Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã

Open section

Tiêu đề

Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã (gồm 5 chương 11 điều theo quy chế đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quan điểm chỉ đạo phát triển rừng sản xuất 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư trồng rừng và chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục tiêu, trồng rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quan điểm chỉ đạo phát triển rừng sản xuất
  • 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư trồng rừng và chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
  • 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục tiêu, trồng rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng và góp phần bảo vệ môi trường, sinh thái.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã (gồm 5 chương 11 điều theo quy chế đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu phát triển rừng sản xuất 1. Trồng 2 triệu ha rừng sản xuất, bình quân mỗi năm trồng 250 nghìn ha (bao gồm cả diện tích trồng lại rừng sau khai thác). 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào miền núi. 3. Thúc đẩy hình thành thị trường nghề rừng phát triển ổn định lâu dài, bao gồm thị trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu phát triển rừng sản xuất
  • 1. Trồng 2 triệu ha rừng sản xuất, bình quân mỗi năm trồng 250 nghìn ha (bao gồm cả diện tích trồng lại rừng sau khai thác).
  • 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào miền núi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam thực hiện trồng rừng sản xuất, khai thác và chế biến lâm sản. 2. Những dự án đã áp dụng theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ và nhữn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam thực hiện trồng rừng sản xuất, khai thác và chế biến lâm sản.
  • Những dự án đã áp dụng theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ và những diện tích đã được hỗ trợ trồng rừng từ nguồn vốn ODA không thuộc phạm vi điều c...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành,...
  • - Vụ pháp chế - Bộ NN&PTNT;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của việc ban hành Quy chế 1. Nhằm thực hiện có hiệu quả nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng và giúp UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng quy định tại Luật Bảo vệ và phát triển rừng năm 2004, Nghị định số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quan điểm chỉ đạo phát triển rừng sản xuất 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư trồng rừng và chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục tiêu, trồng rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quan điểm chỉ đạo phát triển rừng sản xuất
  • 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư trồng rừng và chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
  • 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục tiêu, trồng rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng và góp phần bảo vệ môi trường, sinh thái.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của việc ban hành Quy chế
  • Nhằm thực hiện có hiệu quả nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng và giúp UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ...
  • Quản lý các dự án trồng rừng sản xuất tại cấp xã theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007-2015 và thực...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy chế này được áp dụng cho các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) có diện tích rừng và đất lâm nghiệp quy hoạch để trồng rừng từ 500,0 ha trở lên được thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư 1. Ngân sách trung ương. 2. Ngân sách địa phương: căn cứ vào quy định tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sử dụng nguồn thu từ bán cây đứng, thuế tài nguyên rừng, tiền thu từ xử phạt các hành vi vi phạm Luật Bảo vệ và Phát triển rừng, phí bảo vệ môi trường, nguồn thu được để lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư
  • 1. Ngân sách trung ương.
  • Ngân sách địa phương:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • Quy chế này được áp dụng cho các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) có diện tích rừng và đất lâm nghiệp quy hoạch để trồng rừng từ 500,0 ha trở lên được thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG

Open section

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về cơ cấu tổ chức Cơ cấu tổ chức của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã không quá 05 người, trong đó: - Trưởng ban: là Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch UBND xã, làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. - Phó trưởng ban: là công chức kiểm lâm địa bàn xã, làm việc theo chế độ chuyên trách. - Các thành viên: là Trưởng hoặc Phó công an xã, xã...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cơ chế hỗ trợ đầu tư 1. Từ nay đến năm 2010: ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện. 2. Sau năm 2010: ngân sách trung ương chỉ tập trung hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách các tỉnh còn phải nhận trợ cấp từ ngân sách trung ương; các tỉnh khác có trách nhiệm bố trí ngân sách địa phương để thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Từ nay đến năm 2010: ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện.
  • 2. Sau năm 2010: ngân sách trung ương chỉ tập trung hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách các tỉnh còn phải nhận trợ cấp từ ngân sách trung ương
  • các tỉnh khác có trách nhiệm bố trí ngân sách địa phương để thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Cơ cấu tổ chức của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã không quá 05 người, trong đó:
  • - Trưởng ban: là Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch UBND xã, làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.
  • - Phó trưởng ban: là công chức kiểm lâm địa bàn xã, làm việc theo chế độ chuyên trách.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Về cơ cấu tổ chức Right: Điều 13. Cơ chế hỗ trợ đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Về tổ chức thành lập Việc tổ chức, thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, do UBND xã ra quyết định. Quyết định thành lập và danh sách Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã được báo cáo về Chi cục Kiểm lâm cơ quan tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đắk Lắk để theo dõi, chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Hỗ trợ sau đầu tư: là hình thức hỗ trợ mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng có đất quy hoạch là rừng sản xuất tự tổ chức trồng rừng, sau khi rừng trồng được nghiệm thu, Nhà nước sẽ thanh toán cho người trồng rừng phần vốn hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này. 2. Hỗ trợ đầu tư: là hình thức hỗ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Hỗ trợ sau đầu tư:
  • là hình thức hỗ trợ mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng có đất quy hoạch là rừng sản xuất tự tổ chức trồng rừng, sau khi rừng trồng được nghiệm thu, Nhà nước sẽ thanh toán cho người trồng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Về tổ chức thành lập
  • Việc tổ chức, thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, do UBND xã ra quyết định.
  • Quyết định thành lập và danh sách Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã được báo cáo về Chi cục Kiểm lâm cơ quan tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đắk Lắk để theo dõi, chỉ đạo, hướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Về hoạt động Hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã chịu sự chỉ đạo điều hành của Chủ tịch UBND xã về công tác quản lý bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn xã và chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra của Hạt Kiểm lâm sở tại về chuyên môn nghiệp vụ.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng và khuyến lâm 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng ở các xã đặc biệt khó khăn (theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Danh sách xã đặc biệt khó khăn), trồng rừng trên đất trồng, đồi núi trọc, quy hoạch là rừng sản xuất thì được hỗ trợ vố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng và khuyến lâm
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng ở các xã đặc biệt khó khăn (theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Danh sách xã đặc biệt khó khă...
  • a) Trồng các loài cây sản xuất gỗ lớn (khai thác sau 10 năm tuổi), cây bản địa, mức hỗ trợ 3 triệu đồng/ha; trồng các loài cây sản xuất gỗ nhỏ (khai thác trước 10 năm tuổi), mức hỗ trợ 2 triệu đồng...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Về hoạt động
  • Hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã chịu sự chỉ đạo điều hành của Chủ tịch UBND xã về công tác quản lý bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn xã và chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III VỀ CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ

Open section

Chương III

Chương III GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • VỀ CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Về chức năng Tham mưu giúp UBND xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng được qui định tại Luật bảo vệ và phát triển rừng ban hành năm 2004, Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 về thi hành Luật bảo vệ và phát triển rừng và các văn bản pháp luật hiện hành của nhà nước.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng (gọi tắt là chủ rừng) khi trồng rừng 1. Quyền lợi: được hưởng toàn bộ sản phẩm từ rừng trồng, khi khai thác sản phẩm được tự do lưu thông và được hưởng các chính sách ưu đãi về miễn giảm thuế và tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Nghĩa vụ:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng (gọi tắt là chủ rừng) khi trồng rừng
  • 1. Quyền lợi: được hưởng toàn bộ sản phẩm từ rừng trồng, khi khai thác sản phẩm được tự do lưu thông và được hưởng các chính sách ưu đãi về miễn giảm thuế và tiền sử dụng đất theo quy định của pháp...
  • khi khai thác sản phẩm rừng trồng chủ rừng phải nộp cho ngân sách xã số tiền tương đương với 80 kg thóc/ha/chu kỳ rừng trồng, để xây dựng Quỹ phát triển rừng của xã và Quỹ phát triển rừng thôn, bản...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Về chức năng
  • Tham mưu giúp UBND xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng được qui định tại Luật bảo vệ và phát triển rừng ban hành năm 2004, Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Về nhiệm vụ Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã tham mưu giúp UBND xã thực hiện các nhiệm vụ sau: - Tổ chức tuyên truyền Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các văn bản pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đến các thôn, buôn làng và người dân trong xã. - Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phươn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đầu tư trồng và quản lý rừng giống, vườn giống 1. Nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng và duy trì việc quản lý, bảo vệ rừng giống, vườn giống. Trong đó Nhà nước (gồm doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức do Nhà nước thành lập) chỉ trực tiếp quản lý rừng giống, vườn giống có tầm quan trọng quốc gia với diện tích tối đa là 30% t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đầu tư trồng và quản lý rừng giống, vườn giống
  • 1. Nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng và duy trì việc quản lý, bảo vệ rừng giống, vườn giống. Trong đó Nhà nước (gồm doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức do Nhà nước thành lập) chỉ trực tiếp quản lý r...
  • phần còn lại được giao, bán, khoán cho các thành phần kinh tế khác quản lý kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Về nhiệm vụ
  • Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã tham mưu giúp UBND xã thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • - Tổ chức tuyên truyền Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các văn bản pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đến các thôn, buôn làng và người dân trong xã.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NGUỒN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Về chế độ, chính sách 1. Nội dung chi Kinh phí chi cho hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã gồm các nội dung sau: - Tuyên truyền, hướng dẫn, tập huấn pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cho các thôn, buôn và người dân trong xã; - Huy động lực lượng quần chúng trên địa bàn phối hợp với kiểm lâm, lực lư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao 1. Tiêu chí trung tâm giống được hỗ trợ: a) Là cơ sở nuôi cấy mô có quy mô tối thiểu 1 triệu cây/năm. b) Diện tích đất tập trung xây dựng trung tâm giống tối thiểu là 3,0 ha (bao gồm đất để xây dựng nhà, xưởng, đất làm vườn ươm). 2. Điều kiện nhận hỗ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao
  • 1. Tiêu chí trung tâm giống được hỗ trợ:
  • a) Là cơ sở nuôi cấy mô có quy mô tối thiểu 1 triệu cây/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Về chế độ, chính sách
  • 1. Nội dung chi
  • Kinh phí chi cho hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã gồm các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Về nguồn kinh phí hoạt động Kinh phí hoạt động chỉ cho các hoạt động theo Quy chế này được trích từ ngân sách tỉnh do Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã lập toán gửi Hạt Kiểm lâm tổng hợp báo cáo về Chi cục Kiểm lâm để xây dựng dự toán chi thường xuyên trình Sở Tài chính xem xét bố trí, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ đầu tư vườn ươm giống 1. Tiêu chí vườn ươm được hỗ trợ: a) Là cơ sở để ươm cây rừng bằng phương pháp giâm hom, chồi, hạt, cây từ mầm nhân mô. b) Quy mô diện tích đất xây dựng vườn ươm tối thiểu 0,5 ha. 2. Quy hoạch vườn ươm: trung bình mỗi xã hoặc cụm xã có 1000 ha đất quy hoạch trồng rừng sản xuất trở lên được quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ đầu tư vườn ươm giống
  • 1. Tiêu chí vườn ươm được hỗ trợ:
  • a) Là cơ sở để ươm cây rừng bằng phương pháp giâm hom, chồi, hạt, cây từ mầm nhân mô.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Về nguồn kinh phí hoạt động
  • Kinh phí hoạt động chỉ cho các hoạt động theo Quy chế này được trích từ ngân sách tỉnh do Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã lập toán gửi Hạt Kiểm lâm tổng hợp báo cáo về Chi cục Kiểm lâm để xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cấp phát và quyết toán kinh phí Chi cục Kiểm lâm căn cứ vào dự toán được phê duyệt hàng năm phân bổ cho các Hạt Kiểm lâm để theo dõi, quản lý, cấp phát và quyết toán theo qui định hiện hành.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ đầu tư đường lâm nghiệp 1. Đường ranh phòng chống cháy rừng (đường ranh cản lửa) a) Tiêu chuẩn hỗ trợ: đường ranh phòng chống cháy rừng kết hợp làm đường vận xuất, vận chuyển cây giống, vật tư, trong nội vùng dự án được quy hoạch với mức 15 - 20 mét đường/ha. Khi xây dựng Dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất phải quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hỗ trợ đầu tư đường lâm nghiệp
  • 1. Đường ranh phòng chống cháy rừng (đường ranh cản lửa)
  • a) Tiêu chuẩn hỗ trợ: đường ranh phòng chống cháy rừng kết hợp làm đường vận xuất, vận chuyển cây giống, vật tư, trong nội vùng dự án được quy hoạch với mức 15
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp phát và quyết toán kinh phí
  • Chi cục Kiểm lâm căn cứ vào dự toán được phê duyệt hàng năm phân bổ cho các Hạt Kiểm lâm để theo dõi, quản lý, cấp phát và quyết toán theo qui định hiện hành.
left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công tác hướng dẫn, chỉ đạo kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả tổ chức hoạt động. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch - Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn để triể...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm đã chế biến ở vùng Tây Bắc 1. Các nhà máy chế biến gỗ rừng trồng trên địa bàn thuộc các tỉnh vùng Tây Bắc (theo Nghị quyết 37/NQ-TW ngày 01 tháng 4 năm 2004) được Nhà nước hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm trong 5 năm đầu tiên tính từ khi nhà máy bắt đầu sản xuất. Mức hỗ trợ thực hiện theo Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm đã chế biến ở vùng Tây Bắc
  • Các nhà máy chế biến gỗ rừng trồng trên địa bàn thuộc các tỉnh vùng Tây Bắc (theo Nghị quyết 37/NQ-TW ngày 01 tháng 4 năm 2004) được Nhà nước hỗ trợ chi phí vận chuyển sản phẩm trong 5 năm đầu tiên...
  • Mức hỗ trợ thực hiện theo Quyết định số 210/2006/QĐ-TTg ngày 12 tháng 9 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ là 1.000 đồng/tấn/km (một nghìn đồng).
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Công tác hướng dẫn, chỉ đạo kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả tổ chức hoạt động.
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch
  • Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn để triển khai thực hiện Quy chế này.

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Về đất đai 1. Quy hoạch đất trồng rừng sản xuất: các tỉnh có nhiều diện tích đất lâm nghiệp chưa sử dụng, sau khi rà soát quy hoạch ba loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ, chủ động quy hoạch đất trồng rừng sản xuất và thông báo công khai để kêu gọi các thành phần kinh tế t...
Điều 15. Điều 15. Dự án hỗ trợ đầu tư và cơ quan quyết định đầu tư 1. Chủ đầu tư và lập dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất a) Dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trên diện tích đất quy hoạch trồng rừng sản xuất thuộc vùng đệm của các khu rừng đặc dụng, phòng hộ do Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng h...
Điều 16. Điều 16. Thành lập Ban Quản lý dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất các cấp (gọi tắt là Ban Quản lý dự án); Ban Phát triển rừng xã; Ban Phát triển rừng thôn, bản, buôn, sóc... (gọi tắt là Ban Phát triển rừng thôn). 1. Ban Quản lý dự án cấp tỉnh sử dụng Ban Quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng cấp tỉnh hiện có, do Ủy ban nhân dân...
Điều 17. Điều 17. Quyền hạn và trách nhiệm của Ban Quản lý dự án hỗ trợ trồng rừng các cấp 1. Ban Quản lý dự án cấp tỉnh: a) Ban Quản lý dự án cấp tỉnh là cơ quan quản lý và giám sát, không làm chủ đầu tư dự án. Ban Quản lý dự án cấp tỉnh có trách nhiệm sử dụng kinh phí quản lý được giao để thông tin tuyên truyền về chính sách, đào tạo, tập huấ...
Điều 18. Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và ban hành quy trình, định mức chi phí lập dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất, quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp, giao đất lâm nghiệp, giao rừng, cho thuê đất lâm nghiệp, khoán đất...
Điều 19. Điều 19. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 20 Điều 20 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.