Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy chế “Tổ chức và hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở” với những nội dung cụ thể như sau: - Quy định rõ vị trí, chức năng, nhiệm vụ, cơ sở vật chất kỹ thuật, tổ chức bộ máy, chế độ chính sách, kinh phí hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn toàn tỉnh. - Tổ chức quản lý, khai thác, phát huy có hiệu quả mạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy chế “Tổ chức và hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở” với những nội dung cụ thể như sau:
  • - Quy định rõ vị trí, chức năng, nhiệm vụ, cơ sở vật chất kỹ thuật, tổ chức bộ máy, chế độ chính sách, kinh phí hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn toàn tỉnh.
  • - Tổ chức quản lý, khai thác, phát huy có hiệu quả mạng lưới truyền thanh cơ sở:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào nội dung Quy chế ban hành theo Quyết định này, các sở ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm: - Giao cho Đài Phát thanh - Truyền hình Đắk Lắk là cơ quan chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai tổ chức thực hiện. Hướng dẫn, giám sát tình hình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Căn cứ vào nội dung Quy chế ban hành theo Quyết định này, các sở ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm:
  • Giao cho Đài Phát thanh
  • Truyền hình Đắk Lắk là cơ quan chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai tổ chức thực hiện. Hướng dẫn, giám sát tình hình thực hiện Quy chế “Tổ chứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2005/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh-Truyền hình, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Văn hóa - Thông tin, Lao động - Thương binh Xã hội, Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, các sở, ban, ngành, các đơn vị, tổ chức liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh-Truyền hình, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Văn hóa
  • Thông tin, Lao động
  • Thương binh Xã hội, Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, các sở, ban, ngành, các đơn vị, tổ chức liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngà...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2005/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Website Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VB- Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đài truyền thanh cơ sở là công cụ tuyên truyền quan trọng, chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Đài truyền thanh huyện, thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đài truyền thanh cơ sở là công cụ tuyên truyền quan trọng, chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Đài truyền thanh h...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Website Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NGUYÊN TẮC CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này điều chỉnh các quan hệ thu, chi, cấp bù, quản lý và sử dụng các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ nước hoặc làm các dịch vụ khác thuộc phạm vi phục vụ của các hệ thống công trình thủy lợi do Nhà nước quản lý (bao gồm: hồ chứa, đập, cống, kênh, tạo nguồn nước…) kể cả ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bản Quy chế này áp dụng cho việc quản lý, khai thác và hoạt động của Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn (gọi chung là Đài truyền thanh cơ sở) trong phạm vi toàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bản Quy chế này áp dụng cho việc quản lý, khai thác và hoạt động của Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn (gọi chung là Đài truyền thanh cơ sở) trong phạm vi toàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này điều chỉnh các quan hệ thu, chi, cấp bù, quản lý và sử dụng các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ nước hoặc làm các dịch vụ khác...
  • các công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách Nhà nước được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước được sử dụng để tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đài truyền thanh cơ sở là đơn vị trực tiếp thực hiện các quy định trong bản quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đài truyền thanh cơ sở là đơn vị trực tiếp thực hiện các quy định trong bản quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước được sử dụng để tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG NỘP VÀ MIỄN GIẢM THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Removed / left-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG NỘP VÀ MIỄN GIẢM THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thu thủy lợi phí là khoản thu từ các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, sử dụng nguồn nước gồm: 1. Diện tích đất vượt hạn mức giao cho hộ gia đình, cá nhân. 2. Các doanh nghiệp hoạt động cung cấp nước cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nước cấp cho các nhà máy nước sạch, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản tại hồ chứa, nuôi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đảm bảo tính thống nhất của ngành phát thanh, truyền thanh, truyền hình trong hệ thống tiếng nói 4 cấp tại tỉnh; đồng thời tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền địa phương đối với đài truyền thanh cơ sở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đảm bảo tính thống nhất của ngành phát thanh, truyền thanh, truyền hình trong hệ thống tiếng nói 4 cấp tại tỉnh
  • đồng thời tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền địa phương đối với đài truyền thanh cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thu thủy lợi phí là khoản thu từ các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, sử dụng nguồn nước gồm:
  • 1. Diện tích đất vượt hạn mức giao cho hộ gia đình, cá nhân.
  • 2. Các doanh nghiệp hoạt động cung cấp nước cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, nước cấp cho các nhà máy nước sạch, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản tại hồ chứa, nuôi cá bè
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thu tiền thủy lợi phí tiền nước từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp được nêu tại Điều 3 Quyết định này được tính vào giá thành, phí lưu thông hàng năm theo quy định hiện hành của đơn vị sử dụng nước.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tiếp âm đầy đủ các chương trình thời sự chính của đài Trung ương, đài tỉnh, đài huyện, thành phố vào các buổi sáng, trưa, chiều và tối. Ngoài ra, tùy theo điều kiện và nhu cầu của từng địa phương có thể tiếp âm các chương trình chuyên đề khác của đài trung ương và đài tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiếp âm đầy đủ các chương trình thời sự chính của đài Trung ương, đài tỉnh, đài huyện, thành phố vào các buổi sáng, trưa, chiều và tối.
  • Ngoài ra, tùy theo điều kiện và nhu cầu của từng địa phương có thể tiếp âm các chương trình chuyên đề khác của đài trung ương và đài tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Các khoản thu tiền thủy lợi phí tiền nước từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp được nêu tại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Miễn, giảm thu thủy lợi phí đối với: 1. Hộ gia đình, cá nhân có đất, mặt nước dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong hạn mức giao đất nông nghiệp, bao gồm: diện tích đất do Nhà nước giao cho các hộ gia đình cá nhân; đất mặt nước được thừa kế, cho, tặng; đất, mặt nước mà hộ gia đình nhận chuyển nhượ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đài truyền thanh cơ sở là phương tiện thông tin, điều hành nhanh nhạy, có hiệu quả của cấp ủy, chính quyền trong việc thực hiện đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội - quốc phòng, an ninh tại địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đài truyền thanh cơ sở là phương tiện thông tin, điều hành nhanh nhạy, có hiệu quả của cấp ủy, chính quyền trong việc thực hiện đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và mục...
  • quốc phòng, an ninh tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Miễn, giảm thu thủy lợi phí đối với:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân có đất, mặt nước dùng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trong hạn mức giao đất nông nghiệp, bao gồm: diện tích đất do Nhà nước giao cho các hộ gia đì...
  • đất mặt nước được thừa kế, cho, tặng
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III MỨC THU THỦY LỢI PHÍ VÀ TIỀN NƯỚC

