Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc công bố tỷ giá hối đoái của đồng Việt nam với các ngoại tệ²

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Hàng ngày, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ Liên Ngân hàng của đồng Việt nam với đồng đô la Mỹ trên các phương tiện thông tin đại chúng, thay cho việc công bố tỷ giá chính thức và tỷ giá bình quân mua vào, bán ra thực tế trên thị trường ngoại tệ Liên ngân hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ Liên Ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố áp dụng hàng ngày được xác định trên cơ sở tỷ giá thực tế bình quân trên thị trường ngoại tệ Liên ngân hàng của ngày giao dịch gần nhất trước đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ Liên ngân hàng của đồng Việt nam với đồng đô la Mỹ được áp dụng để: 1. Làm cơ sở để Tổng Giám đốc, Giám đốc các Tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ xác định tỷ giá mua, tỷ giá bán ngoại tệ. 2. áp dụng để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 3. Làm cơ sở để Ngân hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/02/1999 và thay thế cho các Quyết định số 205/QĐ-NH7 và Quyết định số 206/QĐ-NH7 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành ngày 20/09/1994. Các quy định khác về tỷ giá trái với những quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 21/06/2001 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý quỹ TĐKT năm 2001 và những năm sau. - Riêng đố...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/02/1999 và thay thế cho các Quyết định số 205/QĐ-NH7 và Quyết định số 206/QĐ-NH7 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành ngày 20/09/1994.
  • Các quy định khác về tỷ giá trái với những quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ...
  • - Riêng đối với cán bộ nữ ngoài mức thưởng chung theo quy định, được hưởng thêm chính sách hỗ trợ ưu đãi theo Quyết định số 19/2005/QĐ-UBND ngày 09/9/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/02/1999 và thay thế cho các Quyết định số 205/QĐ-NH7 và Quyết định số 206/QĐ-NH7 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành ngày 20/09/1994.
  • Các quy định khác về tỷ giá trái với những quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 2...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Các ông Chánh Văn Phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ chịu trách nhiệm thi hành quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý Quỹ thi đua – khen thưởng năm 2007 và những năm sau
Điều 1. Điều 1. Điều chỉnh mức thưởng thi đua năm 2007 và những năm sau theo quy định tại Nghị định số 121/NĐ-CP ngày 30/9/2005 của Chính phủ ( kèm theo danh mục các hình thức và mức khen thưởng ).
Điều 2. Điều 2. Phân cấp và quản lý, sử dụng quỹ khen thưởng tập trung của tỉnh năm 2007 và những năm sau: 1. Nguồn kinh phí khen thưởng tập trung của tỉnh được phân bổ theo dự toán ngân sách Nhà nước bằng 1% tổng chi ngân sách thường xuyên, được trích lập quỹ tập trung 40% và giao cho các Sở, Ngành, Đơn vị nhận lương từ ngân sách tỉnh 60% (tr...
Điều 3. Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể việc lập Quỹ, sử dụng Quỹ và hạch toán, quyết toán nguồn Quỹ này.
Điều 5. Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Thi đua- Khen thưởng, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức Đoàn thể cấp tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Hội đồng Thi đua – Khen thưởng tỉnh căn cứ Quyết định thực hiện. Quyết định có hiệu lực từ ngày...