Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2005/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2005/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Website Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VB- Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, Ngành và Đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở, Thủ trưởng...
  • Nơi nhận: TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
  • - Như điều 4; KT.CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Website Chính phủ;
  • - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Right: Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính
  • Left: - TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh; Right: - T T. HĐND tỉnh; ( - )
  • Left: - CT, PCT UBND tỉnh; Right: - CT, các P. CT UBND tỉnh;
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này điều chỉnh các quan hệ thu, chi, cấp bù, quản lý và sử dụng các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ nước hoặc làm các dịch vụ khác thuộc phạm vi phục vụ của các hệ thống công trình thủy lợi do Nhà nước quản lý (bao gồm: hồ chứa, đập, cống, kênh, tạo nguồn nước…) kể cả ng...

Open section

Điều 1

Điều 1: Các đối tượng ngành nghề được áp dụng các chính sách ưu đãi đầu tư của Quy định này: 1.1 Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân của các thành phần kinh tế trong và ngoài Tỉnh có đăng ký kinh doanh trong các ngành nghề sản xuất, dịch vụ để phát triển Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn mà Pháp luật không cấm. 1.2 Các ngành nghề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Các đối tượng ngành nghề được áp dụng các chính sách ưu đãi đầu tư của Quy định này:
  • 1.1 Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân của các thành phần kinh tế trong và ngoài Tỉnh có đăng ký kinh doanh trong các ngành nghề sản xuất, dịch vụ để phát triển Công nghiệp
  • TTCN và ngành nghề nông thôn mà Pháp luật không cấm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này điều chỉnh các quan hệ thu, chi, cấp bù, quản lý và sử dụng các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ nước hoặc làm các dịch vụ khác...
  • các công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách Nhà nước được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước được sử dụng để tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi.

Open section

Điều 2

Điều 2: Chính sách về đất đai và cơ sở hạ tầng: 2.1 - Ưu tiên bố trí quỹ đất ở những nơi có điều kiện thận lợi về giao thông, điện, nước, thông qua liên lạc cho các chủ dự án thuê đất đầu tư xây dựng các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn (Trong điều kiện phù hợp với quy hoạch chung đã được phê duyệt). 2.2 - Giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Chính sách về đất đai và cơ sở hạ tầng:
  • Ưu tiên bố trí quỹ đất ở những nơi có điều kiện thận lợi về giao thông, điện, nước, thông qua liên lạc cho các chủ dự án thuê đất đầu tư xây dựng các cơ sở sản xuất Công nghiệp
  • TTCN và ngành nghề nông thôn (Trong điều kiện phù hợp với quy hoạch chung đã được phê duyệt).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước được sử dụng để tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi.
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG NỘP VÀ MIỄN GIẢM THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thu thủy lợi phí là khoản thu từ các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, sử dụng nguồn nước gồm: 1. Diện tích đất vượt hạn mức giao cho hộ gia đình, cá nhân. 2. Các doanh nghiệp hoạt động cung cấp nước cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nước cấp cho các nhà máy nước sạch, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản tại hồ chứa, nuôi...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chính sách ưu đãi về thuế: Các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn có dự án đầu tư quy định tại Điều 1của Quy định này (đối tượng, ngành nghề áp dụng ) được các chính sách ưu đãi đầu tư theo Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ về quy định chi tiết hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chính sách ưu đãi về thuế:
  • Các cơ sở sản xuất Công nghiệp
  • TTCN và ngành nghề nông thôn có dự án đầu tư quy định tại Điều 1của Quy định này (đối tượng, ngành nghề áp dụng ) được các chính sách ưu đãi đầu tư theo Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của C...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thu thủy lợi phí là khoản thu từ các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, sử dụng nguồn nước gồm:
  • 1. Diện tích đất vượt hạn mức giao cho hộ gia đình, cá nhân.
  • 2. Các doanh nghiệp hoạt động cung cấp nước cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nước cấp cho các nhà máy nước sạch, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản tại hồ chứa, nuôi cá bè
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thu tiền thủy lợi phí tiền nước từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp được nêu tại Điều 3 Quyết định này được tính vào giá thành, phí lưu thông hàng năm theo quy định hiện hành của đơn vị sử dụng nước.

Open section

Điều 4

Điều 4: Chính sách về tài chính hổ trợ đầu tư: 4.1- Hàng năm Tỉnh bố trí trong kế hoạch ngân sách tối thiểu bằng 0,5% tổng thu ngân sách nội địa để lập Quỹ khuyến công tỉnh nhằm hỗ trợ một phần cho các dự án đầu tư có đủ điều kiện về đối tượng và ngành nghề được quy định trong điều 1 văn bản này và hỗ trợ cho một số công việc khác như:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chính sách về tài chính hổ trợ đầu tư:
  • Hàng năm Tỉnh bố trí trong kế hoạch ngân sách tối thiểu bằng 0,5% tổng thu ngân sách nội địa để lập Quỹ khuyến công tỉnh nhằm hỗ trợ một phần cho các dự án đầu tư có đủ điều kiện về đối tượng và ng...
  • Đối tượng, điều kiện và các hồ sơ thủ tục được hưởng hỗ trợ Quỹ khuyến công sẽ được UBND Tỉnh ban hành tại “ Quy định về tổ chức và hoạt động Quỹ khuyến công tỉnh”.
Removed / left-side focus
  • Các khoản thu tiền thủy lợi phí tiền nước từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp được nêu tại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Miễn, giảm thu thủy lợi phí đối với: 1. Hộ gia đình, cá nhân có đất, mặt nước dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong hạn mức giao đất nông nghiệp, bao gồm: diện tích đất do Nhà nước giao cho các hộ gia đình cá nhân; đất mặt nước được thừa kế, cho, tặng; đất, mặt nước mà hộ gia đình nhận chuyển nhượ...