Open section

Chương III

Chương III NHIỆM VỤ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • MỨC THU THỦY LỢI PHÍ VÀ TIỀN NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủy lợi phí và tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam. Mức thu được quy định cụ thể như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa. a) Trường hợp tưới tiêu bằng chủ động: Thì mức thu thủy lợi phí như sau: - Tưới tiêu bằng động lực: mức thu là 751.000 đồng/ha/vụ. - Tưới tiêu bằng trọng lực: mức...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đài truyền thanh cơ sở là khâu quan trọng cuối cùng trong hệ thống tiếng nói 4 cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) đến trực tiếp với công chúng thông qua hệ thống loa công cộng và máy thu thanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đài truyền thanh cơ sở là khâu quan trọng cuối cùng trong hệ thống tiếng nói 4 cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) đến trực tiếp với công chúng thông qua hệ thống loa công cộng và máy thu thanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủy lợi phí và tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam. Mức thu được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Mức thu thủy lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa.
  • a) Trường hợp tưới tiêu bằng chủ động: Thì mức thu thủy lợi phí như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối với các công trình không thuộc ngân sách Nhà nước đầu tư. 1. Mức thu thủy lợi phí đối với các công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách Nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi thỏa thuận với hộ dùng nước, mức thu tối đa không quá 1,2 lần mức...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiếp âm các chương trình của Đài huyện, Đài tỉnh và Đài tiếng nói Việt Nam theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tiếp âm các chương trình của Đài huyện, Đài tỉnh và Đài tiếng nói Việt Nam theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối với các công trình không thuộc ngân sách Nhà nước đầu tư.
  • Mức thu thủy lợi phí đối với các công trình thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách Nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợ...
  • Mức miễn thủy lợi phí, tiền nước đối với các công trình đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách hoặc có một phần vốn ngân sách Nhà nước được hỗ trợ thủy lợi phí, mức hỗ trợ tối đa không quá 1,2...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THU VÀ SỬ DỤNG THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

