Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quy định về khuyến khích nghiên cứu khoa học, chuyển giao và ứng dụng công nghệ sản xuất sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về khuyến khích nghiên cứu khoa học, chuyển giao và ứng dụng công nghệ sản xuất sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật
Removed / left-side focus
  • Quy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định: 1. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại Khoản 2 Điều 37 Luật khoa học và công nghệ. 2. Việc thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này quy định về khuyến khích nghiên cứu khoa học hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật; chuyển giao và ứng dụng công nghệ sản xuất sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư liên tịch này quy định về khuyến khích nghiên cứu khoa học hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật; chuyển giao và ứng dụng công nghệ sản xuất sản phẩm hỗ trợ người kh...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định:
  • 1. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại Khoản 2 Điều 37 Luật khoa học và công nghệ.
  • Việc thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư liên tịch này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật; tổ chức, cá nhân thực hiện chuyển giao và ứng dụng công nghệ sản xuất sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật; cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư liên tịch này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật
  • tổ chức, cá nhân thực hiện chuyển giao và ứng dụng công nghệ sản xuất sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật
  • cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sau đây:
  • 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
  • 2. Tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ. 2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư liên tịch này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nghiên cứu khoa học hướng đến người khuyết tật là các nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, khoa học tự nhiên, khoa học công nghệ có mục tiêu xác định, tạo ra các sản phẩm khoa học và công nghệ hỗ trợ người khuyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghiên cứu khoa học hướng đến người khuyết tật là các nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, khoa học tự nhiên, khoa học công nghệ có mục tiêu xác định, tạo ra các sản phẩm...
  • 3. Sản phẩm khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có ý nghĩa khoa học, thực tiễn hỗ trợ người khuyết tật.
  • 4. Sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật là dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng cho người khuyết tật; phương tiện, thiết bị, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật trong sinh hoạt, họ...
Removed / left-side focus
  • Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây viết tắt là kết quả thực hiện nhiệm vụ) là kết quả được hình thành từ việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và...
  • 3. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức đánh giá, cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
  • Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức...
Rewritten clauses
  • Left: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Thông tư liên tịch này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Left: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa họ... Right: 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật là những vấn đề khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ quy định tại Thông tư này được thực hiện trên cơ sở đề nghị của tổ chức, cá nhân. 2. Việc thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ được thực hiện vì mục đích quản lý nhà nước nhằm hạn chế các tác động ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật 1. Ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan nhà nước khác ở Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Các quỹ khoa học và công nghệ của nhà nước. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật
  • 1. Ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan nhà nước khác ở Trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • 2. Các quỹ khoa học và công nghệ của nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ
  • 1. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ quy định tại Thông tư này được thực hiện trên cơ sở đề nghị của tổ chức, cá nhân.
  • Việc thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ được thực hiện vì mục đích quản lý nhà nước nhằm hạn chế các tác động ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Kinh phí đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ do tổ chức, cá nhân đề nghị bảo đảm và chi trả. 2. Nội dung chi liên quan đến quá trình đánh giá, thẩm định bao gồm: a) Chi thù lao thuê chuyên gia tư vấn đánh giá, thẩm định, viết nhận xét về hồ sơ đề nghị đánh gi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xây dựng dự toán ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật 1. Căn cứ Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ; Phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm năm và hằng năm, các bộ, cơ quan n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc xây dựng dự toán ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật
  • 1. Căn cứ Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ
  • Phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kinh phí đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ
  • 1. Kinh phí đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ do tổ chức, cá nhân đề nghị bảo đảm và chi trả.
  • 2. Nội dung chi liên quan đến quá trình đánh giá, thẩm định bao gồm:
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Ý nghĩa của nhiệm vụ. 2. Cơ sở khoa học, nội dung và phương pháp thực hiện nhiệm vụ. 3. Giá trị khoa học của kết quả thực hiện nhiệm vụ. 4. Tác động và lợi ích mang lại đối với thực tiễn khi kết quả thực hiện nhiệm vụ được áp dụng. 5. Các nội dung khác phụ thuộc vào tính đặc thù c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đề xuất, phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật do tổ chức, cá nhân đề xuất được gửi đến cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ theo thẩm quyền quy định tại Điều 26 và Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đề xuất, phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật do tổ chức, cá nhân đề xuất được gửi đến cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ theo thẩm quyền quy địn...