Open section

Điều 5

Điều 5: Lao động, đào tạo, du nhập nghề mới: - Chính sách ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ bậc cao có công phát triển và truyền nghề: + Các nghệ nhân, thợ bậc cao tổ chức truyền nghề, dạy nghề được thu tiền của học viên trên nguyên tắc thoả thuận, được miễn các loại thuế trong việc truyền nghề, dạy nghề. + Được mời dự các hội nghị bàn về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Lao động, đào tạo, du nhập nghề mới:
  • - Chính sách ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ bậc cao có công phát triển và truyền nghề:
  • + Các nghệ nhân, thợ bậc cao tổ chức truyền nghề, dạy nghề được thu tiền của học viên trên nguyên tắc thoả thuận, được miễn các loại thuế trong việc truyền nghề, dạy nghề.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Miễn, giảm thu thủy lợi phí đối với:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân có đất, mặt nước dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong hạn mức giao đất nông nghiệp, bao gồm: diện tích đất do Nhà nước giao cho các hộ gia đì...
  • đất mặt nước được thừa kế, cho, tặng
left-only unmatched

Chương III

Chương III MỨC THU THỦY LỢI PHÍ VÀ TIỀN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủy lợi phí và tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam. Mức thu được quy định cụ thể như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa. a) Trường hợp tưới tiêu bằng chủ động: Thì mức thu thủy lợi phí như sau: - Tưới tiêu bằng động lực: mức thu là 751.000 đồng/ha/vụ. - Tưới tiêu bằng trọng lực: mức...

Open section

Điều 7

Điều 7: Chính sách về khoa học công nghệ: + Tỉnh khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn. + Khuyến khích các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Chính sách về khoa học công nghệ:
  • + Tỉnh khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất Công nghiệp
  • TTCN và ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủy lợi phí và tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam. Mức thu được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Mức thu thủy lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa.
  • a) Trường hợp tưới tiêu bằng chủ động: Thì mức thu thủy lợi phí như sau:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối với các công trình không thuộc ngân sách Nhà nước đầu tư. 1. Mức thu thủy lợi phí đối với các công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách Nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi thỏa thuận với hộ dùng nước, mức thu tối đa không quá 1,2 lần mức...

Open section

Điều 8

Điều 8: Ngoài các chính sách ưu đãi tại các điều 2,3,4,5,6,7 của Quy định này, các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn nếu tham gia sản xuất hàng xuất khẩu, trồng và phát triển vùng nguyên liệu cho sản xuất Công nghiệp - TTCN, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản ... còn được hưởng thêm một số chính sách ưu đãi khác đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Ngoài các chính sách ưu đãi tại các điều 2,3,4,5,6,7 của Quy định này, các cơ sở sản xuất Công nghiệp
  • TTCN và ngành nghề nông thôn nếu tham gia sản xuất hàng xuất khẩu, trồng và phát triển vùng nguyên liệu cho sản xuất Công nghiệp
  • TTCN, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản ... còn được hưởng thêm một số chính sách ưu đãi khác được UBND tỉnh quy định trong các cơ chế chính sách khuyến khích phát triển hàng xuất khẩu, phát triển vù...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối với các công trình không thuộc ngân sách Nhà nước đầu tư.
  • Mức thu thủy lợi phí đối với các công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách Nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợ...
  • Mức miễn thủy lợi phí, tiền nước đối với các công trình đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách hoặc có một phần vốn ngân sách Nhà nước được hỗ trợ thủy lợi phí, mức hỗ trợ tối đa không quá 1,2...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THU VÀ SỬ DỤNG THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thu thủy lợi phí, tiền nước: Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, Điều 16 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định như sau: 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tá...

Open section

Điều 9

Điều 9: Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá, Công nghiệp, Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thương mại và Du lịch, Cục thuế, Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Ngân hàng nhà nước tỉnh và các Sở, Ban, Ngành có liên quan trên cơ sở các chính sách của tỉnh đê có quy định cụ thể hướng dẫn thực hiện. Giao cho Sở Công nghiệp chủ trì phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá, Công nghiệp, Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thương mại và Du lịch, Cục thuế, Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Ngân hàng nhà nước tỉnh và các Sở, Ban, Ngành có...
  • Giao cho Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện.
  • Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc báo cáo UBND tỉnh để kịp thời bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thu thủy lợi phí, tiền nước:
  • Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, Điều 16 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trìn...
  • Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí...
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các tổ chức được Ngân sách Nhà nước cấp bù thủy lợi phí: Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi (sau đây gọi là đơn vị quản lý thủy nông) thực hiện nhiệm vụ tưới nước cho diện tích được miễn thủy lợi phí thực hiện theo quy định tại khoản 3, mục II, Thông tư số 36/2009/TT-BTC, ngày 26/02/2009 của Bộ Tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí cấp bù thủy lợi phí. 1. Căn cứ vào dự toán được giao, đơn vị quản lý thủy nông lập dự toán năm chia từng quý gửi Sở Tài chính đối với cấp tỉnh, đơn vị cấp huyện gửi phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện. 2. Cấp bù thủy lợi phí được miễn cho các đơn vị quản lý thủy nông được giao kế hoạch hằng năm. Căn cứ vào dự t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành: Các nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, Nghị định số 115/2008/NĐ-CP, ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Lâm Phương Phan Lâm Phương