Chương IV

Chương IV XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH, THỜI GIAN TIẾP ÂM BẮT BUỘC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH, THỜI GIAN TIẾP ÂM BẮT BUỘC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THU VÀ SỬ DỤNG THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thu thủy lợi phí, tiền nước: Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, Điều 16 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định như sau: 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phổ biến đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước. Biên tập và phát các chương trình truyền thanh của xã, phường, thị trấn theo sự chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền địa phương và hướng dẫn của đài huyện, thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phổ biến đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
  • Biên tập và phát các chương trình truyền thanh của xã, phường, thị trấn theo sự chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền địa phương và hướng dẫn của đài huyện, thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thu thủy lợi phí, tiền nước:
  • Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, Điều 16 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trìn...
  • Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi phí...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các tổ chức được Ngân sách Nhà nước cấp bù thủy lợi phí: Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi (sau đây gọi là đơn vị quản lý thủy nông) thực hiện nhiệm vụ tưới nước cho diện tích được miễn thủy lợi phí thực hiện theo quy định tại khoản 3, mục II, Thông tư số 36/2009/TT-BTC, ngày 26/02/2009 của Bộ Tài c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bám sát các hoạt động của địa phương để khai thác tư liệu viết tin, bài phát trên hệ thống truyền thanh cơ sở và cộng tác với đài huyện, thành phố. Những tin bài mang tính chỉ đạo, hướng dẫn, phê bình hoặc định hướng dư luận thì phải xin ý kiến của cấp ủy, chính quyền địa phương trước khi phát trên hệ thống truyền thanh cơ sở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bám sát các hoạt động của địa phương để khai thác tư liệu viết tin, bài phát trên hệ thống truyền thanh cơ sở và cộng tác với đài huyện, thành phố.
  • Những tin bài mang tính chỉ đạo, hướng dẫn, phê bình hoặc định hướng dư luận thì phải xin ý kiến của cấp ủy, chính quyền địa phương trước khi phát trên hệ thống truyền thanh cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các tổ chức được Ngân sách Nhà nước cấp bù thủy lợi phí:
  • Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi (sau đây gọi là đơn vị quản lý thủy nông) thực hiện nhiệm vụ tưới nước cho diện tích được miễn thủy lợi phí thực hiện theo quy định tạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí cấp bù thủy lợi phí. 1. Căn cứ vào dự toán được giao, đơn vị quản lý thủy nông lập dự toán năm chia từng quý gửi Sở Tài chính đối với cấp tỉnh, đơn vị cấp huyện gửi phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện. 2. Cấp bù thủy lợi phí được miễn cho các đơn vị quản lý thủy nông được giao kế hoạch hằng năm. Căn cứ vào dự t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý tài sản, khai thác có hiệu quả trang thiết bị kỹ thuật và phát triển hệ thống truyền thanh trên địa bàn. Thực hiện nghiêm túc chế độ bảo dưỡng trạm máy, tăng âm, các thiết bị phụ trợ, hệ thống dây, loa theo định kỳ tuần, tháng, quý, năm. Ghi chép đầy đủ nhật ký trực máy và hệ thống đường dây, loa, sổ biên tập chương tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý tài sản, khai thác có hiệu quả trang thiết bị kỹ thuật và phát triển hệ thống truyền thanh trên địa bàn.
  • Thực hiện nghiêm túc chế độ bảo dưỡng trạm máy, tăng âm, các thiết bị phụ trợ, hệ thống dây, loa theo định kỳ tuần, tháng, quý, năm.
  • Ghi chép đầy đủ nhật ký trực máy và hệ thống đường dây, loa, sổ biên tập chương trình theo đúng cột, mục rõ ràng.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nguồn kinh phí cấp bù thủy lợi phí.
  • 1. Căn cứ vào dự toán được giao, đơn vị quản lý thủy nông lập dự toán năm chia từng quý gửi Sở Tài chính đối với cấp tỉnh, đơn vị cấp huyện gửi phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện.
  • Cấp bù thủy lợi phí được miễn cho các đơn vị quản lý thủy nông được giao kế hoạch hằng năm.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành: Các nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, Nghị định số 115/2008/NĐ-CP, ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, b...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức đội ngũ cộng tác viên, động viên họ tích cực viết tin, bài cho đài cơ sở và trả nhuận bút cho những tin, bài đã sử dụng. Thực hiện nghiêm chế độ tài chính hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức đội ngũ cộng tác viên, động viên họ tích cực viết tin, bài cho đài cơ sở và trả nhuận bút cho những tin, bài đã sử dụng. Thực hiện nghiêm chế độ tài chính hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành:
  • Các nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác...

