Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước
02/2015/TT-BXD
Right document
Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn
928/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn
- Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (gọi tắt là giá dịch vụ thoát nước) cho các loại hệ thống thoát nước để làm cơ sở lập, phê duyệt phương án giá và quyết định giá dịch vụ thoát nước áp dụng tại các đô thị, các khu công nghiệp, khu kinh tế...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn bằng 6.100 đồng/m 3 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Yêu cầu các đơn vị phải xử lý đạt hàm lượng chất gây ô nhiễm tối đa ≤ 200 mg/l trước khi thải vào hệ thống xử lý nước thải của Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Thanh Hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Lễ Môn bằng 6.100 đồng/m 3 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
- Yêu cầu các đơn vị phải xử lý đạt hàm lượng chất gây ô nhiễm tối đa ≤ 200 mg/l trước khi thải vào hệ thống xử lý nước thải của Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Thanh Hóa.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (gọi tắt là giá dịch vụ thoát nước) cho các loại hệ thống thoát nước để làm cơ sở lập, phê duyệt phương án giá và q...
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Phương pháp xác định tổng chi phí thực hiện dịch vụ thoát nước 1. Tổng chi phí thực tế hợp lý, hợp lệ thực hiện dịch vụ thoát nước đối với từng loại hệ thống thoát nước làm cơ sở để tính giá thành toàn bộ và tính giá 01 mét khối (m3) nước thải phải được tính toán theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật về quản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Thanh Hóa và các đơn vị có liên quan thực hiện giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Thanh Hóa và các đơn...
- Điều 2. Phương pháp xác định tổng chi phí thực hiện dịch vụ thoát nước
- Tổng chi phí thực tế hợp lý, hợp lệ thực hiện dịch vụ thoát nước đối với từng loại hệ thống thoát nước làm cơ sở để tính giá thành toàn bộ và tính giá 01 mét khối (m3) nước thải phải được tính toán...
- Nội dung chi phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Định giá dịch vụ thoát nước 1. Giá thành toàn bộ 01 m 3 nước thải được xác định theo công thức sau: Trong đó: a) Z TB : là giá thành toàn bộ 01m 3 nước thải bình quân. Đơn vị tính: đồng/m 3 . b) C T : là tổng chi phí dịch vụ thoát nước được xác định theo Điều 2 Thông tư này. c) SL T : là tổng khối lượng nước thải được thu gom,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2017, thay thế Quyết định số 3085/2015/QĐ-UBND ngày 17/8/2015 của UBND tỉnh. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Thanh Hóa; Thủ trưởng các ngành, đơn vị, tổ chức và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2017, thay thế Quyết định số 3085/2015/QĐ-UBND ngày 17/8/2015 của UBND tỉnh.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Điều 3. Định giá dịch vụ thoát nước
- 1. Giá thành toàn bộ 01 m 3 nước thải được xác định theo công thức sau:
- a) Z TB : là giá thành toàn bộ 01m 3 nước thải bình quân. Đơn vị tính: đồng/m 3 .
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Xây dựng chủ trì định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc xây dựng, ban hành các quy định về quản lý giá dịch vụ thoát nước ở địa phương và kiểm tra việc xây dựng phương án giá; chấp hành pháp luật về giá dịch vụ thoát nước của các đơn vị thoát nước theo nội dung tại Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2015. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, hướng dẫn giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.