Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ, trên địa bàn tỉnh Điện Biên
04/2015/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ, trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng,...
- Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng,...
Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011 về phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: . 1. Sửa đổi kho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau: 1. Đối tượng áp dụng Các hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú trên địa bàn các xã, thị trấn thu...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011 về phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng,...
- 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 thành: Các hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú trên địa bàn các xã, thị trấn thuộc 05 huyện nghèo: Mường Nhé, Mường Ẳng, Điện Biên Đông, Tủa Chùa và Nậm Pồ.
- 2. Sửa đổi Khoản 1 Điều 2 thành: Ủy ban nhân dân các huyện: Mường Nhé, Mường Ẳng, Điện Biên Đông, Tủa Chùa và Nậm Pồ có trách nhiệm xây dựng xây dựng kế hoạch, lập dự toán các hạng mục hỗ trợ trong...
- Điều 1. Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh...
- 1. Đối tượng áp dụng
- 2. Hỗ trợ chăm sóc, bảo vệ rừng và trồng rừng
- Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung tại Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011 về phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng,...
- 2. Sửa đổi Khoản 1 Điều 2 thành: Ủy ban nhân dân các huyện: Mường Nhé, Mường Ẳng, Điện Biên Đông, Tủa Chùa và Nậm Pồ có trách nhiệm xây dựng xây dựng kế hoạch, lập dự toán các hạng mục hỗ trợ trong...
- chủ động phê duyệt và tổ chức thực hiện các dự án, chính sách theo phân cấp.
- Left: 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 thành: Các hộ gia đình đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú trên địa bàn các xã, thị trấn thuộc 05 huyện nghèo: Mường Nhé, Mường Ẳng, Điện Biên Đông, Tủa Chùa và Nậm Pồ. Right: Các hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú trên địa bàn các xã, thị trấn thuộc 04 huyện nghèo: Mường Nhé, Mường Ảng, Điện Biên Đông, Tủa Chùa.
- Left: 4. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Right: + Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng được đầu tư bình quân 15 triệu đồng/ha/4 năm, thực hiện theo Quy định tại Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên v...
Điều 1. Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:...
Left
Điều 2
Điều 2 . Ngoài những nội dung được sửa đổi tại Điều 1, các nội dung khác tiếp tục được thực hiện theo quy định của Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau: 1. Đối tượng áp dụng Các hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú trên địa bàn các xã, thị trấn thu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2 . Ngoài những nội dung được sửa đổi tại Điều 1, các nội dung khác tiếp tục được thực hiện theo quy định của Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Điều 1. Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh...
- 1. Đối tượng áp dụng
- Các hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú trên địa bàn các xã, thị trấn thuộc 04 huyện nghèo: Mường Nhé, Mường Ảng, Điện Biên Đông, Tủa Chùa.
- Left: Điều 2 . Ngoài những nội dung được sửa đổi tại Điều 1, các nội dung khác tiếp tục được thực hiện theo quy định của Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 19/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Right: + Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng được đầu tư bình quân 15 triệu đồng/ha/4 năm, thực hiện theo Quy định tại Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên v...
Điều 1. Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký,
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động Thương binh và xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Mường Nhé, Mường Ẳng, Điện Biên Đông, Tủa Chùa, Nậm Pồ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections