Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhà ở cho thuê trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
24/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
712/2013/UBTVQH13
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhà ở cho thuê trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên
- Ban hành Quy định quản lý nhà ở cho thuê trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà ở cho thuê trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên theo khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định tại Điều 7 của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Nghị quyết này Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên theo khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định tại Điều 7 của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà ở cho thuê trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; Thủ trưởng các...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2014. Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực./.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc: Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Công an tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2014.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích 1. Nhằm quản lý và từng bước tạo điều kiện cho người lao động làm việc tại các khu, cụm công nghiệp, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; học sinh, sinh viên tại các trường đào tạo, dạy nghề, người có thu nhập thấp (sau đây gọi chung là người lao động) có chỗ ở tốt hơn, khắc phục tình trạng xây dựng nhà ở cho thuê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể các điều kiện tối thiểu của một phòng ở, một nhà ở cho người lao động thuê để ở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng Quy định này là tổ chức, cá nhân có nhà ở cho người lao động thuê để ở. 2. Quy định này không áp dụng đối với nhà ở cho thuê xây dựng theo quy định của Luật Nhà ở và nhà ở dưới hình thức cho thuê nhà trọ; không áp dụng cho các khu đất nằm trong các dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo quy hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung về đầu tư xây dựng nhà ở cho người lao động thuê ở Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nhà cho người lao động thuê ở phải tuân theo những quy định sau: 1. Xây dựng phải phù hợp với quy hoạch xây dựng và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép xây dựng. 2. Nghiêm cấm mọi hành vi lợi dụng hoạt động kinh doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG NHÀ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG THUÊ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện về khu đất xây dựng 1. Không thuộc khu vực cấm xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng. 2. Không nằm trong khu quy hoạch giải tỏa; không nằm trong hành lang an toàn giao thông, hành lang an toàn lưới điện, hành lang bảo vệ đê điều, hành lang bảo vệ sông, suối, khu di tích lịch sử - văn hóa và các công trình khác theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện về Quy hoạch và kiến trúc xây dựng nhà ở 1. Mật độ xây dựng tối đa không quá 70% tổng diện tích khu đất. 2. Diện tích sử dụng (không tính tường xây, không tính gác lửng) mỗi phòng ít nhất là 9m2 (nếu không có nhà vệ sinh trong phòng) và ít nhất 12m2 (nếu có nhà vệ sinh trong phòng), chiều rộng không nhỏ hơn 2,4m, chiề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện về kết cấu và vật liệu xây dựng nhà ở 1. Móng nhà phải đảm bảo ổn định, chịu được tải trọng căn nhà. 2. Tường bao che và tường ngăn các phòng phải được xây bằng gạch, phải được trát vữa mác 75, quét vôi 03 nước hoặc sơn nước. 3. Nền nhà phải cao hơn mặt đường tối thiểu 0,3m và cao hơn mặt sân, hè tối thiểu 0,15m, đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện về phòng cháy chữa cháy 1. Hành lang, lối đi chung phải đảm bảo thoát hiểm khi có hỏa hoạn. 2. Trường hợp nhà xây dựng thành một khối có hành lang giữa, 2 dãy phòng hai bên thì kích thước hành lang tối thiểu là 1,6m, chiều dài tối đa giữa hai đầu hồi không quá 25m. 3. Trường hợp xây dựng hai dãy nhà riêng biệt có lối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện về tiện nghi sử dụng 1. Trang thiết bị trong phòng tối thiểu phải có 01 quạt trần hoặc quạt treo tường, 01 ổ cắm điện và bóng đèn chiếu sáng; phải đảm bảo cho mỗi người thuê có giường để ngủ. 2. Đường dây dẫn điện phải đảm bảo an toàn theo quy định của ngành điện, phải có cầu dao tổng cho toàn nhà và mỗi phòng ở phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH NHÀ VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG THUÊ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh nhà 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh nhà nếu đầu tư xây dựng mới nhà ở cho người lao động thuê để ở, phải đảm bảo các điều kiện tối thiểu quy định tại Quy định này và phải có giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với những trường hợp xây dựng mới thuộc khu vực được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của người thuê nhà ở 1. Tuân thủ Hợp đồng thuê nhà ở và các nội quy sử dụng nhà ở. 2. Thực hiện các thủ tục đăng ký tạm trú, các thủ tục khác theo quy định của pháp luật và có trách nhiệm xây dựng nếp sống văn minh khu vực ở. 3. Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật và các quy định của chính quyền địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan định kỳ kiểm tra, phát hiện những vướng mắc, phát sinh để kịp thời đề xuất việc bổ sung, sửa đổi Quy định này cho phù hợp với tình hình thực tế. 2. Phối hợp với Ban Quản lý khu, cụm công nghiệp làm đầu mối theo dõi, kiểm tra việc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hướng dẫn, phổ biến và kiểm tra việc thực hiện Quy định này, đồng thời chỉ đạo các Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, đôn đốc các tổ chức, cá nhân có nhà ở cho người lao động thuê ở chấp hành nghiêm chỉnh những quy định của Quy định này. 2. Phối hợp với các cơ quan có liên quan v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến Quy định này; đôn đốc kiểm tra các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhà ở cho người lao động thuê ở tại địa phương thực, hiện các quy định của nhà nước về cho thuê nhà ở. 2. Báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp huyện 06 tháng một lần về tình hình nhà ở cho người lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân kinh doanh nhà cho người lao động thuê ở; người thuê nhà ở vi phạm Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả gây ra mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.