Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên...
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau: - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356 - Nơi có phụ cấp khu vực là 0...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk như sau: “ Điều 3. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn...
  • số 36/2009/QĐ-UBND, số 37/2009/QĐ-UBND, số 38/2009/QĐ-UBND, số 39/2009/QĐ-UBND, số 40/2009/QĐ-UBND, số 41/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh như sau:
  • 1. Chi phí nhân công nhóm I (Điều kiện lao động bình thường) trong dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:
Removed / left-side focus
  • 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau:
  • - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356
  • - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0687
Rewritten clauses
  • Left: 1. Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk Right: Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại các Quyết định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk để tham khảo trong việc xác định giá dự toán và thanh quyết toán các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk; để tổ chức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các khối lượng dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk thực hiện sau ngày Quyết định này có hiệu lực; Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn và đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị phải kiểm kê khối lượng, lập lại dự toán theo quy định của Quyết định này và trình thẩm định, phê duyệt lại dự toán th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Đối với các khối lượng dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk thực hiện sau ngày Quyết định này có hiệu lực
  • Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn và đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị phải kiểm kê khối lượng, lập lại dự toán theo quy định của Quyết định này và trình thẩm định, phê duyệt lại dự toán theo quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk để tham khảo trong việc xác định giá dự toán và thanh quyết toán các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk
  • để tổ chức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý thống nhất bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức triển khai Quyết định này; theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý thống nhất bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk. Right: Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức triển khai Quyết định này; theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột và các xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Văn phòng C...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2015. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • - UBND các xã, phường, thị trấn do
Removed / left-side focus
  • - Văn phòng Chính phủ (b/c)
  • - UBMTTQVN tỉnh;
  • - Vụ pháp chế - Bộ XD;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2015.
  • Left: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột và các xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Phần I

Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ: Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk là chi phí cần thiết về vật liệu, công cụ lao động, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng đối với dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG.

PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PhẦn iI: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ:

PhẦn iI: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Trồng mới cây xanh.

Chương I: Trồng mới cây xanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Duy trì các loại cây và quản lý các nơi công cộng.

Chương II: Duy trì các loại cây và quản lý các nơi công cộng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Duy trì trụ bảng tên đường và biển báo giao thông.

Chương III: Duy trì trụ bảng tên đường và biển báo giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Duy trì chiếu sáng đô thị.

Chương IV: Duy trì chiếu sáng đô thị. III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮKLẮK: Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị. IV.QUY ĐỊNH ÁP DỤNG: - Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II:

Phần II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I TRỒNG MỚI CÁC LOẠI CÂY I. TRỒNG, BẢO DƯỠNG CÂY XANH CX.41100 Trồng, bảo dưỡng cây xanh. CX.41110 Trồng cây xanh. Thành phần công việc : - Khảo sát, xác định vị trí trồng cây. - Đào đất hố trồng cây xanh, xúc đất ra ngoài, cho đất thừa vào bao, kích thước hố đào lớn hơn bầu cây 10 cm để lèn đất trộn phân hữu cơ. - Vận chuyển đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II DUY TRÌ CÁC LOẠI CÂY VÀ QUẢN LÝ CÁC NƠI CÔNG CỘNG CX.51100 Duy trì các loại cây và quản lý các nơi công cộng. CX.51110 Phun thuốc phòng trừ sâu, bệnh cây bóng mát bằng máy. Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động. - Chuẩn bị máy phun thuốc hoạt động tốt, đường ống không rò rỉ thuốc.. - Lấy nước vào bình và p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III DUY TRÌ TRỤ BẢNG TÊN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO GIAO THÔNG GT. 11100 Quản lý duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường và biển báo giao thông. Thành phần công việc: - Thường xuyên kiểm tra trụ bảng tên đường, biển báo giao thông. - Lập kế hoạch duy tu sửa chữa trụ bảng tên đường, biển báo giao thông bị hư hỏng. - Nắn sửa cọc nghiêng, lau c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV DUY TRÌ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ CS7.01.00 Nối cáp ngầm. Thành phần công việc: Thành phần công việc: - Lĩnh vật tư, cắt điện, giám sát, đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối. - Hoàn trả mặt bằng, thu dọn dụng cụ và quét dọn vệ sinh. Đơn vị tính: đồng/1 vụ Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy CS7.01.00 Nối cáp ngầm CS...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.