Only in the right document

Điều 12. Điều 12. Mỗi tuần xây dựng 2 bản tin thời sự; mỗi bản tin có thời lượng 15 phút. Kết cấu mỗi bản phải có ít nhất 4 tin, 1 thể loại bài (có thể là phản ánh, phóng sự, hoặc gương người tốt việc tốt... ) sau đó là các văn bản, thông báo của cấp ủy, chính quyền địa phương.
Điều 13. Điều 13. Mỗi bản tin được phát lại 1 lần. Căn cứ vào điều kiện, đặc điểm của từng địa phương để bố trí thời gian phát cho phù hợp và hiệu quả. Không được phát trùng giờ phát các chương trình thời sự chính của Đài tiếng nói Việt Nam, đài tỉnh, đài huyện, thành phố.
Chương V Chương V CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT
Điều 15. Điều 15. Cơ sở vật chất tối thiểu cho một đài truyền thanh cần có: - Phòng truyền thanh rộng từ 20 đến 25 m 2 để làm việc và đặt máy móc, thiết bị. - Một số tủ, bàn ghế và đồ dùng cần thiết để làm việc.
Điều 16. Điều 16. Thiết bị kỹ thuật cần có: - Rađiô cassette có băng thu sóng cực ngắn điều tần FM và micrô thu âm thanh. - Máy ghi âm để làm chương trình. - Máy tăng âm công suất từ 300W đến 600W hoặc máy phát sóng FM công suất từ 50W đến 100W có từ 1 đến 2 chiếc. - Bảng phân phối đường dây và hệ thống dây, loa. Độ dài đường dây từ 3 đến 5 km...
Chương VI Chương VI TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 17. Điều 17. Đài truyền thanh cơ sở là đơn vị sự nghiệp do UBND xã, phường, thị trấn trực tiếp quản lý, điều hành. Cán bộ chuyên trách của Đài truyền thanh cơ sở do UBND xã, phường, thị trấn bổ nhiệm. Mỗi khi có sự thay đổi về nhân sự, UBND xã, phường, thị trấn phải thỏa thuận, thống nhất với Đài truyền thanh huyện, thành phố.
Điều 18. Điều 18. Để đảm bảo thực hiện nhiệm vụ chuyên môn có tính chất đặc thù, Đài truyền thanh cơ sở cần có ít nhất 2 cán bộ chuyên trách để hoạt động độc lập gồm 1 trưởng Đài và một nhân viên kỹ thuật.