các công trình đã thi công (với trường hợp hành nghề khoan nước). 3. Các biện pháp trám lấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Hồ sơ xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép 1. Hồ sơ xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước gồm: a. Đơn đề nghị gia hạn hoặc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép theo mẫu quy định; b. Giấy phép đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thời gian thẩm định hồ sơ 1. Đối với thăm dò nước dưới đất: Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường, nếu đủ căn cứ thì trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo cho tổ chức, cá nhân xin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn của giấy phép 1. Khai thác, sử dụng nước mặt: thời hạn của giấy phép không quá 20 năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá 10 năm. 2. Thăm dò nước dưới đất: Thời hạn của giấy phép không quá 03 năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá 02 năm. 3. Khai thác, sử dụng nước dưới đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép: 1. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép: Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (gọi chung là chủ giấy phép) vi phạm nội dung quy định của giấy phép. b. Chủ giấy phép tự ý chuyển nhượng, cho mượn giấy phép; c. Chủ giấy phép lợi dụng g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép hoạt động về tài nguyên nước 1. Chủ tịch UBND tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép sau: a. Thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m 3 /ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh, có nhiệm vụ 1. Thanh tra, kiểm tra việc lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch, phương án bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra. 2. Thanh tra, kiểm tra việc ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Xử lý vi phạm 1. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về tài nguyên nước thực hiện theo nghị định số 34/2005/NĐ - CP ngày 17/3/2005 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định quản lý về tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo: 1. Tổ chức, cá nhân (hoặc người đại diện hợp pháp) bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước có quyền khiếu nại với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền. 2. Mọi công dân có quyền tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền những vi phạm hành chính của tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.