Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã
32/2009/QĐ-UBND
Right document
Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
23/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bảo vệ và phát triển rừng cấp xã Right: Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã (gồm 5 chương 11 điều theo quy chế đính kèm).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng; giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho; công nhận, đăng ký, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, để thừa kế quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
- giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã (gồm 5 chương 11 điều theo quy chế đính kèm).
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức; cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước
- cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) hộ gia đình, cá nhân trong nước
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trong cả nước, cụ thể là: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành và ban hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trong cả nước, cụ thể là:
- 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy trình, quy phạm, các tiêu chuẩn, định mức kinh tế
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và đầu tư, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành,...
- - Vụ pháp chế - Bộ NN&PTNT;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu của việc ban hành Quy chế 1. Nhằm thực hiện có hiệu quả nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng và giúp UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng quy định tại Luật Bảo vệ và phát triển rừng năm 2004, Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng; giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho; công nhận, đăng ký, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, để thừa kế quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho
- công nhận, đăng ký, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, để thừa kế quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- Điều 1. Mục đích, yêu cầu của việc ban hành Quy chế
- Nhằm thực hiện có hiệu quả nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng và giúp UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ...
- Quản lý các dự án trồng rừng sản xuất tại cấp xã theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007-2015 và thực...
- Left: 3. Quản lý, bảo vệ được diện tích rừng tự nhiên hiện có, bảo vệ và phát triển rừng trồng Right: 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
Left
Điều 2
Điều 2 . Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy chế này được áp dụng cho các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) có diện tích rừng và đất lâm nghiệp quy hoạch để trồng rừng từ 500,0 ha trở lên được thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp tỉnh 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương. 2. Thẩm định và trình quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp tỉnh
- 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương.
- Điều 2 . Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- Quy chế này được áp dụng cho các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) có diện tích rừng và đất lâm nghiệp quy hoạch để trồng rừng từ 500,0 ha trở lên được thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấ...
Left
Chương II
Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
- CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Về cơ cấu tổ chức Cơ cấu tổ chức của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã không quá 05 người, trong đó: - Trưởng ban: là Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch UBND xã, làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. - Phó trưởng ban: là công chức kiểm lâm địa bàn xã, làm việc theo chế độ chuyên trách. - Các thành viên: là Trưởng hoặc Phó công an xã, xã...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện; quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cấp xã 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện; quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cấp xã
- 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng:
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương
- Điều 3. Về cơ cấu tổ chức
- - Trưởng ban: là Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch UBND xã, làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.
- - Phó trưởng ban: là công chức kiểm lâm địa bàn xã, làm việc theo chế độ chuyên trách.
- Left: Cơ cấu tổ chức của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã không quá 05 người, trong đó: Right: - Báo cáo chính và báo cáo tóm tắt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương.
Left
Điều 4
Điều 4 . Về tổ chức thành lập Việc tổ chức, thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, do UBND xã ra quyết định. Quyết định thành lập và danh sách Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã được báo cáo về Chi cục Kiểm lâm cơ quan tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đắk Lắk để theo dõi, chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập, phê duyệt, quyết định quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương.
- Lập, phê duyệt, quyết định quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) theo quy định tại Điều 18 Luật Bảo...
- Điều 4 . Về tổ chức thành lập
- Việc tổ chức, thành lập Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã, do UBND xã ra quyết định.
- Quyết định thành lập và danh sách Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã được báo cáo về Chi cục Kiểm lâm cơ quan tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đắk Lắk để theo dõi, chỉ đạo, hướ...
Left
Điều 5
Điều 5 . Về hoạt động Hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã chịu sự chỉ đạo điều hành của Chủ tịch UBND xã về công tác quản lý bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn xã và chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra của Hạt Kiểm lâm sở tại về chuyên môn nghiệp vụ.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương.
- Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 18 Luật Bảo vệ và phát triển rừng và tổ chức thực hiện quy hoạc...
- Điều 5 . Về hoạt động
- Hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã chịu sự chỉ đạo điều hành của Chủ tịch UBND xã về công tác quản lý bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn xã và chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm t...
Left
Chương III
Chương III VỀ CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
Open sectionRight
Chương III
Chương III GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, THU HỒI RỪNG,CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, THU HỒI RỪNG,CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
- VỀ CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
Left
Điều 6
Điều 6 . Về chức năng Tham mưu giúp UBND xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng được qui định tại Luật bảo vệ và phát triển rừng ban hành năm 2004, Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 về thi hành Luật bảo vệ và phát triển rừng và các văn bản pháp luật hiện hành của nhà nước.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã.
- 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đó.
- Điều 6 . Về chức năng
- Tham mưu giúp UBND xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng được qui định tại Luật bảo vệ và phát triển rừng ban hành năm 2004, Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006...
Left
Điều 7
Điều 7 . Về nhiệm vụ Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã tham mưu giúp UBND xã thực hiện các nhiệm vụ sau: - Tổ chức tuyên truyền Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các văn bản pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đến các thôn, buôn làng và người dân trong xã. - Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phươn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan trong việc giao đất gắ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan trong v...
