Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc công bố tỷ giá hối đoái của đồng Việt nam với các ngoại tệ²
64/1999/QĐ-NHNN7
Right document
Về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý Quỹ thi đua – khen thưởng năm 2007 và những năm sau
206/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc công bố tỷ giá hối đoái của đồng Việt nam với các ngoại tệ²
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Hàng ngày, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ Liên Ngân hàng của đồng Việt nam với đồng đô la Mỹ trên các phương tiện thông tin đại chúng, thay cho việc công bố tỷ giá chính thức và tỷ giá bình quân mua vào, bán ra thực tế trên thị trường ngoại tệ Liên ngân hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ Liên Ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố áp dụng hàng ngày được xác định trên cơ sở tỷ giá thực tế bình quân trên thị trường ngoại tệ Liên ngân hàng của ngày giao dịch gần nhất trước đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ Liên ngân hàng của đồng Việt nam với đồng đô la Mỹ được áp dụng để: 1. Làm cơ sở để Tổng Giám đốc, Giám đốc các Tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ xác định tỷ giá mua, tỷ giá bán ngoại tệ. 2. áp dụng để tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 3. Làm cơ sở để Ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/02/1999 và thay thế cho các Quyết định số 205/QĐ-NH7 và Quyết định số 206/QĐ-NH7 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành ngày 20/09/1994. Các quy định khác về tỷ giá trái với những quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 21/06/2001 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức thưởng và phân cấp quản lý quỹ TĐKT năm 2001 và những năm sau. - Riêng đố...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/02/1999 và thay thế cho các Quyết định số 205/QĐ-NH7 và Quyết định số 206/QĐ-NH7 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành ngày 20/09/1994.
- Các quy định khác về tỷ giá trái với những quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
- Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ...
- - Riêng đối với cán bộ nữ ngoài mức thưởng chung theo quy định, được hưởng thêm chính sách hỗ trợ ưu đãi theo Quyết định số 19/2005/QĐ-UBND ngày 09/9/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/02/1999 và thay thế cho các Quyết định số 205/QĐ-NH7 và Quyết định số 206/QĐ-NH7 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành ngày 20/09/1994.
- Các quy định khác về tỷ giá trái với những quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
Điều 4. Quyết định này thay thế các Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/05/1999 của UBND tỉnh về việc quy định các hình thức, đối tượng và khen thưởng thi đua năm 1999 và những năm sau và Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 2...
Left
Điều 5
Điều 5: Các ông Chánh Văn Phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) Tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections