Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 51

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã Right: Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã (gồm 5 chương 11 điều theo quy chế đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng; giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho; công nhận, đăng ký, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, để thừa kế quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
  • giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã (gồm 5 chương 11 điều theo quy chế đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức; cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước
  • cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) hộ gia đình, cá nhân trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trong cả nước, cụ thể là: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành và ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trong cả nước, cụ thể là:
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy trình, quy phạm, các tiêu chuẩn, định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành,...
  • - Vụ pháp chế - Bộ NN&PTNT;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của việc ban hành Quy chế 1. Nhằm thực hiện có hiệu quả nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng và giúp UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng quy định tại Luật Bảo vệ và phát triển rừng năm 2004, Nghị định số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng; giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho; công nhận, đăng ký, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, để thừa kế quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho
  • công nhận, đăng ký, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, để thừa kế quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của việc ban hành Quy chế
  • Nhằm thực hiện có hiệu quả nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng và giúp UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ...
  • Quản lý các dự án trồng rừng sản xuất tại cấp xã theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007-2015 và thực...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Quản lý, bảo vệ được diện tích rừng tự nhiên hiện có, bảo vệ và phát triển rừng trồng Right: 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy chế này được áp dụng cho các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) có diện tích rừng và đất lâm nghiệp quy hoạch để trồng rừng từ 500,0 ha trở lên được thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp tỉnh 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương. 2. Thẩm định và trình quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp tỉnh
  • 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • Quy chế này được áp dụng cho các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) có diện tích rừng và đất lâm nghiệp quy hoạch để trồng rừng từ 500,0 ha trở lên được thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG

Open section

Chương II

Chương II QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về cơ cấu tổ chức Cơ cấu tổ chức của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã không quá 05 người, trong đó: - Trưởng ban: là Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch UBND xã, làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. - Phó trưởng ban: là công chức kiểm lâm địa bàn xã, làm việc theo chế độ chuyên trách. - Các thành viên: là Trưởng hoặc Phó công an xã, xã...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện; quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cấp xã 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện; quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cấp xã
  • 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về cơ cấu tổ chức
  • - Trưởng ban: là Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch UBND xã, làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.
  • - Phó trưởng ban: là công chức kiểm lâm địa bàn xã, làm việc theo chế độ chuyên trách.
Rewritten clauses
  • Left: Cơ cấu tổ chức của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã không quá 05 người, trong đó: Right: - Báo cáo chính và báo cáo tóm tắt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Về tổ chức thành lập Việc tổ chức, thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, do UBND xã ra quyết định. Quyết định thành lập và danh sách Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã được báo cáo về Chi cục Kiểm lâm cơ quan tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đắk Lắk để theo dõi, chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập, phê duyệt, quyết định quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương.
  • Lập, phê duyệt, quyết định quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) theo quy định tại Điều 18 Luật Bảo...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Về tổ chức thành lập
  • Việc tổ chức, thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, do UBND xã ra quyết định.
  • Quyết định thành lập và danh sách Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã được báo cáo về Chi cục Kiểm lâm cơ quan tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đắk Lắk để theo dõi, chỉ đạo, hướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Về hoạt động Hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã chịu sự chỉ đạo điều hành của Chủ tịch UBND xã về công tác quản lý bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn xã và chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra của Hạt Kiểm lâm sở tại về chuyên môn nghiệp vụ.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương.
  • Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 18 Luật Bảo vệ và phát triển rừng và tổ chức thực hiện quy hoạc...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Về hoạt động
  • Hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã chịu sự chỉ đạo điều hành của Chủ tịch UBND xã về công tác quản lý bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn xã và chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III VỀ CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ

Open section

Chương III

Chương III GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, THU HỒI RỪNG,CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, THU HỒI RỪNG,CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
Removed / left-side focus
  • VỀ CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Về chức năng Tham mưu giúp UBND xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng được qui định tại Luật bảo vệ và phát triển rừng ban hành năm 2004, Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 về thi hành Luật bảo vệ và phát triển rừng và các văn bản pháp luật hiện hành của nhà nước.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã.
  • 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Về chức năng
  • Tham mưu giúp UBND xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng được qui định tại Luật bảo vệ và phát triển rừng ban hành năm 2004, Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Về nhiệm vụ Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã tham mưu giúp UBND xã thực hiện các nhiệm vụ sau: - Tổ chức tuyên truyền Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các văn bản pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đến các thôn, buôn làng và người dân trong xã. - Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phươn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan trong việc giao đất gắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan trong v...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Về nhiệm vụ
  • Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã tham mưu giúp UBND xã thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • - Tổ chức tuyên truyền Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các văn bản pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đến các thôn, buôn làng và người dân trong xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NGUỒN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