  • a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật để tổng hợp và xử lý theo thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
  • 1. Ý nghĩa của nhiệm vụ.
  • 2. Cơ sở khoa học, nội dung và phương pháp thực hiện nhiệm vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan quản lý nhà nước thực hiện đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Sở Khoa học và Công nghệ) đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo đề nghị của tổ chức có trụ sở chính đặt trên địa bàn tỉnh, thành phố hoặc cá nhân cư trú trên địa bà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ưu đãi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật 1. Nhà nước xem xét hỗ trợ mức tối đa 50% tổng mức kinh phí đầu tư (không bao gồm giá trị còn lại hoặc chi phí khấu hao trang thiết bị, nhà xưởng đã có vào tổng mức kinh phí đầu tư) để thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Ưu đãi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hướng đến người khuyết tật, sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật
  • Nhà nước xem xét hỗ trợ mức tối đa 50% tổng mức kinh phí đầu tư (không bao gồm giá trị còn lại hoặc chi phí khấu hao trang thiết bị, nhà xưởng đã có vào tổng mức kinh phí đầu tư) để thực hiện dự án...
  • Nội dung hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21 tháng 02 năm 2011 của liên Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ quan quản lý nhà nước thực hiện đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
  • Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Sở Khoa học và Công nghệ) đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo đề nghị của tổ chức có trụ sở chính đặt tr...
  • Đối với những kết quả thực hiện nhiệm vụ mà Sở Khoa học và Công nghệ không đủ các điều kiện cần thiết để tổ chức thực hiện việc đánh giá (chuyên gia chuyên ngành, các điều kiện kỹ thuật đánh giá sả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ Hồ sơ đề nghị đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm: 1. Giấy đề nghị đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này. 2. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu quy định tại Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 3b kèm theo Thông...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ưu đãi doanh nghiệp có hoạt động chuyển giao, ứng dụng công nghệ sản xuất sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật 1. Doanh nghiệp có hoạt động liên quan đến chuyển giao, ứng dụng công nghệ từ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 6 của Thông tư liên tịch này được hưởng các ưu đãi s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Ưu đãi doanh nghiệp có hoạt động chuyển giao, ứng dụng công nghệ sản xuất sản phẩm hỗ trợ người khuyết tật
  • Doanh nghiệp có hoạt động liên quan đến chuyển giao, ứng dụng công nghệ từ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 6 của Thông tư liên tịch này đ...
  • a) Được hưởng các chính sách ưu đãi về thuế đối với hoạt động chuyển giao công nghệ theo quy định pháp luật hiện hành về thuế, đồng thời được hưởng các chính sách ưu đãi khác của nhà nước về thuế đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
  • Hồ sơ đề nghị đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm:
  • 1. Giấy đề nghị đánh giá, thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ lập 01 bộ hồ sơ và gửi trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư này. 2. Xử lý hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện những nội dung sa...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Thông tư liên tịch này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
  • 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Thông tư liên tịch này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
  • 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ lập 01 bộ hồ sơ và gửi trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư này.
  • 2. Xử lý hồ sơ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ do Thủ trưởng cơ quan thực hiện đánh giá quyết định thành lập trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Cơ quan thực hiện đánh giá cử thư ký hành chính để...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhi ệ m thi hành Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư liên tịch này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét sửa đổi,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhi ệ m thi hành
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư liên tịch này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
  • Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ do Thủ trưởng cơ quan thực hiện đánh giá quyết định thành lập trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,...
  • Cơ quan thực hiện đánh giá cử thư ký hành chính để chuẩn bị tài liệu và các thủ tục cần thiết để tổ chức phiên họp Hội đồng.
