Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2015 - 2020
09/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc sửa đổi một số nội dung nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015”
134/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2015 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc sửa đổi một số nội dung nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc sửa đổi một số nội dung nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng...
- Ban hành Quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2015 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hoá mặt đường các tuyến đường huyện (ĐH) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2015 - 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí thông qua việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 9/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí thông qua việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 9/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị...
- Cụ thể như sau:
- 1. Điểm 2. 4, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND được sửa đổi như sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tài chính và quản lý xây dựng các công trình kiên cố hoá mặt đường các tuyến đường huyện (ĐH) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2015 - 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này áp dụng cho các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện thực hiện theo Nghị quyết số 134/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc sửa đổi một số nội dung nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc sửa đổi một số nội dung nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng...
- Điều 2. Quyết định này áp dụng cho các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện thực hiện theo Nghị quyết số 134/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 14/3/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phổ biến, tổ chức triển khai thực hiện quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về cơ chế tài chính, trình tự, thủ tục quản lý đầu tư xây dựng các công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các nhà thầu trong nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động xây dựng công trình kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường huyện: Là hệ thống các tuyến đường ĐH đã được UBND tỉnh quyết định phân loại và công bố. 2. Thiết kế mẫu: Là mẫu bản vẽ thiết kế và bảng tính khối lượng vật liệu, nhân công, máy thi công cần thiết để hoàn thành việc xây dựng một ki lô mét mặt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn đầu tư xây dựng công trình Nguồn vốn đầu tư xây dựng công trình gồm ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện và cấp xã, trong đó: 1. Các huyện đồng bằng: Gồm thị xã Điện Bàn, các huyện: Đại Lộc, Duy Xuyên, Quế Sơn, Thăng Bình, Phú Ninh, Núi Thành và các thành phố: Tam Kỳ, Hội An: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 60% chi phí xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thiết kế mẫu và đơn giá xây dựng mặt đường 1. Thiết kế mẫu do UBND tỉnh ban hành, được sử dụng để xác định khối lượng vật liệu, nhân công, máy thi công, lập dự toán và tổ chức thi công xây dựng công trình. Thiết kế mẫu được chủ đầu tư sử dụng và đưa trực tiếp vào Báo cáo kinh tế - kỹ thuật kèm theo các điều kiện áp dụng. Chủ đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân công, phân cấp trong quản lý đầu tư xây dựng 1. Quyết định đầu tư: Phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) quyết định đầu tư các dự án kiên cố hóa mặt đường tuyến đường ĐH trên địa bàn huyện, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II LẬP KẾ HOẠCH, CHUẨN BỊ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Danh mục công trình và ưu tiên đầu tư 1. Danh mục công trình: Các công trình lựa chọn để đầu tư phải là đường huyện (ĐH) đã được UBND tỉnh phân loại và công bố; gồm các tuyến đường chưa có mặt đường hoặc các tuyến đường đã có mặt đường nhưng đã bị hư hỏng, xuống cấp cần đầu tư xây dựng mặt đường. 2. Danh mục các tuyến đường đưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chuẩn bị đầu tư 1. Khảo sát, lập Báo cáo kinh kế - kỹ thuật: a) Trước khi lập Báo cáo kinh kế - kỹ thuật, chủ đầu tư chủ trì, mời các cơ quan liên quan của huyện và UBND cấp xã có tuyến đường ĐH đi qua kiểm tra thực tế hiện trường, lập biên bản đánh giá mức độ hư hỏng, xác định cụ thể các hạng mục khối lượng công trình và quy m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra, giám sát trong quá trình thi công xây dựng 1. Giám sát của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư thành lập tổ giám sát, cử các cán bộ có năng lực chuyên môn và kinh nghiệm tham gia để thực hiện nhiệm vụ giám sát khối lượng, chất lượng và tiến độ thi công công trình. 2. Giám sát của cộng đồng: Thực hiện theo Quy chế giám sát đầu tư c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thi công Trong quá trình thi công, nếu phát hiện các yếu tố bất thường hoặc xét thấy có những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung, cắt giảm để phù hợp với yêu cầu sử dụng, đảm bảo chất lượng, tiết kiệm kinh phí đầu tư thì nhà thầu thi công phối hợp với cán bộ giám sát của chủ đầu tư và đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo hành, quản lý, bảo trì công trình Nhà thầu thi công có trách nhiệm bảo hành công trình kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng, thời gian bảo hành theo các quy định hiện hành. UBND cấp huyện có nhiệm vụ tổ chức quản lý, khai thác; bố trí kinh phí và giao nhiệm vụ cho Phòng chuyên môn của huyện thực hiện công tác quản lý, bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bố trí vốn, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư Hàng năm, căn cứ danh mục công trình đầu tư kiên cố hóa mặt đường ĐH do UBND tỉnh phê duyệt và nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, UBND cấp huyện báo cáo HĐND cấp huyện bố trí nguồn vốn ngân sách cấp huyện đối ứng theo tỷ lệ quy định tại Điều 4 của Quy chế để thực hiện. Các công trình...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc sửa đổi một số nội dung nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc sửa đổi một số nội dung nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng...
- Điều 12. Bố trí vốn, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư
- Hàng năm, căn cứ danh mục công trình đầu tư kiên cố hóa mặt đường ĐH do UBND tỉnh phê duyệt và nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, UBND cấp huyện báo cáo HĐND cấp huyện bố trí nguồn vốn ngân sách cấp...
- Các công trình thuộc chương trình kiên cố hóa mặt đường ĐH thực hiện theo Nghị quyết số 134/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Quảng Nam, được giải ngân, thanh toán theo hồ sơ dự án được ph...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, tham mưu UBND tỉnh phê duyệt danh mục công trình và kế hoạch đầu tư hàng năm; theo dõi, tổng hợp, báo cáo định kỳ cho HĐND, UBND tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết của HĐND tỉnh. b) Tham mưu UBND tỉnh phê duyệt, ban hành thiết kế mẫu, đơn giá xây dựng mặt đường. c) Soạn thảo, ban hành các bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Kế hoạch và đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài Chính cân đối nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ hàng năm cho các địa phương thực hiện chương trình kiên cố hóa mặt đường ĐH, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh thông qua để phân bổ cho các địa phương thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Tài Chính Phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông vận tải tham mưu UBND tỉnh bố trí vốn hỗ trợ cho các địa phương; theo dõi, tổng hợp số liệu cấp, phát vốn, hướng dẫn các địa phương thực hiện việc thanh, quyết toán công trình theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố a) Xây dựng danh mục, kế hoạch đầu tư kiên cố hóa mặt đường các tuyến ĐH hàng năm trên địa bàn huyện, gửi Sở Giao thông vận tải tổng hợp, phối hợp với các ngành liên quan cân đối, tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các địa phương. Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn a) Tổ chức vận động nhân dân vùng dự án hiến đất, giải tỏa cây cối, công trình, vật kiến trúc, bàn giao mặt bằng để triển khai xây dựng công trình; b) Thành lập tổ giám sát cộng đồng để phối hợp với chủ đầu tư thực hiện công tác giám sát khối lượng, chất lượng, tiến độ công trình; phối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.