Open section

Chương IV

Chương IV CÔNG NHẬN, ĐĂNG KÝ, CHUYỂN ĐỔI, CHUYỂN NHƯỢNG, TẶNG CHO, CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH, GÓP VỐN, ĐỂ THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG, QUYỀN SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG NHẬN, ĐĂNG KÝ, CHUYỂN ĐỔI, CHUYỂN NHƯỢNG, TẶNG CHO, CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH, GÓP VỐN, ĐỂ THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG, QUYỀN SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NGUỒN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Về chế độ, chính sách 1. Nội dung chi Kinh phí chi cho hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã gồm các nội dung sau: - Tuyên truyền, hướng dẫn, tập huấn pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cho các thôn, buôn và người dân trong xã; - Huy động lực lượng quần chúng trên địa bàn phối hợp với kiểm lâm, lực lư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp được tổ chức thống nhất từ trung ương đến cấp huyện, gồm có: 1. Cơ quan thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp ở Trung ương là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp
  • Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp được tổ chức thống nhất từ trung ương đến cấp huyện, gồm có:
  • 1. Cơ quan thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp ở Trung ương là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Về chế độ, chính sách
  • 1. Nội dung chi
  • Kinh phí chi cho hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã gồm các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Về nguồn kinh phí hoạt động Kinh phí hoạt động chỉ cho các hoạt động theo Quy chế này được trích từ ngân sách tỉnh do Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã lập toán gửi Hạt Kiểm lâm tổng hợp báo cáo về Chi cục Kiểm lâm để xây dựng dự toán chi thường xuyên trình Sở Tài chính xem xét bố trí, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước, thực hiện các hoạt động sự nghiệp và các chương trình, dự án hoạt động sự nghiệp về bảo vệ và phát triển rừng được đảm bảo bằng nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn khác theo quy định của pháp luật gồm: 1. Kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng
  • Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước, thực hiện các hoạt động sự nghiệp và các chương trình, dự án hoạt động sự nghiệp về bảo vệ và phát triển rừng được đảm bảo bằng nguồn ngân sách nhà...
  • 1. Kinh phí cho việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng quy định tại các Điều 3, 4, 5 và Điều 6, Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Về nguồn kinh phí hoạt động
  • Kinh phí hoạt động chỉ cho các hoạt động theo Quy chế này được trích từ ngân sách tỉnh do Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã lập toán gửi Hạt Kiểm lâm tổng hợp báo cáo về Chi cục Kiểm lâm để xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cấp phát và quyết toán kinh phí Chi cục Kiểm lâm căn cứ vào dự toán được phê duyệt hàng năm phân bổ cho các Hạt Kiểm lâm để theo dõi, quản lý, cấp phát và quyết toán theo qui định hiện hành.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 1. Nguyên tắc, căn cứ, nội dung lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14 và Điều 15 Luật Bảo vệ và phát triển rừng. 2. Kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. a) Kỳ quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng là mười (10) n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
  • 1. Nguyên tắc, căn cứ, nội dung lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14 và Điều 15 Luật Bảo vệ và phát triển rừng.
  • 2. Kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp phát và quyết toán kinh phí
  • Chi cục Kiểm lâm căn cứ vào dự toán được phê duyệt hàng năm phân bổ cho các Hạt Kiểm lâm để theo dõi, quản lý, cấp phát và quyết toán theo qui định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V THỐNG KÊ RỪNG, KIỂM KÊ RỪNG, THEO DÕI DIỄN BIẾN TÀI NGUYÊN RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỐNG KÊ RỪNG, KIỂM KÊ RỪNG, THEO DÕI DIỄN BIẾN TÀI NGUYÊN RỪNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công tác hướng dẫn, chỉ đạo kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả tổ chức hoạt động. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch - Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn để triể...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cả nước 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Vào năm cuối của kỳ quy hoạch hoặc năm cuối của kỳ kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cả nước
  • 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
  • Vào năm cuối của kỳ quy hoạch hoặc năm cuối của kỳ kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân d...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Công tác hướng dẫn, chỉ đạo kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả tổ chức hoạt động.
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch
  • Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn để triển khai thực hiện Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm có trách nhiệm theo dõi, chỉ đạo hướng dẫn kiểm tra hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã trên địa bàn toàn tỉnh và định... Right: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm lập hồ sơ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cả nước trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, hồ sơ gồm:

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Công bố quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng Trong thời hạn không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các quy hoạch, kế hoạch đó phải được công bố công khai theo quy định như sau: 1. Bộ Nông nghiệp và Ph...
Điều 15. Điều 15. Xác lập các khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng, khu rừng sản xuất Việc quyết định xác lập các khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng và khu rừng sản xuất phải đảm bảo nguyên tắc sau: 1. Các khu rừng được xác lập phải phù hợp với quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Phải đạt c...
Điều 16. Điều 16. Trình tự, thủ tục xác lập các khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ 1. Lập dự án xác lập khu rừng: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cả nước có trách nhiệm tổ chức điều tra, khảo sát, lập dự án xác lập khu rừng đặc dụng liên tỉnh, kh...
Điều 17. Điều 17. Trình tự, thủ tục xác lập các khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng, khu rừng sản xuất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Tổ chức việc điều tra, khảo sát, lập dự án xác lập hoặc điều chỉnh ranh giới khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng, khu rừng sản xuất trong phạm vi của đ...
Điều 18. Điều 18. Quản lý quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: a) Lập kế hoạch xây dựng quy hoạch, kế hoạch về bảo vệ và phát triển rừng và chỉ đạo thực hiện trong phạm vi cả nước. b) Hướng dẫn, kiểm tra việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cho các cấp tỉnh, hu...
Điều 19. Điều 19. Căn cứ giao rừng, cho thuê rừng Việc giao rừng, cho thuê rừng căn cứ vào các quy định sau: 1. Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, quyết định. 2. Quỹ rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của địa phương. 3. Nhu cầu sử dụng rừng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân,...
Điều 20. Điều 20. Giao rừng Giao rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn và người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư vào Việt Nam quy định như sau: 1. Giao rừng đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện giao rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên và rừng sản xuất là rừng trồng không thu tiền sử dụ...
Điều 21. Điều 21. Cho thuê rừng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vào Việt Nam được Nhà nước cho thuê rừng theo quy định tại Điều 25 Luật Bảo vệ và phát triển rừng. 2. Thẩm quyền cho thuê rừng thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này. 3. Người Việt Nam định cư...