Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (gọi tắt là giá dịch vụ thoát nước) cho các loại hệ thống thoát nước để làm cơ sở lập, phê duyệt phương án giá và quyết định giá dịch vụ thoát nước áp dụng tại các đô thị, các khu công nghiệp, khu kinh tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phương pháp xác định tổng chi phí thực hiện dịch vụ thoát nước 1. Tổng chi phí thực tế hợp lý, hợp lệ thực hiện dịch vụ thoát nước đối với từng loại hệ thống thoát nước làm cơ sở để tính giá thành toàn bộ và tính giá 01 mét khối (m3) nước thải phải được tính toán theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật về quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Định giá dịch vụ thoát nước 1. Giá thành toàn bộ 01 m 3 nước thải được xác định theo công thức sau: Trong đó: a) Z TB : là giá thành toàn bộ 01m 3 nước thải bình quân. Đơn vị tính: đồng/m 3 . b) C T : là tổng chi phí dịch vụ thoát nước được xác định theo Điều 2 Thông tư này. c) SL T : là tổng khối lượng nước thải được thu gom,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải 1. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại A (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 là 3.300 đồng/m 3 . 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại B (QCVN 40:201...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Định giá dịch vụ thoát nước
  • 1. Giá thành toàn bộ 01 m 3 nước thải được xác định theo công thức sau:
  • a) Z TB : là giá thành toàn bộ 01m 3 nước thải bình quân. Đơn vị tính: đồng/m 3 .
Added / right-side focus
  • 1. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại A (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 là 3.300 đồn...
  • 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại B (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 là 6.900 đồn...
  • 3. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải vượt loại B (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1, cụ thể...
Removed / left-side focus
  • 1. Giá thành toàn bộ 01 m 3 nước thải được xác định theo công thức sau:
  • a) Z TB : là giá thành toàn bộ 01m 3 nước thải bình quân. Đơn vị tính: đồng/m 3 .
  • b) C T : là tổng chi phí dịch vụ thoát nước được xác định theo Điều 2 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Định giá dịch vụ thoát nước Right: Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
Target excerpt

Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải 1. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại A (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Xây dựng chủ trì định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc xây dựng, ban hành các quy định về quản lý giá dịch vụ thoát nước ở địa phương và kiểm tra việc xây dựng phương án giá; chấp hành pháp luật về giá dịch vụ thoát nước của các đơn vị thoát nước theo nội dung tại Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2015. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, hướng dẫn giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định giá về dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vị điều chỉnh Quyết định này quy định về đơn giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức (trong nước hoặc nước ngoài) có xả nước thải vào hệ thống thu gom của Trạm xử lý nư...
Điều 3 Điều 3 . Quản lý và sử dụng giá dịch vụ 1. Khi thu tiền cung ứng dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải, đơn vị lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 0...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 10 năm 2018.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Giám đốc Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Hậu Giang; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.