- Điều 7 . Về nhiệm vụ
- Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã tham mưu giúp UBND xã thực hiện các nhiệm vụ sau:
- - Tổ chức tuyên truyền Luật Bảo vệ và phát triển rừng và các văn bản pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đến các thôn, buôn làng và người dân trong xã.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NGUỒN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CÔNG NHẬN, ĐĂNG KÝ, CHUYỂN ĐỔI, CHUYỂN NHƯỢNG, TẶNG CHO, CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH, GÓP VỐN, ĐỂ THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG, QUYỀN SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG NHẬN, ĐĂNG KÝ, CHUYỂN ĐỔI, CHUYỂN NHƯỢNG, TẶNG CHO, CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH, GÓP VỐN, ĐỂ THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG, QUYỀN SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
- CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NGUỒN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Left
Điều 8
Điều 8 . Về chế độ, chính sách 1. Nội dung chi Kinh phí chi cho hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã gồm các nội dung sau: - Tuyên truyền, hướng dẫn, tập huấn pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cho các thôn, buôn và người dân trong xã; - Huy động lực lượng quần chúng trên địa bàn phối hợp với kiểm lâm, lực lư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp được tổ chức thống nhất từ trung ương đến cấp huyện, gồm có: 1. Cơ quan thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp ở Trung ương là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp
- Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp được tổ chức thống nhất từ trung ương đến cấp huyện, gồm có:
- 1. Cơ quan thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp ở Trung ương là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 8 . Về chế độ, chính sách
- 1. Nội dung chi
- Kinh phí chi cho hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã gồm các nội dung sau:
Left
Điều 9
Điều 9 . Về nguồn kinh phí hoạt động Kinh phí hoạt động chỉ cho các hoạt động theo Quy chế này được trích từ ngân sách tỉnh do Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã lập toán gửi Hạt Kiểm lâm tổng hợp báo cáo về Chi cục Kiểm lâm để xây dựng dự toán chi thường xuyên trình Sở Tài chính xem xét bố trí, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước, thực hiện các hoạt động sự nghiệp và các chương trình, dự án hoạt động sự nghiệp về bảo vệ và phát triển rừng được đảm bảo bằng nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn khác theo quy định của pháp luật gồm: 1. Kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng
- Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước, thực hiện các hoạt động sự nghiệp và các chương trình, dự án hoạt động sự nghiệp về bảo vệ và phát triển rừng được đảm bảo bằng nguồn ngân sách nhà...
- 1. Kinh phí cho việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng quy định tại các Điều 3, 4, 5 và Điều 6, Nghị định này.
- Điều 9 . Về nguồn kinh phí hoạt động
- Kinh phí hoạt động chỉ cho các hoạt động theo Quy chế này được trích từ ngân sách tỉnh do Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã lập toán gửi Hạt Kiểm lâm tổng hợp báo cáo về Chi cục Kiểm lâm để xây...
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp phát và quyết toán kinh phí Chi cục Kiểm lâm căn cứ vào dự toán được phê duyệt hàng năm phân bổ cho các Hạt Kiểm lâm để theo dõi, quản lý, cấp phát và quyết toán theo qui định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 1. Nguyên tắc, căn cứ, nội dung lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14 và Điều 15 Luật Bảo vệ và phát triển rừng. 2. Kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. a) Kỳ quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng là mười (10) n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
- 1. Nguyên tắc, căn cứ, nội dung lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14 và Điều 15 Luật Bảo vệ và phát triển rừng.
- 2. Kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
- Điều 10. Cấp phát và quyết toán kinh phí
- Chi cục Kiểm lâm căn cứ vào dự toán được phê duyệt hàng năm phân bổ cho các Hạt Kiểm lâm để theo dõi, quản lý, cấp phát và quyết toán theo qui định hiện hành.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V THỐNG KÊ RỪNG, KIỂM KÊ RỪNG, THEO DÕI DIỄN BIẾN TÀI NGUYÊN RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỐNG KÊ RỪNG, KIỂM KÊ RỪNG, THEO DÕI DIỄN BIẾN TÀI NGUYÊN RỪNG
- TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Left
Điều 11.
Điều 11. Công tác hướng dẫn, chỉ đạo kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả tổ chức hoạt động. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch - Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn để triể...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cả nước 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Vào năm cuối của kỳ quy hoạch hoặc năm cuối của kỳ kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cả nước
- 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
- Vào năm cuối của kỳ quy hoạch hoặc năm cuối của kỳ kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân d...
- Điều 11. Công tác hướng dẫn, chỉ đạo kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả tổ chức hoạt động.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch
- Đầu tư, UBND các huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn để triển khai thực hiện Quy chế này.
- Left: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm có trách nhiệm theo dõi, chỉ đạo hướng dẫn kiểm tra hoạt động của Ban bảo vệ và phát triển rừng cấp xã trên địa bàn toàn tỉnh và định... Right: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm lập hồ sơ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cả nước trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, hồ sơ gồm:
Unmatched right-side sections