Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông và sử dụng tạm thời bãi sông chứa cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 31/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 5 năm 2005 của UBND tỉnh
55/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
07/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông và sử dụng tạm thời bãi sông chứa cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 31/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 5 năm 2005 của UBND tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông và sử dụng tạm thời bãi sông chứa cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 31/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 5 năm 2005 của UBND tỉnh như sau: 1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thay thế cụm từ “thị xã” bằng cụm từ “thành phố”; thay thế cụm từ “Pháp lệnh Đê điều” bằng “Luật Đê điều” tại các khoản 3 Điều 1 và khoản 6 Điều 3; bổ sung cụm từ “thăm dò, phê duyệt trữ lượng” vào sau cụm từ “Trình tự, thủ tục cấp giấy phép” trong nội dung đề mục Chương II; bãi bỏ “điểm c” của khoản 1 Điều 9 và cụm từ “tạm thờ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Thay thế cụm từ “thị xã” bằng cụm từ “thành phố”
- thay thế cụm từ “Pháp lệnh Đê điều” bằng “Luật Đê điều” tại các khoản 3 Điều 1 và khoản 6 Điều 3
- bổ sung cụm từ “thăm dò, phê duyệt trữ lượng” vào sau cụm từ “Trình tự, thủ tục cấp giấy phép” trong nội dung đề mục Chương II
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh.
- Điều 2. Thay thế cụm từ “thị xã” bằng cụm từ “thành phố”
- thay thế cụm từ “Pháp lệnh Đê điều” bằng “Luật Đê điều” tại các khoản 3 Điều 1 và khoản 6 Điều 3
- bổ sung cụm từ “thăm dò, phê duyệt trữ lượng” vào sau cụm từ “Trình tự, thủ tục cấp giấy phép” trong nội dung đề mục Chương II
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections