Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 23
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm 1999 của UBND tỉnh, V/v ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số: 40 /2006/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2006 của UBND tỉnh Bắc Giang) -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang phải được sự thỏa thuận hoặc cho phép của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh; trước khi hoạt động phải làm thủ tục đăng ký tại S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Các hoạt động khoáng sản theo qui định này bao gồm: Khảo sát, thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; khai thác, khai thác tận thu khoáng sản; khai thác vật liệu san lấp và các hoạt động chế biến khoáng sản (riêng hoạt động khai thác cát sỏi lòng sông được áp dụng theo Quyết định số 31/2005/QĐ-UB ngày 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản 1. Chủ tịch UBND tỉnh cấp các loại giấy phép sau: a) Giấy phép khảo sát, giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác, giấy phép chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; b) Giấy phép khai thác, giấy phép chế biến khoáng sản đối với khu vực đã được điều tra, đánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành theo thẩm quyền văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của nhà nước về quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản và quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch quản lý, bảo vệ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến lĩnh vực của ngành quản lý khi có văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) 1. Thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản, bảo vệ môi trường; bảo đảm an ninh và trật tự - xã hội tại các khu vực có khoáng sản; nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong khu vực được hoạt động. 2. Tổ chức khai thác có hiệu quả, tiết kiệm khoáng sản, bảo vệ mỏ, bảo vệ khoáng sản đã khai thác và vệ sinh công nghiệp; bảo vệ môi trường; bảo vệ sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Khai thác, chế biến khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường 1. Hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường phải tuân theo các quy định về khai thác khoáng sản. 2. Khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, trừ cát, sỏi lòng sông, với công suất khai thác không quá 100.000...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy định này; định kỳ tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ảnh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình UBND tỉn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Khai thác, chế biến khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường
  • 1. Hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường phải tuân theo các quy định về khai thác khoáng sản.
  • Khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, trừ cát, sỏi lòng sông, với công suất khai thác không quá 100.000 m 3 /năm và thời gian khai thác (kể cả thời gian gia hạn) không...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy định này; định kỳ tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
  • 2. Trong quá trình thực hiện Quy định nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ảnh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho p...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Khai thác, chế biến khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường
  • 1. Hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường phải tuân theo các quy định về khai thác khoáng sản.
  • Khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, trừ cát, sỏi lòng sông, với công suất khai thác không quá 100.000 m 3 /năm và thời gian khai thác (kể cả thời gian gia hạn) không...
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy định này; định kỳ tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định nếu...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khai thác tận thu khoáng sản Khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện đối với khoáng sản ở mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ để thanh lý hoặc bãi thải trong khai thác, chế biến của mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đóng cửa mỏ sau khai thác 1. Khi giấy phép khai thác chấm dứt hiệu lực (bị thu hồi, hết hạn, được trả lại), tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản phải thực hiện mọi nghĩa vụ có liên quan đến việc đóng cửa mỏ, phục hồi môi trường, môi sinh và đất đai theo đề án đóng cửa mỏ được thẩm định và phê duyệt theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ HỒ SƠ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN; THẨM ĐỊNH, XÉT DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường; thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch UBND cấp huyện nộp tại Phòng Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời gian thực hiện: a) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản: 1. Khảo sát khoáng sản 1.1. Hồ sơ xin cấp giấy phép khảo sát khoáng sản bao gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép khảo sát khoáng sản; b) Bản đồ khu vực khảo sát được xây dựng trên nền bản đồ địa hình hệ toạ độ vuông góc VN2000, tỷ lệ không nhỏ hơn 1/100.000; c) Đề án khảo sát khoáng sản;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản 1. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường bao gồm: a) Công văn trình thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản; b) Đề án thăm dò và Bản sao giấy phép thăm dò khoáng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ đóng cửa mỏ 1. Hồ sơ xin đóng cửa mỏ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường bao gồm: a) Tờ trình xin đóng cửa mỏ; b) Đề án đóng cửa mỏ; c) Bản đồ hiện trạng khu vực đóng cửa mỏ. 2. Trình tự thực hiện: Trong thời hạn không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp huyện hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc cần phải bổ sung, tổ chức, cá nhân báo cáo bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin trong các cơ quan Nhà nước tỉnh Bắc Giang (Ban...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý chuyên môn nghiệp vụ công nghệ thông tin (CNTT) đối với đơn vị và cán bộ chuyên trách CNTT trong các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cán bộ chuyên trách CNTT và các đơn vị chuyên trách CNTT tại các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cán bộ chuyên trách CNTT là công chức, viên chức được giao nhiệm vụ giúp thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về CNTT hoặc đảm nhiệm việc triển khai ứng dụng, quản trị các hệ thống CNTT trong đơn vị, ngành và địa phương; 2. Đơn vị chuyên trách CNTT gồm các Phòng, Trung tâm thuộc các cơ quan được giao nhiệm v...