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phương thức, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Phương thức làm việc của Hội đồng đánh giá: a) Hội đồng làm việc theo nguyên tắc dân chủ. Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nhiệm vụ được giao đánh giá, về ý kiến đánh giá của mình và không tiết lộ các thông tin làm việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng đánh giá, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản đánh giá của Hội đồng, Thủ trưởng cơ quan thực hiện đánh giá xem xét, quyết định cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nhà nước. Mẫu Giấy xác nhận k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đặc cách cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ thuộc các trường hợp sau đây sẽ được cấp Giấy xác nhận mà không phải thực hiện thủ tục đánh giá: a) Kết quả thực hiện nhiệm vụ đã đạt được các giải thưởng trong nước và quốc tế về khoa học và công nghệ do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kết quả thực hiện nhiệm vụ có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khi ứng dụng tạo ra các sản phẩm sử dụng trong sản xuất, chế tạo, nâng cấp vũ khí, khí tài; sản xuất vũ khí hủy diệt, vũ khí hạt nhân, vũ khí sinh học, vũ khí hóa học, chất cháy, nổ; công cụ hỗ trợ, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kết quả thực hiện nhiệm vụ có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến môi trường 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực khảo sát, tìm kiếm, thăm dò khai thác tài nguyên thiên nhiên. 2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khi ứng dụng tạo ra chất thải nguy hại gây tác động đến hệ sinh thái, môi trường và con người. 3. Kết quả thực hiện nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Kết quả thực hiện nhiệm vụ có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến tính mạng, sức khỏe con người 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ liên quan đến khám, chẩn đoán và điều trị bệnh tật. 2. Kết quả thực hiện nhiệm vụ liên quan đến sản xuất thuốc, vắc xin cho người. 3. Kết quả thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến biến đổi gen. 4. Kết quả thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Mục đích ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ. 2. Cơ sở pháp lý, độ tin cậy của các thông tin, số liệu, tư liệu sử dụng để đề xuất, ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ. 3. Luận chứng về sự cần thiết ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ vào sản xuất và đời sống. 4. Phân tích điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cơ quan quản lý nhà nước thực hiện thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chủ trì tổ chức thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ do tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ tại địa phương thuộc địa bàn quản lý mà kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ đó th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ đề nghị thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ Tổ chức, cá nhân trước khi ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc quy định tại Điều 14, Điều 15 và Điều 16 Thông tư này gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cơ quan thực hiện thẩm định. Hồ sơ đề nghị thẩm định bao gồm: 1. Giấy đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ Quy trình tiếp nhận và xử lý Hồ sơ được thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 9 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hội đồng thẩm định và tổ chuyên gia tư vấn thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ Hội đồng thẩm định và tổ chuyên gia tư vấn thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ do Thủ trưởng cơ quan thực hiện thẩm định thành lập. Thành phần Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư này. Thành phần Hội đồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phương thức, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng thẩm định 1. Phương thức và nội dung làm việc của Hội đồng thẩm định được thực hiện như đối với Hội đồng đánh giá quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 11 Thông tư này. Ngoài các quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 11 Thông tư này, phiên họp Hội đồng thẩm định chỉ được tiến hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản thẩm định của Hội đồng thẩm định, Thủ trưởng cơ quan thực hiện thẩm định xem xét, quyết định cấp Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ. Mẫu Giấy xác nhận thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cấp Giấy xác nhận đánh giá và thẩm định 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu được đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người theo quy định tại Điều 14, Điều 15 và Điều 16 Thông tư này thì tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Vận dụng Thông tư Tổ chức, cá nhân tự tổ chức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nhà nước có thể áp dụng các quy định tại Chương II Thông tư này để thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện hoạt động đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nhà nước trong phạm vi thẩm quyền; định kỳ báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ kết quả của hoạt động đánh giá, thẩm định trước ngày 15 tháng 12 hằng năm. 2. Các Bộ, ngành, Ủy ban Nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 4 năm 2015. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề vướng mắc, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh cho Bộ Khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.